Đại học Lê Quý Đôn - 236 Hoàng Quốc Việt - Hà Nội

Chia sẻ kiến thức mọi mặt của các lớp cao học CNTT, Học viện Kỹ thuật Quân sự




Chào mừng đã đến với forum khmt.123.st
  • Bạn chưa đăng kí (hoặc chưa đăng nhập) nên quyền lợi của bạn sẽ bị hạn chế. Việc đăng kí làm thành viên hoàn toàn miễn phí, sau khi đăngkí bạn có thể post bài, tham gia thảo luận , nhìn thấy link ở những box hạn chế ... và rất nhiều quyền lợi khác. Thủ tục đăng kí rất nhanh chóng và đơn giản, hãy Đăng kí làm thành viên !
  • Nếu bạn quên mật khẩu, xin nhấn vào đây !
  • Nếu bạn gặp trục trặc trong vấn đề đăng kí hoặc không thể đăng nhập, hãy liên hệ với chúng tôi.




  • Chuyển đến trang : 1, 2  Next

    Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 2 trang]

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    THÀNH NGỮ TIẾNG ANH TRONG SÁCH NEW ENGLISH FILE
    Biên tập: Nguyễn Anh Cường
    add on to: thêm vào
                        An additional service charge of 10% will be added on to your bill.
                        10% chi phí dịch vụ bổ sung sẽ được thêm vào hoá đơn của bạn.


    adhere to sth: tuân theo; tuân thủ
                        Visitors should adhere to all local driving regulations.
                        Khách nên tuân theo quy định lái xe ở địa phương
                        countries which adhere to Islamic law
                        Các quốc gia tuân theo luật Hồi giáo
                        Both parties must adhere to the terms of the contract.
                        Cả hai bên đều phải tuân theo điều khoản hợp đồng.


    amount to sth: chẳng khác gì; rốt cuộc là
                        These changes would amount to a revolution in our political system.
                        Các thay đổi này chẳng khác gì là một cuộc cách mạng trong hệ thống chính trị của chúng ta.
                        Pleasure and happiness do not necessarily amount to the same thing.
                        Niềm vui và hạnh phúc không nhất thiết giống nhau
                        Disconnecting the feeding tube which keeps Tony Bland alive would amount to murder; the High Court was told yesterday.
                        Ngắt ống dẫn thức ăn duy trì sự sống của Tony Bland chẳng khác nào là tội giết người; toà án tối cao đã thông báo ngày hôm qua.


    appeal to sb: hấp dẫn với
                        The movie will appeal to children of all ages.
                        Bộ phim sẽ hấp dẫn đối với trẻ em ở mọi lứa tuổi.
                        I can't say that the idea of living abroad has ever really appealed to me.
                        Tôi có thể nói rằng ý tưởng sống ở nước ngoài chưa bao giờ thực sự hấp dẫn đối với tôi.


    approve of sth/sb: tán thành; đồng ý
                        His parents didn't really approve of the marriage.
                        Cha mẹ của anh ấy không chấp thuận cuộc hôn nhân.
                        The vast majority of people approve of the government’s policies on immigration.
                        Đại đa số mọi người đều tán thành những chính sách nhập cư của chính phủ


    apprise sb of sth: báo cho ai biết
                        I thought it right to apprise Cyril of what had happened at Muirfield.
                        Tôi nghĩ nên báo cho Cyril biết chuyện gì đã xảy ra tại Muirfield.


    scrape through (scrape through sth): vừa đủ đậu; vừa đủ thắng
                        I scraped through my final exams with grades only just high enough to secure me a place at college.
                        Tôi đã vượt qua kỳ thi tốt nghiệp của mình với mức điểm chỉ đủ để đảm bảo cho tôi một vị trí ở trường cao đẳng.


    we'll see about that: Còn phải tính lại đã
                        You're dropping out of school? Well, we'll see about that!
                        Con sắp bỏ học à? Còn phải tính lại đã!


    be shown up FOR what it is: cho thấy bản chất của nó
                        The idea was soon shown up FOR what it was – a waste of time and money.
                        Cái ý tưởng đó đã sớm cho thấy bản chất của nó là một sự lãng phí thời gian và tiền bạc.


    shy away from: tránh; tránh né
                        There are some members of the party who criticize the leadership in private, but shy away from a direct challenge.
                        Có một số đảng viên bí mật chỉ trích ban lãnh đạo, nhưng tránh thách thức trực tiếp.


    sidle up to: khép nép / rụt rè đến bên (ai)
                        A woman with a baby in her arms sidled up to us and asked us FOR some money.
                        Một người đàn bà ẵm con rụt rè đến bên chúng tôi xin một ít tiền.


    sleep on it: gác chuyện này/đó đến ngày mai
                        There's no hurry. I'm going to sleep on it, and tomorrow I'll decide what to do.
                        Không có gì phải vội. Tôi gác chuyện này qua ngày mai và sẽ quyết định cần phải làm gì.

    http://khmt.123.st

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    sleep out: ngủ ngoài trời
                        We used to sleep out under the stars on warm summer nights.
                        Bọn tôi thường ngủ ngoài trời, dưới ánh sao của những đêm hè ấm áp.


    slick back sth – slick sth back: vuốt (tóc) ra sau
                        His black hair was slicked back tight into a pony tail.
                        Mái tóc đen của anh ấy được vuốt sát ra sau và cột thành kiểu đuôi ngựa.


    slopping out: quy định đổ xô nước rửa mặt mỗi buổi sáng (ở một số nhà tù)
                        The modernization of prisons will bring an end to slopping out.
                        Việc hiện đại hóa các nhà tù sẽ chấm dứt quy định đổ xô nước rửa mặt mỗi buổi sáng.


    stop by (sth) to do sth: ghé qua (nơi nào) để làm gì
                        In the morning, Kim stopped by the post office to check the mail.
                        Vào buổi sáng, Kim ghé qua bưu điện để kiểm tra thư.
                        When Rena was out of town, Miles stopped by to feed her cats.
                        $Khi Rena đi ra ngoài thị trấn, Miles đã ghé qua để cho mèo của cô ấy ăn.[/i]


    shake down: ngủ tạm (trên nền nhà, trên ghế…)
                        If you miss the last bus, you can always shake down on the floor here.
                        Nếu lỡ chuyến xe buýt cuối cùng thì bạn cứ ngủ tạm trên nền nhà này.


    make up your mind (make your mind up): quyết định; đưa ra quyết định
                        I wish he'd make up his mind as soon as possible.
                        Tôi muốn anh ấy quyết định càng sớm càng tốt.
                        In the fall of 1945 he made up his mind to quit school.
                        Mùa thu năm 1945 anh ấy quyết định thôi học.


    mark-up: sự tăng giá; sự lên giá
                        The mark-up on eggs between producer and supermarket is between 160% and 170%.
                        Mức chênh lệch về giá trứng giữa nhà sản xuất và siêu thị là từ 160% cho đến 170%.


    shrink back into: lùi vào (nơi nào)
                        As the men neared her hiding place, Tilly shrank back into the shadows.
                        Khi những người đàn ông đó tiến đến gần chỗ Tilly đang trốn, cô lùi vào trong bóng tối.


    shrink from sth: lưỡng lự trước cái gì; tránh né làm việc gì
                        The former Prime Minister never shrank from her duties as leader, even when she was faced with tough opposition.
                        Vị cựu Thủ tướng không bao giờ tránh né các nhiệm vụ của một nhà lãnh đạo, ngay cả khi bà phải đối mặt với sự chống đối gay gắt.
                        These were men who would not shrink from violence.
                        Đây là những người đàn ông không bao giờ chùn bước trước bạo lực.


    shrink from sb/sth: lùi khỏi ai/cái gì
                        Maureen felt herself shrinking from him, preparing to run if she had to.
                        Maureen thấy mình lùi khỏi hắn ta và sẵn sàng chạy khi cần.


    shrug off sth – shrug sth off: xem thường; xem nhẹ
                        Polly tried to shrug off Geoff’s remarks, but they had put her in a bad mood FOR the evening.
                        Polly cố xem thường những nhận xét của Geoff, nhưng những lời đó làm cô cáu kỉnh cả buổi tối.
                        Many people with the illness fail to recognize the symptoms, or shrug them off as unimportant.
                        Nhiều người bị bệnh mà không nhận ra các triệu chứng, hoặc là xem thường, cho rằng không quan trọng.


    shuffle off sth / shuffle sth off onto: đùn đẩy / đổ cái gì cho (ai)
                        Everyone has a responsibility to their family – you can't just shuffle it off onto other people.
                        Ai cũng phải có trách nhiệm đối với gia đình. Anh không được đùn đẩy cho người khác.


    shutdown: sự đóng cửa; sự ngưng hoạt động
                        The power station has just re-opened following a prolonged shutdown FOR maintenance.
                        Nhà máy điện vừa mới mở cửa hoạt động trở lại sau một thời gian dài đóng cửa để bảo dưỡng.


    sift out sth/sb / sift sth/sb out from: lọc cái gì/ai ra khỏi (cái gì)
                        My job was bringing all the information together and sifting out the incorrect details from the rest.
                        Công việc của tôi là tập hợp lại tất cả các thông tin và lọc các chi tiết không xác thực ra khỏi các thông tin này.


    move sth along (move along sth): làm cho tiến triển trôi chảy
                        The movie is full of lively dialogues that help to move the action along.
                        Bộ phim có rất nhiều lời thoại sống động, góp phần làm cho các hành động trong phim có lớp lang hẳn hoi.


    smooth out sth – smooth sth out: bôi trơn cái gì; tạo thuận lợi cho cái gì
                        The government wanted to smooth out the business cycle, and stop the swings from boom to bust.
                        Chính phủ muốn bôi trơn chu kỳ kinh doanh và ngăn chặn những thay đổi từ phát đạt chuyển sang phá sản.


    sound out sb – sound sb out: thăm dò; điều tra
                        The President sent one of his top advisers to the Middle East to sound out Arab opinion on the deal.
                        Tổng thống gửi một trong những cố vấn hàng đầu của mình tới Trung Đông để thăm dò ý kiến của Ả Rập về thoả thuận đó.
                        Sony has already been sounding out other Japanese firms about joining the project.
                        Hãng Sony đã thăm dò ý kiến từ các công ty khác của Nhật về việc tham gia dự án.

    http://khmt.123.st

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên

    sth is spoken FOR: được đặt trước; có người đặt
                        Sorry, this table's already spoken FOR.
                        Xin lỗi, bàn này đã được đặt trước rồi.
                        Dealers say that most of the new Porsches are already spoken FOR.
                        Những người bán hàng nói rằng hầu hết những chiếc Porsche mới đều đã được đặt trước.


    squeeze out sth – squeeze sth out: nặn ra; vắt ra; ép ra
                        Gently squeeze out the juice and seeds from the lemon.
                        Vắt nhẹ cho ra nước cốt và hạt của trái chanh.
                        Could you squeeze a little more toothpaste out of the tube?
                        Làm ơn nặn ra thêm một chút kem đánh răng được không?


    stand against sth: chống lại
                        Today America is more determined to stand against terrorism, and to bring terrorists to answer FOR their crimes.
                        Nước Mỹ ngày nay đã kiên quyết hơn trong việc chống lại khủng bố, và bắt bọn khủng bố phải chịu trách nhiệm về tội ác của chúng.


    stare sb down/out – stare down/out sb: nhìn chằm chằm làm ai phải quay đi
                        Mrs. Finch stared me down, fearless and severe.
                        Nghiêm khắc và không e sợ, bà Finch nhìn chằm chằm làm tôi phải quay đi.
                        Although he was frightened, Fenton stood tall and stared out the gunmen.
                        Dù sợ hãi, Fenton vẫn đứng hiên ngang và nhìn chằm chằm làm những tên cướp có súng phải quay đi.


    move out: dọn đi nơi khác
                        "Actually," Rosemary whispered, "my husband has moved out. I don't know where he is."
                        “Thật ra,” Rosemary thì thầm, “chồng tôi đã đi nơi khác rồi. Tôi không biết anh ấy đang ở đâu.”


    move out: khởi hành
                        Okay, kids, we've got to move out by 3: 00 sharp.
                        Được rồi, các con, đúng 3 giờ chúng ta sẽ khởi hành.
                        He ordered the men to get ready to move out.
                        Ông ấy ra lệnh cho đám đàn ông chuẩn bị xuất phát.


    muck-up: thất bại
                        I made a real muck-up of my French exam.
                        Tôi đã thật sự thất bại trong kỳ thi môn tiếng Pháp.


    scrabble around/about/round FOR: sục sạo tìm (cái gì)
                        The government cut their funding without warning, and they found themselves scrabbling around FOR alternative sources of income.
                        Chính phủ cắt tài trợ của họ mà không báo trước, và họ thấy mình đang sục sạo tìm những nguồn thu nhập khác.


    seal in sth (seal sth in): giữ lại
                        Seal in the juices by frying the meat first.
                        Giữ nước thịt lại bằng cách chiên thịt trước tiên.
                        The cream seals in moisture, and protects your skin from harmful UV rays.
                        Kem giữ lại độ ẩm, và bảo vệ da bạn khỏi tia cực tím có hại.


    shove up!: xê qua; nhích qua
                        If you shove up a bit, we can all get in the back seat.
                        Nếu bạn nhích qua một chút, tất cả chúng ta sẽ vào được ghế sau.


    sleep over: ngủ lại (nhà ai); qua đêm (ở nhà ai)
                        Is it okay if I sleep over at Jim's place tonight?
                        Tối nay con ngủ lại nhà Jim được không?
                        If you don't want to drive home, you're welcome to sleep over.
                        Nếu không muốn lái xe về thì bạn cứ việc ngủ lại đây.


    smother sth in/with sth: bao bọc; bao phủ; phủ kín; phủ đầy
                        Before they set off FOR the beach they smothered themselves in suncream.
                        Trước khi ra bãi biển, họ thoa kem chống nắng lên khắp người.
                        Hubert was eating a huge piece of bread, which was smothered with a mixture of peanut-butter and raspberry jelly.
                        Hubert đang ăn một miếng bánh mì to đùng phết đầy hỗn hợp bơ đậu phộng và mứt mâm xôi.

    http://khmt.123.st

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    snap out of it: đừng buồn rầu nữa; hãy vui lên
                        "Come on Fran, snap out of it! Things aren't really so bad."
                        “Thôi nào Fran, đừng có buồn nữa! Mọi việc đâu có tệ lắm đâu!”


    snap up sb – snap sb up: chộp lấy ai
                        Owen was snapped up by Liverpool before he'd even left school.
                        Owen đã được Liverpool chộp ngay khi anh còn chưa học xong.


    souped-up: được nâng cấp
                        He was using some kind of souped-up Macintosh computer.
                        Anh ấy đang dùng loại máy tính Macintosh được nâng cấp.


    stand back: nhìn một cách khách quan
                        I think we should stand back and give this issue some long, careful thought.
                        Tôi nghĩ chúng ta nên nhìn một cách khách quan và suy nghĩ kỹ lưỡng về vấn đề này.
                        Holden was upset that people didn't stand back and truly question the consequences of war.
                        Holden thấy bực bội vì người ta không nhìn một cách khách quan và thực sự chất vấn hậu quả của chiến tranh.


    stand out: nổi trội; vượt trội
                        There are some interesting paintings in the exhibition, but one artist's work really stands out.
                        Có một số bức hoạ thú vị trong cuộc triển lãm, nhưng các tác phẩm thật sự nổi trội là của một nghệ sĩ.


    stick out of: đưa ra ngoài; chìa ra khỏi; nhô lên khỏi
                        I realized that the boat had hit a log that was sticking out of the water.
                        Tôi nhận ra rằng chiếc thuyền đã đụng phải một khúc gỗ đang nhô lên khỏi mặt nước.


    stop in at: ghé qua
                        Stop in at the Coffee Plantation FOR Tucson’s smoothest jazz!
                        Hãy ghé qua Coffee Plantation để thưởng thức nhạc jazz nhịp nhàng của Tucson!


    strike out: làm (diễn, chơi…) dở
                        She struck out. That was the worst performance I have ever seen.
                        Cô ấy diễn dở tệ. Đó là buổi trình diễn tệ nhất mà tôi từng xem.


    get sth muddled up: đặt cái gì không đúng thứ tự
                        If you had a proper filing system, you wouldn't get all your papers muddled up.
                        Nếu bạn có phương pháp sắp xếp hồ sơ hợp lý, tất cả giấy tờ của bạn sẽ không bị xáo trộn.


    sail through (sail through sth): vượt qua dễ dàng
                        After sailing through her bronze and silver swimming awards, Fiona started working towards the gold.
                        Sau khi đoạt giải bơi bạc và đồng một cách dễ dàng, Fiona bắt đầu cố gắng đoạt giải vàng.
                        Some women find pregnancy very traumatic, WHILE others sail through without any problems at all.
                        Có những phụ nữ thấy mang thai rất khổ sở, nhưng cũng có người vượt qua dễ dàng mà không gặp một chút trở ngại nào.


    salt away sth (salt sth away): để dành
                        Drug traffickers are salting away their funds, serving their prison sentences, and THEN coming out to a life of luxury.
                        Những kẻ buôn ma túy đang để dành tiền, thụ án, rồi ra sống một cuộc sống huy hoàng.


    scoot over: xê qua
                        Can you scoot over, please?
                        Bạn làm ơn xê qua được không?


    screw around: lang chạ; lăng nhăng
                        Axel's girlfriend Doro thought he had been screwing around.
                        Cô bạn gái Doro của Axel nghĩ rằng anh ta đã lăng nhăng.


    shut-off mechanism/valve: cơ chế/van ngắt
                        They criticized the lack of an automatic shut-off mechanism in the cooling system.
                        Họ chỉ trích tình trạng thiếu cơ chế ngắt tự động trong hệ thống làm mát.


    shut out sth – shut sth out: chặn; ngăn; che
                        Kellie put her hands over her ears to shut out his unpleasant remarks.
                        Kellie lấy tay bịt tai lại để khỏi phải nghe những lời nhận xét khó chịu của hắn.
                        It was cool in the wood – the big green leaves shut out the sun.
                        Trong rừng mát lắm. Những chiếc lá xanh to ngăn ánh nắng lại.


    shut out the world: thoát ly khỏi cuộc sống bên ngoài
                        Martin leaned on his bedroom door, trying to shut out the world.
                        Martin tựa người vào cánh cửa phòng ngủ của mình, cố thoát ly khỏi cuộc sống bên ngoài.
                        When she's reading, she seems to be able to shut out the rest of the world.
                        Khi đang đọc sách, cô ấy dường như thoát ly khỏi cuộc sống bên ngoài.


    sink money/cash etc into sth: đầu tư tiền vào cái gì; đổ tiền vào cái gì
                        Developers have already sunk millions of dollars into vacant Malibu land.
                        Các nhà phát triển đã đầu tư hàng triệu đô-la vào đảo Malibu trống rỗng.


    sit through sth: ở cho tới cuối cái gì; ở cho tới hết cái gì
                        We had to sit through a whole day of boring talks about the company.
                        Chúng tôi đã phải bỏ cả ngày ra ngồi nghe những cuộc nói chuyện chán ngắt về công ty.
                        The film was incredibly boring – I don't know how you managed to sit through it.
                        Bộ phim xem chán đến khó tin. Tôi không biết sao anh ngồi xem được cho tới hết như vậy.
                        I've just sat through two hours of Lucy telling me all about her personal problems.
                        Tôi vừa mới ngồi suốt hai tiếng đồng hồ nghe Lucy kể lể hết những vấn đề cá nhân của cô ấy.

    http://khmt.123.st

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    slouch around/about: ngồi thừ người; đứng thừ người; đi lừ đừ
                        Bored youths were slouching around on street corners, smoking and whistling at passing girls.
                        Mấy đứa thanh niên buồn chán đang đứng thừ người trên các góc đường, hút thuốc và huýt sáo trêu những cô gái đi ngang qua.


    smell out sth – smell sth out: làm bốc mùi hết cả nơi nào; làm hôi hết cả nơi nào
                        The trouble with fried onions is that they smell the place out FOR days.
                        Một điều phiền toái khi chiên hành là toàn bộ nơi đó bốc mùi trong nhiều ngày.


    be snowed in ALSO be snowed up BrE: bị mắc kẹt vì tuyết; không đi được vì tuyết
                        Many people are snowed in and cannot get to work.
                        Nhiều người không đi làm được vì tuyết.
                        We were snowed up all week in a mountain cabin.
                        Tuyết làm chúng tôi mắc kẹt cả tuần lễ trong một ngôi nhà nhỏ trên núi.


    snuggle down: rúc vào
                        With a sigh, she snuggled down under the quilt again, and was soon asleep.
                        Cô ấy thở dài một tiếng rồi lại rúc vào dưới cái mền bông, và trong phút chốc đã ngủ mất.
                        I snuggled down in my sleeping bag and listened to the wind howling outside the tent.
                        Tôi rúc vào túi ngủ của mình và nghe tiếng gió hú ngoài lều.


    sth doesn’t stack up: vô nghĩa
                        Why would she abandon her only child? The story just doesn't stack up.
                        Tại sao cô ấy lại bỏ đứa con duy nhất của mình? Chuyện vô nghĩa.


    not swerve from sth: không đi chệch khỏi
                        Chernomyrdin, meanwhile, declared that Russia "will not swerve from its program of economic reform."
                        Trong khi đó, Chernomyrdin tuyên bố rằng nước Nga "sẽ không đi chệch khỏi chương trình cải cách kinh tế của mình."


    swing at sth: đánh (bóng)
                        I saw the coach frowning as I swung at a series of pitches, missing each one.
                        Tôi thấy huấn luyện viên cau mày khi tôi thực hiện một loạt các động tác ném bóng nhưng trượt từng cú một.


    set up sth – set sth up: thu xếp; chuẩn bị; tổ chức; thiết lập
                        I'll get my secretary to set up a meeting.
                        Tôi sẽ cho thư ký của tôi thu xếp một cuộc họp.
                        The company has set up a website to promote its products.
                        Công ty đã lập một trang web để đẩy mạnh việc bán các sản phẩm của họ.
                        A telephone information line has been set up to provide citizens with information on water quality.
                        Một đường dây thông tin bằng điện thoại đã được thiết lập để cung cấp thông tin về chất lượng nước cho người dân.
                        Police have set up an investigation into a series of attacks on gay men.
                        Cảnh sát đã tổ chức một cuộc điều tra về một loạt các vụ tấn công nhằm vào những người đàn ông đồng tính.


    show off sth – show sth off: làm nổi bật; cho thấy rõ
                        Her jeans were tight-fitting, showing off her tall slim figure.
                        Quần jean của cô ấy bó sát, làm nổi bật dáng người cao ráo, mảnh dẻ.


    sign up FOR: đăng ký / ghi danh tham dự (cái gì)
                        I'm thinking of signing up FOR an evening class in classical guitar this year.
                        Năm nay tôi đang nghĩ tới việc ghi danh học lớp ghi-ta cổ điển buổi tối.


    sing up: hát to lên
                        Don't be shy – sing up!
                        Đừng có e thẹn. Cứ hát to lên!


    naff off: cút đi; xéo đi
                        If he bothers you again, just tell him to naff off
                        Nếu anh ấy làm phiền bạn nữa thì cứ việc nói anh ấy cút đi


    nod off: ngủ=She nodded off WHILE watching TV
                        Cô ấy ngủ trong khi xem ti-vi
                        She doesn't know what I've just said, so I think she must have nodded off.
                        Cô ấy không biết những gì tôi vừa mới nói, vì vậy tôi nghĩ cô ấy chắc đã ngủ.


    slop out: đổ xô nước rửa mặt
                        Prisoners had to line up with their buckets to slop out before breakfast.
                        Tù nhân phải xếp hàng để đổ xô nước rửa mặt trước khi ăn sáng.

    http://khmt.123.st

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    spill over into: lan sang (ai/cái gì); ảnh hưởng đến (ai/cái gì)
                        The fighting had spilled over into Thailand.
                        Chiến sự đã lan sang Thái Lan.
                        The effects of the recession spilled over into almost every aspect of American life.
                        Ảnh hưởng của suy thoái kinh tế ảnh hưởng đến hầu như mọi khía cạnh của cuộc sống Mỹ.


    split up: chia tay; ly hôn
                        I think it will be a real shame if Mick and Jerry do split up.
                        Tôi nghĩ sẽ thật là đáng tiếc nếu Mick và Jerry chia tay.
                        When her parents split up, she went off to live with her mother.
                        Khi cha mẹ cô ấy chia tay, cô ấy theo sống với mẹ.


    squeeze in – squeeze in sb/sth – squeeze sb/sth in – squeeze sb/sth in sth – squeeze sb/sth into sth – squeeze into sth: nhét cái gì (vào cái gì); chen cái gì (vào cái gì)
                        I think we can squeeze in a couple more people.
                        Tôi nghĩ là mình nhét thêm được vài người nữa.
                        We were all squeezed into a tiny room.
                        Tất cả chúng tôi bị nhét vào một căn phòng nhỏ xíu.
                        These jeans are a bit tight but I can still squeeze into them.
                        Cái quần jean này hơi chật nhưng tôi vẫn nong vào được.
                        In the end, they managed to squeeze the tent into Jan’s rucksack.
                        Cuối cùng họ cũng nhét được cái lều vào ba-lô của Jan.


    stay away from: tránh mặt; tránh xa; giữ khoảng cách
                        Jack had warned her to stay away from Derek because he couldn't be trusted.
                        Jack đã dặn cô ấy phải tránh xa Derek vì không thể tin anh ta được.


    stay off sth: tránh nói về; tránh bàn về
                        I think we'd better try and stay off politics.
                        Tôi nghĩ chúng ta nên thử và tránh bàn đến chính trị.


    stop back: quay trở lại
                        Can you stop back later? I'm kind of busy right now.
                        Anh quay trở lại sau được không? Lúc này tôi hơi bận.


    straighten up sth – straighten sth up – straighten up: dọn dẹp; dẹp cho gọn
                        Maintenance staff went on strike leaving workers to straighten up their own offices.
                        Các nhân viên bảo trì đình công để cho công nhân tự dọn dẹp cơ quan của họ.
                        I made a feeble attempt to straighten things up, tossing clothing into the laundry bag and clearing dishes from the sink.
                        Tôi dọn dẹp mọi thứ bằng một cố gắng nhỏ nhoi, thảy quần áo vào túi đựng đồ giặt và rửa hết chén dĩa trong bồn.


    sit down with: ngồi lại với (ai); ngồi cùng (ai)
                        "I am willing to sit down with the Mexican leaders to discuss free trade," Boice said.
                        Boice nói: “Tôi sẵn lòng ngồi lại với các nhà lãnh đạo Mễ Tây Cơ để thảo luận vấn đề tự do mậu dịch.”
                        Syria’s willingness to sit down with Israel at a peace conference
                        sự sẵn sàng của Xy-ri trong việc ngồi cùng I-xra-en tại một hội nghị hòa bình


    strike out sth – strike sth out: gạch bỏ
                        Strike out any statements that you disagree with.
                        Gạch bỏ bất cứ lời phát biểu nào mà bạn không đồng ý.


    act on sb's advice/orders/suggestion: làm theo lời khuyên/mệnh lệnh/lời đề nghị của ai
                        I realize now that I should have acted on my father's advice.
                        Bây giờ tôi nhận ra rằng lẽ ra tôi nên làm theo lời khuyên của bố của tôi.


    add up: tích tụ; cộng dồn;tăng
                        If you eat sweets and snacks every day, the calories soon add up.
                        Nếu bạn ăn kẹo và bánh snack mỗi ngày thì chẳng bao lâu sẽ tích tụ nhiều calory
                        The number of killed and wounded was starting to add up, and the captain refused to risk the lives of any more of his men.
                        Số người chết và bị thương bắt đầu tăng lên, và người thuyền trưởng quyết không chịu thí thêm bất kỳ mạng sống của ai trong thuỷ thủ đoàn của ông ta


    aim at doing sth: nhằm đến việc làm cái gì
                        They're currently aiming at having a computer in every classroom by the end of next year.
                        Hiện tại họ đang nhắm đến việc có máy tính trong mỗi lớp học vào cuối năm tới.


    auction off sth (auction sth off): bán đấu giá
                        The family were short of money, and the contents of Eglinton Castle had to be auctioned off.
                        Gia đình thiếu tiền, và đồ đạc trong lâu đài Eglinton phải được bán đấu giá.
                        The company will be auctioned off to the highest bidder.
                        Công ty sẽ được bán đấu giá cho người đặt giá cao nhất.


    jot sth down (jot down sth): ghi nhanh cái gì; ghi sơ lược cái gì
                        If anyone has any suggestions, jot them down on a piece of paper and give them to me
                        Nếu ai có bất kỳ gợi ý nào, hãy ghi nhanh vào mảnh giấy và đưa cho tôi
                        At the breakfast table, Kathy jotted down a grocery list
                        Ở bàn ăn điểm tâm, Kathy ghi nhanh danh sách các món ăn


    make off: bỏ trốn; chuồn
                        Detectives believe that the gunmen have made off in the direction of Barnwell Park.
                        Các thám tử tin rằng các tay súng đã chuồn về phía công viên Barnwell.


    from what sb can make out: theo những gì ai đó biết
                        From what I can make out, the girl ran straight into the road, without looking back.
                        Theo tôi biết thì cô gái chạy thẳng ra đường mà chẳng nhìn lại đằng sau.


    made-up: hư cấu; bịa đặt
                        All she says is an entirely made-up story.
                        Tất cả những gì cô ta nói đều là bịa đặt từ đầu đến cuối.


    make up the difference: trả số tiền còn lại; trả nốt
                        70% of the theatre's costs are covered by ticket sales, with a government grant making up the difference.
                        70% chi phí của nhà hát được bù đắp bằng doanh thu bán vé, và chính phủ sẽ trợ cấp cho phần còn lại.


    match up with: tương tự với; phù hợp với
                        What other people say does not always match up with our own experience.
                        Đâu phải người khác nói gì thì lúc nào cũng giống với kinh nghiệm riêng của chúng tôi.


    spin out sth – spin sth out: kéo dài
                        She'd only prepared the first part of the class, so she tried to spin it out FOR as long as she could.
                        Vì chỉ mới chuẩn bị được phần đầu của giờ học nên cô ấy cố kéo dài ra hết mức.


    split up sth between/among sb: chia cái gì ra giữa những ai
                        The former Soviet armed forces were split up between the new states.
                        Lực lượng vũ trang Xô-viết trước kia được chia ra giữa các quốc gia mới.


    stand over sb: đứng giám sát
                        I can't work with you standing over me like that.
                        Tôi không thể làm việc nếu bạn đứng giám sát tôi như vậy.
                        Mom always stood over us, making sure we ate everything on our plates.
                        Mẹ luôn đứng trông chừng để đảm bảo rằng chúng tôi ăn hết thức ăn trên đĩa của mình.


    stick 'em up!: giơ tay lên!
                        "Stick 'em up!" yelled Stavros. "You're under arrest."
                        Stavros thét lên: "Giơ tay lên! Anh đã bị bắt."

    http://khmt.123.st

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    stop by – stop by sth: ghé qua; tạt vào
                        I want to stop by and see Tracy on the way home.
                        Trên đường về nhà tôi muốn tạt vào thăm Tracy.


    strain at sth: kéo căng
                        The bear pawed the air in fury, straining at the massive steel collar round its neck.
                        Con gấu cào vào khoảng không một cách giận dữ, kéo căng vòng cổ bằng thép to lớn quanh cổ nó.
                        The little boats strained at their anchors.
                        Những con thuyền nhỏ kéo căng dây neo.


    messed-up: bị rối loạn tâm thần
                        When I made the film Midnight Express, I had to play a man who was permanently messed-up.
                        Khi làm bộ phim Chuyến tàu tốc hành nửa đêm, tôi phải đóng vai một người đàn ông bị tâm thần mãn tính.


    serve up sth – serve sth up: dọn (thức ăn) ra đĩa
                        Do you want me to serve up the vegetables?
                        Bạn có muốn tôi dọn món rau ra đĩa không?


    be absorbed in sth: say mê vào; chăm chú vào; miệt mài vào
                        Natalie was sitting up in bed, absorbed in her book
                        Natalie đang ngồi lên trên giường, chăm chú vào quyển sách cô ấy
                        He is so absorbed in work that he neglects his wife and children
                        Anh ấy quá mải mê với công việc đến nỗi anh ấy bỏ bê cả vợ con của mình
                        I was so absorbed in my work that I didn't notice the time.
                        Tôi quá mải mê với công việc của tôi đến nỗi tôi quên mất thời gian.


    invite sb along with: mời ai đi cùng với
                        My boyfriend's parents are renting a villa in Spain, and they've invited us along with them.
                        Cha mẹ của bạn trai của tôi đang thuê một căn biệt thự ở Tây Ban Nha, và họ đã mời chúng tôi đi cùng với họ.


    invite sb back: mời về nhà
                        Annie invited me back FOR coffee after the meeting.
                        Annie mời tôi về nhà uống cà phê sau cuộc họp
                        Christine suggested that I invite Peter back to the apartment FOR dinner.
                        Christine đề nghị rằng tôi mời Peter về căn hộ dùng bữa tối.


    mark up sth (mark sth up): hiệu chỉnh; hiệu đính
                        Text must be checked and marked up FOR corrections.
                        Cần phải kiểm tra và hiệu chỉnh chữ nghĩa cho đúng.


    mess with sb: chọc giận
                        Just keep your mouth shut. That’s Johnny's house. No one messes with him.
                        Hãy ngậm miệng của cậu lại. Đó là nhà của Johnny. Không ai dám gây rắc rối cho ông ta đâu.
                        "If you mess with me, Deacon," he said in a slow voice, "I'll rip your head off".
                        “Nếu cậu làm tôi nổi giận, Deacon,” hắn ta nói gằn từng chữ,“Tôi sẽ xé toạc đầu cậu ra”.


    mix sth up (mix up sth): xáo trộn; đảo lộn
                        I've sorted all my clothes into piles, so please don't mix them up.
                        Tôi đã sắp xếp tất cả quần áo của tôi thành từng chồng, vì vậy làm ơn đừng có xáo nó ra.
                        The teacher disconnected all the cables, mixed them up and told us to reconnect them.
                        Thầy giáo ngắt nối tất cả các dây cáp, đặt chúng lẫn lộn với nhau và bảo chúng tôi kết nối lại.


    serve up sth – serve sth up: phục vụ (món ăn)
                        Cafe Miranda serves up a wide range of seafood dishes, with a Mediterranean style flavor.
                        Quán Miranda phục vụ nhiều món hải sản có hương vị kiểu Địa Trung Hải.


    be set against the background/backdrop of sth: được dựng theo bối cảnh; lấy bối cảnh
                        Many of Forester's novels are set against the background of the Napoleonic Wars.
                        Nhiều tiểu thuyết của Forester lấy bối cảnh những cuộc chiến tranh thời Napoleon.
                        Infidelity, ambition, and violence are all part of this drama set against the glamorous backdrop of Beverly Hills society.
                        Sự bội tín, tham vọng và bạo lực, tất cả đều là một phần của vở kịch này, lấy bối cảnh xã hội Beverly Hills đầy mê hoặc.


    set aside sth – set sth aside: dành riêng ra; để dành
                       
                       


    set back sth – set sth back: làm trì hoãn; ngăn cản; cản trở
                        The Revolution set back the modernization of the country by many years.
                        Cuộc cách mạng đã cản trở quá trình hiện đại hóa đất nước trong nhiều năm.
                        The Challenger disaster not only cost the lives of seven astronauts, but also set back the nation’s space program FOR years.
                        Thảm họa tàu Challenger không chỉ lấy đi sinh mạng của bảy phi hành gia mà còn làm trì hoãn chương trình không gian của quốc gia trong nhiều năm.


    set down sth – set sth down: đề ra; qui định
                        When Ted hired new people, he sometimes ignored the procedures set down by the company’s personnel department.
                        Khi tuyển người mới, thỉnh thoảng Ted lờ đi những thủ tục do phòng nhân sự của công ty đề ra.
                        Countries wishing to join the Economic and Monetary Union must meet the criteria set down in the Maastricht Treaty.
                        Các nước muốn gia nhập Liên minh Tiền tệ và Kinh tế phải đáp ứng được các tiêu chuẩn đã đề ra trong Hiệp ước Maastricht.


    set sb down – set down sb: cho ai xuống
                        The driver set her down at the station.
                        Người tài xế cho cô ấy xuống ở trạm xe.


    set out sth – set sth out: trình bày rõ; đưa ra
                        The guidelines are set out in paragraph 2.
                        Đường lối chỉ đạo được trình bày ở đoạn 2.
                        In his speech the Prime Minister set out his priorities FOR the forthcoming term, with the emphasis on investment in education and training.
                        Trong bài diễn văn Thủ tướng đã đưa ra những ưu tiên của mình cho nhiệm kỳ tới, trong đó nhấn mạnh việc đầu tư cho giáo dục và đào tạo.


    settle down to do sth: tập trung tâm trí lại để làm gì
                        John settled down to write her a letter explaining his behaviour.
                        John tập trung tâm trí lại để viết cho cô ấy một bức thư giải thích cho hành vi của mình.


    not settle FOR (anything) less: không chấp nhận (thứ gì) kém hơn
                        Olivia wanted an apartment in the most fashionable part of Paris. She wouldn't settle FOR anything less.
                        Olivia muốn có một căn hộ ở khu vực sang trọng nhất của Paris. Cô ấy sẽ không chấp nhận thứ gì kém hơn thế.


    be shagged out: mệt đừ
                        By the time I got home I was completely shagged out.
                        Lúc về tới nhà tôi mệt đừ cả người.


    shave off sth – shave sth off: bào; cạo
                        Use a knife to shave off very fine rolls of chocolate and scatter them over the cake.
                        Dùng một con dao để bào ra những cuộn sô-cô-la thật mảnh và rải lên trên mặt bánh.


    show off to: gây ấn tượng với
                        Apparently Nick had been driving much too fast – showing off to the other guys in the car.
                        Nick có vẻ như lái xe quá nhanh như vậy để gây ấn tượng với những gã khác trong xe.


    show-off: kẻ thích gây ấn tượng
                        Leman was the youngest of ten children – a show-off and a class clown.
                        Leman là đứa nhỏ nhất trong mười đứa trẻ – một kẻ thích gây ấn tượng và cũng là một anh hề trong lớp.


    mow down sb/sth (mow sb/sth down): tàn sát; giết
                        The men were mown down as soon as they emerged from their trenches.
                        Những người đàn ông đã bị bắn hạ ngay khi họ ló ra khỏi chiến hào của mình.
                        Captain Westmacott was mown down in a hail of M-60 machine-gun bullets.
                        Đại uý Westmacott đã bị giết bằng một loạt đạn súng máy M-60.


    screen off sth (screen sth off): ngăn ra
                        An area at the far end of the hall had been screened off as a waiting-room.
                        Phần diện tích ở đầu kia của tiền sảnh đã được ngăn ra làm phòng đợi.

    http://khmt.123.st

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    jerk out: nói dằn từng tiếng một
                        "Don't lie”, she jerked out I know where you were last night”
                        “Đừng nói dối”, cô ấy nói dằn từng tiếng một “Tôi biết đêm qua bạn ở đâu rồi”


    join in: gia nhập; tham gia
                        When we get to the chorus, I want everybody to join in
                        Khi đến điệp khúc, tôi muốn mọi người cùng tham gia
                        With the vast majority of employees joining in the strike, work soon came to a halt
                        Với đại đa số nhân viên tham gia đình công, chẳng mấy chốc công việc đã bị khựng lại


    mash sth up (mash up sth): nghiền; tán
                        He was busy mashing up vegetables FOR the baby’s lunch.
                        Anh ấy bận nghiền rau cho bé ăn trưa.


    how does sb/sth measure up: có đạt tiêu chuẩn hay không
                        How does your new house measure up?
                        Căn nhà mới của bạn có đạt tiêu chuẩn không?


    scrape in (scrape into sth): vừa đủ đậu; vừa đủ thắng
                        Our daughter Louise just scraped into university, but in the end she managed to get a good degree.
                        Louise con gái chúng tôi chỉ vừa đủ điểm đậu vào đại học, nhưng cuối cùng con bé đã cố lấy được tấm bằng hạng giỏi.
                        The Labour candidate scraped in with a majority of only 80 votes.
                        Ứng cử viên Công đảng vừa đủ thắng với đa số phiếu chỉ có 80.


    screw around: làm chuyện vô bổ
                        The guys in the back of the class would always screw around and learn nothing.
                        Mấy tên ở cuối lớp lúc nào cũng làm chuyện vô bổ và chẳng học hành gì cả.


    see sth through: thực hiện đến cùng; làm đến cùng; làm cho xong
                        It’s a difficult job, but I'm going to see it through.
                        Đó là một công việc khó khăn, nhưng tôi sẽ làm cho xong.


    send sb away – send away sb: gửi đi; cho đi; đuổi đi
                        Send the kids away so we can talk privately.
                        Cho mấy đứa trẻ đi chỗ khác đi để chúng ta nói chuyện riêng.
                        I will always be thankful that my parents sent me away to college.
                        Tôi sẽ luôn biết ơn cha mẹ tôi đã cho tôi đi học trường cao đẳng.


    be sent off: bị đuổi khỏi sân
                        Arsenal had their captain Tony Adams sent off and four other players were booked.
                        Đội trưởng của Arsenal Tony Adams bị đuổi khỏi sân và bốn cầu thủ khác bị phạt thẻ vàng.


    serve sth on sb: tống đạt cái gì đến ai; gửi cái gì đến ai
                        A court order had already been served on the debtor.
                        Lệnh hầu toà đã được gửi tới con nợ.
                        On Sunday morning federal agents tried to serve arrest warrants on Koresh FOR firearms offences.
                        Vào sáng chủ nhật đặc vụ liên bang cố tống đạt lệnh bắt giam đến Koresh vì các tội có liên quan đến súng.


    set against sth – set sth against sth: đặt trên nền; cho nằm trên nền
                        red and orange autumn leaves, set against a clear blue sky
                        lá thu đỏ lẫn cam, đặt trên một nền trời trong xanh
                        a region of rice fields, coconut groves and jungles, set against a horizon of hazy mountains
                        một vùng đất có những cánh đồng lúa, những rặng dừa và rừng rậm trên nền một đường chân trời tạo nên bởi dãy núi mờ ảo.


    be (dead) set against sth: phản đối kịch liệt cái gì
                        What made you change your mind? Last night, you were dead set against the idea.
                        Điều gì đã làm bạn đổi ý vậy? Tối qua bạn phản đối kịch liệt cái ý tưởng đó.
                        When I first told my parents that I wanted to be an actor, they were dead set against it.
                        Lần đầu tiên khi tôi nói với cha mẹ mình tôi muốn làm diễn viên, họ đã phản đối kịch liệt.


    set sth against tax: tính cái gì vào để khấu trừ thuế
                        Heating and lighting costs can be set against tax.
                        Chi phí sưởi ấm và thắp sáng có thể được tính vào để khấu trừ thuế.


    be shot through with sth: đầy (một tính chất, cảm xúc…)
                        The stories are short, and shot through with Hurley's dry gentle humour.
                        Các câu chuyện ngắn và đầy tính hài hước nhẹ nhàng, tỉnh rụi của Hurley.


    nail down sth/sb (nail sth/sb down): quyết định; ấn định
                        So far, we have been unable to nail down a date FOR their wedding.
                        Cho đến nay, chúng tôi vẫn chưa thể ấn định ngày đám cưới của họ
                        please nail down prices from the very beginning!
                        Xin vui lòng ấn định giá ngay từ đầu!


    nail down sth (nail sth down): thấu hiểu
                        It took me a long time to nail down the cause of the dispute.
                        Phải lâu lắm tôi mới thấu hiểu nguyên nhân của vụ tranh chấp
                        She had to use a dictionary to nail down the precise meaning of this word.
                        Cô ấy phải sử dụng từ điển để hiểu được ý nghĩa chính xác của từ này.


    accord with sth: khớp với; trùng khớp với; phù hợp với
                        Her evidence accorded with that of the other witnesses.
                        Bằng chứng của cô ấy khớp với bằng chứng kia của các nhân chứng khác.
                        This view would seem to accord with Marx's own theories on the subject
                        Quan điểm này dường như phù hợp với học thuyết riêng của Marx về vấn đề này


    jack up sth (jack sth up): kích cái gì lên
                        If you had a flat tyre, would you know how tojack the car up and take the wheel off?
                        Nếu xe bạn bị xẹp, bạn có biết làm thế nào để kích xe lên và tháo bánh ra không?


    jolly up: làm cho sinh động, vui tươi, náo nhiệt
                        A couple of bands were hired to jolly up the celebrations
                        Vài ban nhạc được thuê để làm cho buổi lễ thêm sinh động


    mist over up (mist sth over/up): phủ đầy hơi nước
                        Without the engine running, the inside of the car was beginning to mist up.
                        Vì động cơ không hoạt động, nên bên trong xe bắt đầu bị phủ đầy hơi nước.
                        The windows of the small room were misted over with condensation.
                        Các cửa sổ trong căn phòng nhỏ đó đã bị hơi nước phủ mờ.


    be mixed up in sth (get mixed up in sth): dính líu; liên can
                        Mr Varsov had been mixed up in a number of shady deals in the Middle East.
                        Ông Varsov đã dính líu vào một số vụ làm ăn mờ ám ở Trung Đông.
                        Why didn't you call the police, instead of getting mixed up in the fight?
                        Tại sao bạn không gọi cho cảnh sát, thay vì dính vào vụ đánh nhau này?


    mop up sth (mop sth up): tiếp thu; tiếp quản
                        The bank has been mopped up by Hong Kong Shanghai and RBS.
                        Ngân hàng này đã bị Hong Kong Shanghai và RBS tiếp quản.
                        WHILE it attempts to mop up most of South America’s carriers, Iberia is also expanding north of the border.
                        Trong khi ra sức tiếp quản hầu hết các hãng vận tải Nam Mỹ, Iberia cũng đang mở rộng phía bắc biên giới.


    mope around/about (mope around/about sth): lang thang; thơ thẩn; loanh quanh
                        Instead of moping around the house all morning, why don't you come out with me?
                        Thay vì quanh quẩn trong nhà cả buổi sáng, tại sao bạn không đi ra ngoài với tôi?
                        Since he left his job, he's done nothing except mope about and complain.
                        Kể từ khi thôi việc, anh ấy chẳng làm gì cả ngoại trừ đi lang thang và than thở.


    save up FOR: dành dụm để (làm việc gì)
                        I'm saving up FOR a holiday.
                        Tôi đang dành dụm để đi nghỉ.


    scaling-down: sự thu hẹp
                        scaling-down of the coal industry
                        sự thu hẹp của công nghiệp than


    scale up sth (scale sth up): phóng to
                        Does the software allow graphics to be scaled up or down?
                        Phần mềm này có cho phép phóng to hoặc thu nhỏ hình ảnh không?


    add up sth (add sth up; add up): cộng; tính tổng
                        The waiter took our bill away and added it up again.
                        Phục vụ lấy hoá đơn của chúng tôi đi và cộng lại.
                        As children we are all taught how to read, write, and add up.
                        Khi còn nhỏ, tất cả chúng ta được dạy cách đọc, viết, và làm tính cộng.
                        It is extraordinary how often professional golfers add up their scores incorrectly.
                        Lạ là những tay chơi gôn chuyên nghiệp lại thường cộng điểm số của họ sai.


    appertain to sth: thuộc về
                        A forum was set up to deal with all issues appertaining to Everton Park.
                        Một diễn đàn được thiết lập để giải quyết tất cả vấn đề thuộc về Everton Park.


    approximate to sth: gần bằng
                        This figure approximates to the total population of Western Europe.
                        Con số này gần bằng tổng dân số Tây Âu.
                        The training is intended to approximate to the real situation on the battlefield.
                        Khoá đào tạo giống với tình huống thật trên chiến trường.
                        They do roughly the same job, so their wages should approximate to each other.
                        Họ làm gần như cùng một công việc, vì thế lương của họ nên xấp xỉ bằng nhau.


    get sth/sb muddled up: nhầm lẫn; nhầm
                        One area’s marked blue on the map, and the other’s a dark purple – it’s easy to get them muddled up.
                        Vùng này được đánh dấu xanh trên bản đồ, còn vùng kia đánh dấu màu tía đậm – rất dễ nhầm lẫn với nhau.


    set aside sth – set sth aside: bãi bỏ; huỷ bỏ
                        Mr Justice Rock allowed the appeal and set aside the order of the Divisional Court.
                        Ngài thẩm phán Rock cho phép kháng cáo và bãi bỏ lệnh của Toà phúc thẩm hình sự.


    slough off sth – slough sth off: bỏ đi; rũ bỏ
                        The company is now anxious to slough off its bad reputation.
                        Công ty hiện đang nóng lòng muốn rũ bỏ tiếng xấu của họ.
                        feelings of guilt that are not sloughed off so easily
                        cảm giác tội lỗi không dễ rũ bỏ


    smooth down sth – smooth sth down: vuốt thẳng cái gì; vuốt cho cái gì nằm xuống
                        Jenny got up and smoothed down her dress.
                        Jenny đứng dậy và vuốt thẳng áo của mình.
                        Adjusting his tie and smoothing down his hair, he walked briskly into the auditorium.
                        Chỉnh lại cái cà-vạt và vuốt lại mái tóc, anh ấy bước nhanh vào thính phòng.


    sniff around – sniff around sth: sục sạo; sục tìm; lùng sục
                        It won't be long before the tax office starts sniffing around.
                        Chẳng bao lâu nữa sở thuế sẽ bắt đầu lùng sục.
                        Of course she'll keep quiet. She won't want the police sniffing around her place.
                        Dĩ nhiên là cô ta sẽ im lặng. Cô ta không muốn cảnh sát sục sạo chỗ cô ta ở.


    sound off: điểm số
                        We could hear the soldiers sound off before they began their training exercises.
                        Chúng tôi nghe lính điểm số trước khi bắt đầu tập luyện.


    speed by: (thời gian) thấm thoắt trôi qua
                        The weeks sped by and soon it was time to go back to school.
                        Nhiều tuần lễ thấm thoắt trôi qua và chẳng mấy chốc đã đến lúc phải đi học lại.

    http://khmt.123.st

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    spew up – spew up sth – spew sth up: nôn; mửa; ói
                        He got so drunk he spewed up all over the shiny boots of his commanding officer.
                        Anh ta say đến mức nôn đầy lên đôi giày bóng lộn của viên sĩ quan chỉ huy của anh ta.


    spillover: sự lan tràn; sự ảnh hưởng
                        Politicians are worried about the possible spillover if Scotland is given full independence.
                        Các chính trị gia lo ngại có thể sẽ ảnh hưởng tràn lan nếu Tô Cách Lan được trao trả độc lập hoàn toàn.


    split off from: tách ra khỏi
                        One plane split off from the others and flew down low over the village.
                        Một máy bay tách ra khỏi những chiếc khác và bay thấp xuống phía trên ngôi làng.


    spread sth over sth: kéo dài cái gì ra trong vòng bao lâu
                        The tax increases will be spread over the next three years.
                        Việc tăng thuế sẽ được kéo dài ra trong vòng ba năm tới.
                        The Wimbledon championships are spread over two weeks.
                        Giải vô địch Wimbledon được kéo dài ra trong vòng hai tuần.


    squeak by – squeak by sb: vừa đủ (điểm) đậu; thắng suýt sao
                        My boyfriend scored incredibly high on the exam, but I just squeaked by.
                        Bạn trai của tôi đạt điểm cực kỳ cao trong kỳ thi, nhưng tôi chỉ vừa đủ đậu.
                        The Bears squeaked by the Spartans last season, winning 35-34.
                        Đội Bears thắng suýt sao đội Spartans trong mùa giải vừa rồi với tỷ số 35-34.


    stammer out sth – stammer sth out: lắp bắp cái gì
                        Manson began to stammer out excuses, hoping Kelly would believe him.
                        Manson bắt đầu lắp bắp xin lỗi, hi vọng Kelly sẽ tin anh ta.


    stand up and be counted: bày tỏ quan điểm
                        If we don't stand up and be counted, we're going to suffer the consequences.
                        Nếu chúng ta không bày tỏ quan điểm, chúng ta sẽ phải chịu hậu quả.


    start off as: ban đầu / bắt đầu là (cái gì)
                        What had started off as a joke soon became a very serious matter.
                        Những gì ban đầu là chuyện đùa sớm trở thành một vấn đề rất nghiêm trọng.
                        'Dead Ringers’ starts off as a black comedy, but ends as a tragedy.
                        ‘Dead Ringers’ (‘Người giống như đúc’) ban đầu là hài kịch châm biếm, nhưng có phần kết là bi kịch.


    stay away: không đến; vắng mặt; tránh xa
                        During the strike up to 90% of the workers were reported to have stayed away.
                        Trong suốt cuộc đình công đến 90% công nhân được ghi nhận là đã vắng mặt.


    be steeped in sth: đầy tính chất gì; mang đậm tính chất gì
                        Children in the West are growing up in a culture steeped in sex, violence and drug abuse.
                        Trẻ em phương Tây lớn lên trong một nền văn hoá đầy tình dục, bạo lực và lạm dụng ma tuý.


    start-up: liên quan đến sự thành lập (doanh nghiệp, tổ chức…)
                        Start-up costs FOR the new recycling program are expected to be about $60,000.
                        Chi phí để thực hiện chương trình tái chế mới sẽ vào khoảng 60.000 đô-la Mỹ.


    meet with sb: có cuộc họp với; họp với
                        Buchanan will meet with his advisers on Thursday to decide on his next course of action.
                        Buchanan sẽ họp với các cố vấn của mình vào ngày thứ năm để quyết định phương hướng hành động sắp tới.


    send up sth/sb – send sth/sb up: làm tăng
                        Gasoline supplies were short, sending prices up 16.7 percent.
                        Các nguồn cung ứng xăng bị thiếu hụt làm giá tăng lên 16,7 phần trăm.
                        Lawmakers estimate the new policy would send average medical bills up by about $10 a month.
                        Các nhà làm luật ước tính chính sách mới sẽ làm hoá đơn y tế bình quân tăng lên khoảng 10 đô-la một tháng.


    separate off sb/sth – separate sb/sth off: tách ai/cái gì ra
                        Children with disabilities should not simply be separated off – their educational needs should be considered individually.
                        Trẻ em tật nguyền không đơn giản là cần được tách ra – mà còn cần phải xem xét các nhu cầu về giáo dục riêng cho từng em.


    serve as/FOR sth: dùng làm
                        There was an upturned box in the middle of the room that served as a table.
                        Có một cái hộp đặt lật ngược ở giữa phòng dùng làm bàn.
                        The prisoners slept on wooden benches, and a hole in the floor served FOR a toilet.
                        Tù nhân ngủ trên những cái băng ghế bằng gỗ, và có một cái lỗ trên nền nhà dùng làm chỗ đi vệ sinh.


    name sb/sth after sb/sth (name sb/sth FOR sb/sth): cho ai/cái gì mang tên của ai/cái gì
                        When the child was born, we decided to name him after my father.
                        Khi đứa nhỏ chào đời, chúng tôi quyết định cho nó mang tên bố của tôi.
                        His father names him Martin after Martin Luther King.
                        Bố của anh ấy đặt tên anh ấy là Martin để tưởng nhớ Martin Luther King
                        Mandela had become so famous that streets were named FOR him in cities all over the world.
                        Mandela trở nên nổi tiếng đến nỗi nhiều đô thị trên thế giới có đường phố mang tên ông


    accede to sth: gia nhập; tham gia
                        India has announced that it will accede to the Montreal Protocol on controlling CFCs.
                        Ấn độ đã công bố sẽ tham gia nghị định thư Montreal về kiểm soát CFC.
                        Hungary was the first Eastern European country to accede to the UN Convention on Refugees.
                        Hungary là quốc gia Đông Âu đầu tiên tham gia công ước Liên Hiệp Quốc về người tị nạn.


    act up: đau
                        My elbow started acting up again, and I had to stop playing.
                        Khuỷu tay của tôi bắt đầu bị đau lại, và tôi phải ngưng chơi.


    don't add up: không chính xác
                        The sums just didn't add up. Someone had obviously made a mistake.
                        Các con số tổng không chính xác. Rõ ràng ai đó đã nhầm lẫn.
                        The CIA began noticing that North's sales of weapons and the money received from Iran did not add up. $3.5 million was missing.
                        Cục tình báo trung ương Hoa Kỳ bắt đầu nhận thấy doanh thu buôn bán vũ khí của phía Bắc và số tiền nhận được từ Iran không khớp nhau. Thiếu mất 3.5 triệu đô-la Mỹ


    add sth up (add up sth): cân nhắc
                        When I add everything up, I think I'm better off working from home.
                        Khi tôi cân nhắc mọi điều, tôi nghĩ tốt hơn là tôi nên làm việc tại nhà.


    allude to sth/sb: ám chỉ; nói bóng gió
                        The poet was alluding to his own relationship with Sylvia Plath.
                        Nhà thơ là ám chỉ mối quan hệ riêng của anh ấy với Sylvia Plath.


    make up sth (make sth up): bịa đặt; hư cấu
                        Diana's brother accused the press of harassing her and making up stories about her.
                        Anh của Diana buộc tội báo chí đã quấy rối cô ấy và bịa chuyện về cô ấy.
                        I bet he's making it all up.
                        Tôi cá là anh ta đang bịa chuyện.


    move on: tiến lên; vươn lên
                        There’s only one way to succeed. You have to learn from your mistakes and THEN move on.
                        Chỉ có một cách để thành công. Bạn phải học từ những lỗi lầm của mình và sau đó vươn lên.


    mug up sth on (mug sth up on): học gạo
                        Plan your revision carefully - it's no good trying to mug up on everything the night before the exam.
                        Lập kế hoạch ôn tập của bạn cẩn thận – cố học gạo mọi thứ trong một đêm trước khi thi thì chẳng có ích gì.


    schlep around (schlep around sth): ăn không ngồi rồi
                        What did you do today? "Not much. I just schlepped around the house, really."
                        Bữa nay bạn làm gì vậy? "Chẳng có gì nhiều. Thực ra tôi chỉ ăn không ngồi rồi trong nhà."


    smarten up sth/sb – smarten sth/sb up – smarten up: làm cho cái gì/ai bảnh lên; làm cho cái gì/ai gọn gàng hơn
                        Barbara had smartened herself up ready FOR the interview.
                        Barbara làm cho mình gọn ghẽ hơn để sẵn sàng cho cuộc phỏng vấn.
                        He had made up his mind to sell the old house after he had smartened it up a bit.
                        Anh ấy quyết định bán căn nhà cũ sau khi chỉnh trang nó lại một chút.
                        Smarten up, darling, you're not fit to go anywhere looking like that.
                        Sửa soạn cho bảnh lên, anh yêu, trông anh như vậy làm sao mà đi đâu được.


    space out sth – space sth out: quên; quên mất; quên lửng; quên bẵng
                        Tina spaced out her doctor's appointment and had to ask FOR a new one.
                        Tina quên mất cuộc hẹn với bác sĩ của cô và phải xin một cái hẹn mới.


    speed up – speed up sth – speed sth up: làm tăng tốc độ; đẩy nhanh; xúc tiến
                        You'd better speed up Martin, or we'll never get this done.
                        Anh nên tăng tốc lên Martin, nếu không chúng ta sẽ không bao làm xong.
                        I'm sorry about the delay. I'll try and speed things up a bit.
                        Tôi xin lỗi vì đã chậm trễ. Tôi sẽ cố tăng tốc lên một chút.
                        Genetic engineering techniques will speed up the development process FOR many vaccines.
                        Các kỹ thuật trong công nghệ di truyền sẽ đẩy nhanh quá trình phát triển nhiều loại vắcxin.


    spirit away sb/sth – spirit sb/sth away: đưa biến đi; chuyển đi nhanh; cuỗm nhẹ
                        After the press conference, the royal couple were spirited away in a big black limousine.
                        Sau cuộc họp báo, đôi vợ chồng hoàng gia đã được đưa biến đi trong một chiếc limousine lớn màu đen.


    split off from: ly khai khỏi (tổ chức nào)
                        The Social Democrats split off from the Labour Party because of ideological differences.
                        Các đảng viên Đảng Dân chủ Xã hội ly khai khỏi Công Đảng do những bất đồng về hệ tư tưởng.


    be spread out: rải rác; nằm rải rác; phân bố rải rác
                        Books and records were spread out all over the floor.
                        Sách và đĩa hát nằm rải rác khắp nền nhà.
                        In many African countries the population is spread out over a huge area.
                        Ở nhiều quốc gia châu Phi dân cư phân bố rải rác trên một vùng rộng lớn.

    http://khmt.123.st

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    square sth away: hoàn tất; làm xong
                        Peter needs another day to get things squared away at home.
                        Peter cần thêm một ngày nữa để hoàn tất mọi thứ ở nhà.


    stack-up: việc bay quanh chờ hạ cánh
                        Stack-ups at Heathrow are causing delays FOR hundreds of travellers.
                        Việc bay quanh chờ hạ cánh tại sân bay Heathrow đang gây chậm trễ cho hàng trăm hành khách.


    stack up to/against: bì được / có thể so sánh với (cái gì)
                        Cable operators said satellite TV fails to stack up to cable in some areas.
                        Các công ty cung cấp dịch vụ truyền hình cáp nói rằng truyền hình vệ tinh không bì được với truyền hình cáp ở một số khu vực.


    stand by sth: giữ vững; bảo vệ; duy trì; thi hành; thực hiện
                        At the news conference, Asbell stood by his story and denied any involvement in the murder.
                        Tại cuộc họp báo, Asbell giữ nguyên câu chuyện của mình và phủ nhận mọi dính líu tới vụ giết người.
                        The President will probably stand by his earlier decision to appoint Taylor.
                        Có lẽ Tổng thống sẽ giữ nguyên quyết định trước đó của mình và bổ nhiệm Taylor.
                        He stands by his belief that education must change to keep up with society's needs.
                        Anh ấy giữ vững niềm tin rằng giáo dục phải thay đổi để theo kịp nhu cầu của xã hội.


    stand out among: nổi trội giữa
                        One performer who stood out among the rest was the 16-year-old boy from Montgomery, Alabama.
                        Người biểu diễn nổi trội nhất là một cậu bé 16 tuổi đến từ Montgomery, Alabama.


    start up sth – start sth up: khởi động (máy, xe…); (máy, xe…) khởi động
                        Arthur got into the car and started it up without any problems.
                        Arthur vào trong xe và nổ máy một cách dễ dàng.
                        My computer always takes a long time to start up.
                        Máy tính của tôi lúc nào cũng khởi động lâu.


    stay in: ở nhà
                        Sarah hadn't been out FOR a long time, preferring to stay in and look after Bradley.
                        Đã lâu rồi Sarah không đi ra ngoài nhưng cô muốn ở nhà chăm sóc Bradley.


    stay on as: tiếp tục làm (công việc gì)
                        Everyone was pleased that Andrew Stavenger was staying on as managing director of the company.
                        Mọi người thấy vui vì Andrew Stavenger sẽ tiếp tục làm giám đốc điều hành của công ty.


    steam up/get steamed up: phủ đầy hơi nước
                        It was so hot inside that my glasses began to steam up.
                        Bên trong nóng đến nỗi kính của tôi bắt đầu phủ đầy hơi nước.


    fortune/fate/the gods etc are smiling on sb: vận may/định mệnh/thần linh… đang mỉm cười với ai
                        Fortune was smiling on him, and he went on to win the match easily.
                        Vận may đang mỉm cười với anh ta và anh ta tiếp tục thắng trận đấu một cách dễ dàng.


    snack on sth: ăn vặt
                        I tend to snack on chocolate during the day when I'm working.
                        Tôi thường ăn vặt sô-cô-la lúc đang làm việc trong ngày.


    there's no accounting FOR taste: chín người mười ý
                        "Why is Doug going out with that awful woman?" "Like they say, Rosie, there's no accounting FOR taste."
                        "Tại sao Doug đang hẹn hò với người đàn bà xấu xí quá vậy?" "như người ta vẫn nói, Rosie à, chín người thì mười ý."


    act up: hư hỏng; gây phiền toái; gây rối
                        He was always acting up in class and caused his teachers no end of trouble.
                        Nó luôn là gây rối trong lớp và khiến giáo viên của anh ấy bị phiền toái liên miên.


    add in sth (add sth in): cộng; tính tổng
                        If you add in all the other costs, we hardly made any profit.
                        Nếu cộng tất cả các chi phí khác thì chúng ta khó mà kiếm được chút lợi nhuận nào.
                        Add in 90 million tons from industry, and America's grand total is around 250 million tons of waste-paper
                        Nếu cộng 90 triệu tấn từ công nghiệp thì tổng cộng số giấy vụn của Mỹ là khoảng 250 triệu tấn


    add to sth: làm tăng
                        This will only add to the oil prices
                        Điều này sẽ làm tăng giá xăng dầu


    jump up: đứng bật dậy
                        Sethe jumped up and went to the phone
                        Sethe đứng bật dậy và đi gọi điện thoại
                        When she heard Clarisa scream, she jumped up and ran outside
                        Khi cô ấy nghe Clarisa thét lên, cô ấy đứng bật dậy và chạy ra ngoài


    match sth against sth: so sánh/đối chiếu cái này với cái kia
                        The correct answers can be matched quickly against each candidate’s test.
                        Có thể đem những đáp án đúng đối chiếu nhanh với bài kiểm tra của từng thí sinh.
                        No fingerprints were found in the car which could be matched against the ones in the flat.
                        Trong xe chẳng có dấu vân tay nào có thể đem so với những dấu vân tay trong căn hộ.


    move up (move sb up/ move up sb): gởi/phái đến một nơi nào đó
                        The French troops in Saudi Arabia moved up to Hafar al-Batin.
                        Quân đội Pháp ở Ả Rập Xê-út đã tiến đến Hafar al-Batin.
                        The Russians moved troops up to the Turkish frontier.
                        Nga đã đưa quân đến biên giới Thổ Nhĩ Kỳ.


    scrape by on: cố sống bằng (cái gì)
                        Mature students with young families are having to scrape by on an inadequate student grant.
                        Sinh viên trưởng thành có gia đình với nhiều con nhỏ đang phải cố cho đủ sống bằng tiền học bổng không tương xứng.


    scratch around/about/round: cào bới
                        A pathetic skinny dog was scratching around behind the dustbins searching FOR scraps of food.
                        Một con chó gầy nhom đáng thương đang cào bới đằng sau mấy thùng rác tìm kiếm những mẩu thức ăn thừa.


    send sb off – send off sb: gửi đi; cho đi; đuổi đi
                        Armand’s father sent him off at age 10 to live with friends in Moscow.
                        Cha của Armand cho nó tới sống với bạn ở Mátx-cơ-va khi nó được 10 tuổi.
                        Mom always sends me off to the store to buy milk or bread.
                        Mẹ lúc nào cũng nhờ tôi ra cửa hàng mua sữa hoặc bánh mì.


    serve out sth – serve sth out: múc (thức ăn) ra đĩa
                        We all sat round the table, and Patsy served out the stew.
                        Tất cả chúng tôi ngồi quanh bàn, còn Patsy múc món thịt hầm ra đĩa.


    shut sb/sth away – shut away sb/sth: nhốt ai; cất cái gì
                        Should young people of fifteen or sixteen be shut away in ordinary jails when they commit a crime?
                        Có nên giam những thanh niên mười lăm, mười sáu tuổi trong các nhà tù thường khi chúng phạm tội hay không?


    straighten sb out – straighten out sb: giải quyết vấn đề của ai
                        His parents got him a job, hoping that would straighten him out, but he ran away again.
                        Cha mẹ anh ta kiếm cho anh ta một công việc, hi vọng sẽ giải quyết các vấn đề của anh ấy, nhưng anh ta lại bỏ trốn.
                        I told him that until he got his life straightened out I wasn't going to see him again.
                        Tôi nói rằng tôi sẽ không gặp lại anh ấy cho đến khi anh ấy giải quyết cho êm đẹp chuyện của mình.


    swab down sth – swab sth down: lau sạch
                        I found Rafael on the ship, swabbing down the deck.
                        Tôi thấy Rafael ở trên tàu và đang lau sạch boong.


    be swarming with sth: đầy; đông đúc; nhung nhúc
                        The museum was swarming with tourists – you couldn't really see anything properly.
                        Bảo tàng đầy khách du lịch. Bạn không xem được cái gì cho ra hồn.
                        The room was hot and stuffy, and swarming with flies.
                        Căn phòng nóng bức, ngột ngạt, và đầy ruồi.


    swipe at sb/sth: chỉ trích; đả kích
                        'Heathers' is a sharp-edged black comedy which mercilessly swipes at American youth culture.
                        “Heathers” là một vở hài kịch châm biếm sắc bén, đả kích không thương tiếc văn hoá của thanh niên Mỹ.


    adhere to sth: trung thành với; tin điều gì là đúng
                        Some people still adhere to the view that homosexuality is somehow morally wrong.
                        Một vài người vẫn tin rằng đồng tính luyến ái bằng cách này hay cách khác là sai trái về mặt đạo đức.
                        Both he and Marx adhered to a similar philosophy.
                        Cả ông ấy lẫn Marx đều trung thành với cùng một triết lý.


    be aimed at doing sth: nhằm để
                        Talks aimed at ending the conflict in Northern Ireland
                        Cuộc đàm phán nhằm chấm dứt xung đột ở Bắc Ai - len
                        The government plans to introduce new taxes aimed at persuading drivers to switch to public transport.
                        Chính phủ dự định đưa ra biểu thuế mới nhằm để thuyết phục tài xế chuyển qua phương tiện chuyên chở công cộng.


    make it up as you go along: tuỳ theo thực tế mà ứng phó (chứ không lập kế hoạch sẵn)
                        We didn't have any experience when we started the company, so we just made it up as we went along.
                        Chúng tôi chẳng có kinh nghiệm gì khi thành lập công ty, vì vậy chúng tôi cứ tuỳ cơ ứng biến.


    mess sth up (mess up sth): làm cái gì bẩn; làm cái gì dơ
                        Don't come in here with those muddy boots. You'll mess up the carpet.
                        Đừng mang ủng đầy bùn vào đây. Con sẽ làm bẩn tấm thảm.


    minister to sb/sth: chăm sóc; chăm nom
                        During her life she did charity work on several continents, ministering to the sick and dying.
                        Suốt đời bà ấy đã làm từ thiện trên nhiều lục địa, cụ thể là chăm sóc người bệnh và người hấp hối.
                        Altogether the organization operates about eighty centres ministering to the poor in India.
                        Tổ chức điều hành tổng cộng khoảng tám mươi trung tâm chăm sóc người nghèo ở Ấn Độ.

    http://khmt.123.st

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    miss out on: bỏ mất cơ hội; bỏ lỡ cơ hội
                        I didn't want to go abroad at Christmas and miss out on any fun at home.
                        Tôi không muốn đi nước ngoài vào dịp lễ Giáng sinh và bỏ lỡ bất kỳ một dịp vui chơi nào ở nhà.
    Ronnie Massarella was furious last night after his team missed out on the medals.[/color]
                        Tối qua Ronnie Massarella đã nổi cáu sau khi đội của anh ấy không giành được huy chương.
                       


    answer to sb/sth: chịu trách nhiệm trước ai/cái gì
                        Politicians have to answer to the voters at the general election.
                        Các chính trị gia phải chịu trách nhiệm trước cử tri tại cuộc tổng tuyển cử.
                        Rich entrepreneurs who answered to nobody but themselves and could do whatever they pleased
                        Những doanh nghiệp giàu có không chịu trách nhiệm trước ai cả ngoài chính mình và có thể làm bất cứ việc gì họ thích
                        When he dies he will have to answer to God, just like the rest of us.
                        Khi anh ấy chết anh ấy sẽ phải chịu trách nhiệm trước chúa, như số còn lại trong mỗi chúng ta.


    awake to sth (awake sb to sth): nhận thức
                        It took almost twenty years before the authorities finally awoke to the full extent of the problem.
                        Phải mất gần hai mươi năm cuối cùng nhà chức trách mới nhận thức hết mức độ của vấn đề.


    inform on/against sb: khai ra; khai báo về; tố cáo
                        Carlson and Gamy were arrested in September I996 when a member of their gang informed on them.
                        Gamy và Carlson bị bắt vào tháng Chín năm 1996 khi thành viên trong băng nhóm khai ra chúng
                        Robbins must cooperate with police by informing on his former business partners.
                        Robbins phải hợp tác với cảnh sát bằng cách khai ra đối tác trước đây của hắn


    be infused with sth: mang; chứa đựng
                        Her poem is infused with dispair and sorrow
                        Bài thơ của bà chứa đựng nỗi buồn và sự tuyệt vọng


    insist on doing sth: yêu cầu làm việc gì
                        Guy insisted on paying FOR the meal, so I offered to cook him dinner some time.
                        Gã yêu cầu trả tiền bữa ăn, vì vậy tôi đề nghị lâu lâu sẽ nấu bữa tối cho hắn


    move ahead: tiến hành; xúc tiến
                        Scientists can only move ahead if they win the agreement of a number of their colleagues.
                        Các nhà khoa học chỉ có thể bắt tay vào việc khi họ được nhiều đồng nghiệp của họ tán đồng.


    muscle out sb (muscle sb out): hất cẳng; đẩy ra
                        Banks are willing to cut fees to muscle out their competitors.
                        Các ngân hàng sẵn sàng bỏ bớt các lệ phí để hất cẳng đối thủ của họ ra.


    scratch out sth (scratch sth out): gạch đi
                        He looked through the book, but many of the names had been scratched out.
                        Anh ấy đã xem qua quyển sách, nhưng nhiều cái tên đã bị gạch đi.


    screw sb over (screw over sb): lừa đảo
                        My last company really screwed me over.
                        Công ty vừa rồi của tôi đúng là đã lừa đảo tôi.
                        No wonder workers feel sore when their own unions are screwing them over.
                        Chẳng có gì lạ khi công nhân cảm thấy đau vì chính công đoàn của họ đang lừa đảo họ.


    see over/round sth: xem
                        We saw round dozens of houses before we found one we wanted to buy.
                        Chúng tôi xem qua nhiều căn nhà trước khi tìm được một căn muốn mua.


    be set back from: nằm thụt vào khỏi (cái gì)
                        The Fords lived in an impressive white house, set back from the road and surrounded by woodland.
                        Gia đình Ford sống trong một ngôi nhà màu trắng đầy ấn tượng, nằm thụt vào khỏi con đường và xung quanh là rừng.


    shave off your hair/beard/moustache: cạo đầu/râu/ria mép
                        As soon as Dan got his first job, he shaved off his beard and bought a suit and tie.
                        Ngay khi tìm được công việc đầu tiên, Dan cạo râu và mua một bộ đồ vét và cà vạt.
                        Sigourney Weaver shaved off all her hair to star in the film Alien 3.
                        Sigourney Weaver đã cạo hết tóc để vào vai chính trong phim Alien 3.


    shove off: đi; ra đi
                        Apparently the entire team had shoved off FOR a fortnight’s holiday in Bermuda.
                        Có vẻ như cả đội đã đi Bermuda nghỉ mát hai tuần.


    sniff out sth – sniff sth out: phát hiện; tìm ra
                        Journalists are trained to sniff out a good story.
                        Các ký giả được đào tạo để phát hiện ra một câu chuyện hay.
                        She had a talent FOR sniffing out bargains.
                        Cô ấy có tài tìm ra những món hời.


    succeed in sth: thành công trong việc gì
                        In 1999, Rodman succeeded in her ambition to climb Kino Peak.
                        Năm 1999, Rodman đã thành công trong việc thực hiện tham vọng leo lên đỉnh Kino.


    move away from: dọn khỏi; chuyển khỏi; xa
                        I moved away from home to work in another town a year ago.
                        Cách đây một năm tôi phải xa nhà để đi làm ở một thành phố khác.


    set up shop: bắt đầu công việc kinh doanh
                        In 1976 Steve Jobs and Stephen Wozniak set up shop in Steve’s parents' garage, and worked on a design FOR a new computer.
                        Năm 1976 Steve Jobs và Stephen Wozniak bắt đầu công việc kinh doanh trong nhà để xe của cha mẹ Steve và thiết kế một máy vi tính mới.


    mooch around/about (mooch around/about sth): thơ thẩn; loanh quanh; lang thang
                        Beth was happy to mooch around the house all morning, drinking black coffee and watching breakfast television.
                        Beth sung sướng vì được quanh quẩn trong nhà cả buổi sáng, uống cà phê đen và xem chương trình tin tức và giải trí buổi sáng.
                        I spent most of the day mooching around the centre of the town, looking in shop windows.
                        Tôi đi lang thang trung tâm thành phố gần hết cả ngày, toàn là nhìn vào các tủ kính bày hàng.


    nose around/about (nose around/about sth): sục sạo
                        She found you nosing about in her office, looking at the papers on her desk.
                        Cô ấy thấy bạn sục sạo trong văn phòng của cô ấy, nhìn giấy tờ trên bàn làm việc của cô ấy.
                        We don't want any private detectives nosing around this bedroom.
                        Chúng tôi không muốn bất kỳ thám tử tư nào sục sạo phòng ngủ này


    answer FOR sth: chịu trách nhiệm về
                        One day the general will have to answer FOR his crimes in a court of law.
                        Một ngày nào đó vị tướng sẽ phải chịu trách nhiệm về tội ác của ông ấy tại toà án.
                        A manager has to answer FOR the team's performance - if they do badly, he's likely to be out of a job.
                        Nhà quản lý phải chịu trách nhiệm về năng suất của đội - nếu họ chơi dở, có thể anh ấy sẽ bị sa thải.


    ask out FOR: mời ra ngoài để
                        She rang me up that same evening and asked me out FOR a drink.
                        Cô ấy gọi điện cho tôi vào cùng tối hôm đó và mời tôi đi uống nước
                        Brad wouldn't have asked her out FOR a meal if he didn't like her.
                        Brad đã không mời cô ấy đi ăn nếu anh ấy không thích cô ta

    http://khmt.123.st

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    associate with sb: chơi với; giao du với
                        His parents didn't want him to associate with those lazy boys
                        Bố mẹ của nó không muốn nó giao du với bọn con trai lêu lổng đó


    indulge in sth: thoả thích, thoả mãn
                        I heard about a new diet that claims you can indulge in chocolate and all your other favourite foods and still lose weight easily.
                        Tôi đã nghe nói về một chế độ ăn kiêng mới mà bạn có thể ăn sô-cô-la và tất cả thực phẩm ưa thích khác của bạn một cách thoả thích mà vẫn giảm cân dễ dàng
                        They stopped off in Fort William to indulge in some leisurely shopping.
                        Họ dừng lại nghỉ ở Fort William để thoải mái mua sắm.


    interfere with sb: cưỡng hiếp; sàm sỡ
                        He was put in prison FOR interfering with his daughter.
                        Hắn đã bị bỏ tù vì cưỡng hiếp con gái của mình


    be inured/enured to sth: dày dạn đi; chai sạn
                        Have we become so inured to suffering that we don't think to help people in need?
                        Có phải chúng ta đã trở nên chai sạn trước những nỗi bất hạnh đến mức chúng ta không nghĩ sẽ giúp người trong cơn hoạn nạn ?
                        Being a lawyer inured him to the injustices of the criminal code.
                        việc trở thành luật sư khiến anh ấy trở nên chai sạn trước sự bất công của luật pháp


    jack sth in (jack in sth): bỏ ngang cái gì
                        I'll stay FOR two more weeks, and if I still don't like the job I'm jacking it in
                        Tôi sẽ ở lại hai tuần nữa, và nếu tôi vẫn không thích việc này thì tôi sẽ bỏ ngang


    submit to sth/sb: phục tùng; quy phục
                        If we submit to threats of violence now, we shall only encourage further aggression.
                        Nếu lúc này chúng ta phục tùng trước sự đe doạ của bạo lực, chúng ta sẽ chỉ khuyến khích thêm hành động gây hấn.
                        Religious leaders had taught us that women must submit to their husbands in all matters.
                        Các lãnh tụ tôn giáo đã dạy chúng tôi rằng phụ nữ phải phục tùng chồng về mọi mặt.


    set sb/sth apart – set apart sth/sb: làm cho ai/cái gì khác biệt; làm ai/cái gì nổi bật hơn
                        It is humans' ability to think that sets them apart from other animals.
                        Chính khả năng suy nghĩ của con người làm họ khác với loài vật.


    set aside sth – set sth aside: bỏ hoang (đất)
                        One out of ten farmers set aside land in the rest of Europe, compared to six out of ten in the UK.
                        Ờ các nước châu Âu khác cứ mười người nông dân thì có một người bỏ hoang đất, so với Vương quốc Anh là sáu người.


    set forth sth: trình bày rõ; đưa ra
                        Rousseau set forth his views on education in his book 'Emile'.
                        Rousseau trình bày rõ quan điểm của mình về giáo dục trong quyển “Emile”.
                        Finland, Sweden, Norway, Denmark and Iceland have set forth joint plans to cope with environmental disasters such as oil spills in Arctic waters.
                        Phần Lan, Thụy Điển, Na Uy, Đan Mạch và Ai-xơ-len đã đưa ra các kế hoạch chung trong việc đối phó với các hiểm họa môi trường như nạn tràn dầu trên biển Bắc cực.


    set up/set yourself up: bắt đầu công việc kinh doanh/làm ăn
                        He borrowed $5000 and set himself up in the catering business.
                        Anh ấy mượn 5000 đô-la và bắt đầu công việc kinh doanh trong lĩnh vực ẩm thực.


    set-up: bộ máy; dàn máy
                        Imagine you have $2000 to spend on a new hi-fi set-up.
                        Hãy tưởng tượng bạn có 2000 đô-la để mua một dàn máy hát âm thanh nổi.


    set sb up FOR the day: giúp ai sẵn sàng cho một ngày
                        A good breakfast will set you up FOR the day.
                        Một bữa điểm tâm ngon sẽ giúp bạn sẵn sàng cho một ngày.


    settle down: quen; thích nghi; thích ứng
                        It took him a WHILE to get used to his new school, but I think he's settled down now.
                        Sau một thời gian nó mới quen với ngôi trường mới, nhưng tôi nghĩ bây giờ nó đã thích nghi được rồi.
                        Has Vanessa settled down in her new job?
                        Vanessa đã quen với công việc mới chưa?


    shrink from doing sth: lưỡng lự khi làm việc gì
                        He did not shrink from doing what he thought was right.
                        Anh ấy đã không lưỡng lự khi làm những gì anh ấy cho là đúng.


    stay away from: tránh xa
                        Local authorities have warned people to stay away from the river as a health precaution.
                        Chính quyền địa phương đã cảnh báo người dân phải tránh xa con sông để đề phòng cho sức khỏe.


    stoke up on: ăn nhiều; uống nhiều
                        a lively restaurant where you can stoke up on pasta, pizza, or chips FOR just a few dollars
                        một nhà hàng sinh động nơi bạn có thể ăn nhiều mì ống, bánh pít-da, hay khoai tây chiên mà chỉ tốn vài đô-la


    strip down sth – strip sth down: tháo; tháo rời; rã
                        Nigel spent the weekend stripping down his motorbike.
                        Nigel bỏ những ngày cuối tuần ra để rã chiếc xe máy của anh ấy.
                        The men sat hunched over cleaning rags and oil, stripping down their SA80 rifles and machine guns.
                        Những người đàn ông ngồi lom khom trên giẻ lau và dầu đang tháo súng trường SA80 và súng đại liên của họ.


    strip off: cởi hết quần áo; cởi đồ
                        Jack stripped off and jumped into the shower.
                        Jack cởi đồ và nhảy vào buồng tắm vòi hoa sen.


    summon up sth: có được; đạt được
                        Because of our late arrival, the hotel restaurant could summon up only halfcold packet soup and some dry bread.
                        Vì chúng tôi đến trễ, nhà hàng của khách sạn chỉ còn phục vụ xúp đóng gói nguội lạnh và một ít bánh không bơ.
                        Rita had summoned up a group of supporters. Most of them did look a little strange.
                        Rita đã huy động được một nhóm người ủng hộ. Hầu hết những người này trông hơi lạ.


    sweep aside sb – sweep sb aside: đánh bại
                        The Democrats held control of Congress until the Republicans swept them aside in 1994.
                        Các đảng viên đảng Dân Chủ kiểm soát Quốc hội cho đến khi các đảng viên đảng Cộng Hòa đánh bại họ vào năm 1994.
                        Rosset, the Olympic tennis champion, swept aside Germany's Carl-Uwe Steeb 6-2, 6-2 to win the Kremlin Cup tournament yesterday.
                        Hôm qua Rosset, nhà vô địch quần vợt Thế vận hội, đã đánh bại Carl-Uwe Steeb của Đức với tỉ số 6-2, 6-2 và thắng vòng thi đấu cúp Kremlin.


    see sb through – see sb through sth: giúp ai vượt qua khó khăn
                        My religious faith is the only thing that saw me through my divorce.
                        Đức tin của tôi là điều duy nhất giúp tôi vượt qua những khó khăn từ cuộc ly hôn của mình.
                        Times were hard, but Olivia’s determination saw her through.
                        Thời buổi khó khăn nhưng quyết tâm của Olivia đã giúp cô ấy vượt qua.


    seize up: bị kẹt
                        "The engine seized up," the mechanic said. "When did you last put oil in it?"
                        Anh thợ máy nói: "Động cơ bị kẹt rồi. Anh tra dầu mỡ cho nó lần gần đây nhất là lúc nào?"


    sell-off: vụ bán ra
                        The stock market was hurt by a sell-off in high technology shares.
                        Thị trường chứng khoán bị tổn thương bởi việc bán ra các cổ phiếu ngành công nghệ cao.


    settle up with: trả tiền / thanh toán cho (ai)
                        I'll settle up with the bartender and THEN we can leave.
                        Để tôi trả tiền cho người phục vụ ở quầy rượu rồi chúng ta đi.


    shoot sb/sth down – shoot down sb/sth: bắn rơi; bắn hạ
                        American war planes shot down an Iraqi jet inside the no-fly zone.
                        Máy bay chiến đấu của Mỹ đã bắn rơi một máy bay phản lực của I-rắc trong vùng cấm bay.
                        In 1983 a Korean airliner was shot down over the Soviet Union after straying near a top secret submarine base.
                        Năm 1983 một máy bay dân dụng loại lớn của Triều Tiên đã bị Liên bang Xô-viết bắn rơi khi bay lạc gần một căn cứ tàu ngầm tối mật.


    feel shut in: cảm thấy tù túng; cảm thấy bị gò bó
                        I felt shut in that village – it was full of gossiping old men and women.
                        Tôi cảm thấy tù túng khi ở trong ngôi làng đó – một nơi đầy những ông già bà cả thích ngồi lê đôi mách.


    sit in: dự thính
                        Do you mind if I just sit in today? I'm not feeling very well.
                        Hôm nay cảm phiền cho tôi dự thính thôi được không? Tôi thấy không được khỏe lắm.


    skip off with sth: lấy mất; chôm
                        Someone’s just skipped off with my pen.
                        Ai đó đã chôm mất cây viết của tôi rồi.


    get it sorted out: giải quyết vấn đề
                        I'll be glad when we've got everything sorted out.
                        Tôi sẽ thấy vui khi chúng ta giải quyết được mọi thứ.


    standby: đồ dự phòng
                        Powdered milk is a good standby FOR emergencies.
                        Sữa bột là đồ dự phòng tốt trong trường hợp khẩn cấp.


    stay up late: thức khuya
                        It was Saturday night and we’d decided to stay up late and watch the horror movie on TV.
                        Lúc đó là tối thứ Bảy nên chúng tôi quyết định thức khuya xem phim kinh dị trên ti-vi.


    step out: xuất hiện trong (trang phục gì)
                        All eyes were on the Princess last night as she stepped out in a stunning wrap-around dress.
                        Đêm qua mọi ánh mắt đều đổ dồn vào công chúa khi nàng xuất hiện trong chiếc áo đầm đắp chéo tuyệt đẹp.


    stick out: đưa ra ngoài; chìa ra ngoài
                        He'd be quite good-looking if his ears didn't stick out so much.
                        Anh ấy sẽ khá dễ nhìn nếu tai của anh ấy không đưa ra ngoài nhiều quá.


    stick out from: đưa ra ngoài; chìa ra khỏi
                        His hair stuck out from under his cap.
                        Tóc anh ấy chìa ra ngoài dưới cái mũ.


    stick up FOR sb: bênh vực; bảo vệ; ủng hộ
                        Thanks FOR sticking up FOR me in front of the boss the other day.
                        Cám ơn anh mới đây đã bênh vực tôi trước mặt ông chủ.

    http://khmt.123.st

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    stop-off: dừng chân
                        The town is attractive and is a useful stop-off point on the route across the mountains.
                        Thị trấn này trông quyến rũ và là điểm dừng chân hữu ích trên lộ trình băng qua núi.


    store away sth – store sth away: cất giữ
                        The maize is left to dry in the sun before being stored away in wooden chests.
                        Bắp được phơi nắng cho khô trước khi được cất trong rương gỗ.
                        All the data is stored away on the computer’s back-up disk once a week.
                        Tất cả dữ liệu được lưu trữ trên đĩa dự phòng của máy tính mỗi tuần một lần.


    store up sth – store sth up: tích luỹ; gom góp lại; ghi nhớ
                        Writers store up these experiences FOR use in their novels.
                        Nhà văn tích luỹ những kinh nghiệm này để dùng trong tiểu thuyết của họ.
                        If you make a mistake, he'll store it up and use it against you later.
                        Nếu bạn phạm lỗi, anh ta sẽ ghi nhớ và dùng lỗi đó để chống lại bạn sau này.


    ace out sb/sth: đánh bại một cách dễ dàng
                        Meg Ryan aced out Parker FOR the leading role in the film.
                        Meg Ryan dễ dàng đánh bại Parker để dành vai chính trong bộ phim.


    allow of sth: cho phép
                        The facts allow of only one interpretation.
                        Các sự kiện cho phép đưa ra một cách giải thích duy nhất.


    ask sb out: mời ai đó ra ngoài
                        At first he was too shy to ask her out.
                        Lúc đầu anh ấy quá nhút nhát đến mức không thể mời cô ấy đi chơi.


    set out to do sth: bắt tay vào làm việc gì; dự định làm việc gì
                        I've achieved what I set out to achieve – I’m ready FOR a new challenge now.
                        Tôi đã đạt được những gì tôi dự định đạt tới. Và giờ đây tôi sẵn sàng đón nhận thử thách mới.
                        Salesmen who deliberately set out to defraud customers.
                        Những người bán hàng có chủ tâm lừa gạt khách hàng.
                        Scientists set out to discover whether high doses of vitamin A can help prevent cancer.
                        Các nhà khoa học bắt tay vào tìm hiểu liệu những liều vitamin A cao có giúp ngăn ngừa được ung thư không.


    set to: lao vào làm
                        If we all set to, we can finish the cleaning in half an hour.
                        Nếu tất cả chúng ta cùng lao vào làm thì trong nửa tiếng là lau chùi xong.


    set up as: bắt đầu kinh doanh bằng (nghề gì)
                        John used the money he inherited to set up as a fashion designer.
                        John dùng số tiền thừa kế của mình để bắt đầu kinh doanh trong ngành thiết kế thời trang.


    shoot up: lớn nhanh như thổi; nhổ giò
                        I can't believe this is Christopher – he’s shot up since I last saw him!
                        Tôi không tin nổi đây là Christopher. Nó lớn nhanh như thổi từ cái lần cuối cùng tôi thấy nó!


    shop around: dạo quanh các cửa hàng; đi dọ giá
                        You can halve the cost of insuring your home, simply by shopping around.
                        Bạn có thể giảm được một nửa phí bảo hiểm nhà bằng cách dọ giá.


    stick up FOR sth: bênh vực cho; bảo vệ; ủng hộ
                        If a client doesn't agree with you, you must stick up FOR what you believe, but calmly and intelligently.
                        Nếu khách hàng không đồng ý với bạn, bạn phải bảo vệ những gì bạn tin, nhưng phải bình tĩnh và thông minh.


    narrow down to: lọc ra
                        Police will continue to go through the list of suspects until they have narrowed it down to one.
                        Cảnh sát sẽ tiếp tục rà danh sách người bị tình nghi cho đến khi họ lọc ra còn một người mà thôi.


    nose out sth (nose sth out): phát giác
                        It didn't take him long to nose out where the money was kept.
                        Chẳng bao lâu anh ấy đã phát giác nơi cất giữ số tiền này.
                        The press always tries to nose out some interesting facts about a politician's private life.
                        Báo chí luôn cố gắng phát giác vài sự việc thú vị về đời tư của chính trị gia.


    account FOR sth: giải trình; giải thích
                        How do you account FOR the sudden disappearance of the murder weapon?
                        Anh giải thích thế nào về sự biến mất đột ngột của hung khí?
                        This was one phenomenon which Darwin's theory of Evolution could not account FOR.
                        Đây là một hiện tượng mà thuyết tiến hoá của Darwin không thể giải thích được
                        His boss called him into his office and asked him to account FOR his actions.
                        Ông chủ của anh ấy gọi anh ấy vào văn phòng của anh ấy và yêu cầu anh ấy giải thích về hành động của anh ấy.


    interfere with sth: cản trở
                        Students should not work so many hours that the job interferes with school work.
                        Học sinh không nên làm việc nhiều giờ đến mức công việc làm cản trở việc học.
                        He refused to let his illness interfere with his duties as President.
                        Anh ấy không để bệnh tật cản trở nhiệm vụ làm tổng thống
                        Worries that the bombing campaign could interfere with the peace process
                        Nỗi lo rằng chiến dịch ném bom có thể cản trở tiến trình hoà bình
                        Even quite low levels of lead can interfere with a child's mental development
                        Thậm chí một lượng chì khá thấp cũng có thể cản trở sự phát triển trí tuệ của một đứa trẻ


    make FOR sth: tạo ra; gây ra; dẫn đến
                        The game was played in heavy rain, which made FOR very dangerous circumstances.
                        Trận đấu diễn ra dưới trời mưa lớn, dẫn đến những tình huống rất nguy hiểm.
                        The author's description is vivid and thorough, and this makes FOR a very good read.
                        Cách miêu tả sống động và thấu đáo của tác giả làm cho cuốn sách đọc rất hay.
                        With restaurants open late into the night, it all makes FOR a festive atmosphere.
                        Với các nhà hàng mở cửa đến khuya, tất cả đã tạo nên một không khí lễ hội.


    make out sth (make sth out): nhìn thấy; nghe thấy; nhận ra
                        In the semidarkness, Delaney could just make out the Russian’s face.
                        Trong cảnh tranh tối tranh sáng, Delaney chỉ có thể nhìn thấy khuôn mặt của người Nga.


    make up sth: tạo thành; hợp thành; cấu thành
                        Women made up over 40% of the workforce.
                        Phụ nữ chiếm trên 40% lực lượng lao động
                        the countries that make up the United Nations
                        những đất nước hợp thành Liên hợp quốc


    sharpen up sth – sharpen sth up: làm cho cái gì sắc nét hơn
                        By using digital technology we can sharpen up the picture on your television screen.
                        Với công nghệ kỹ thuật số chúng tôi có thể làm cho hình ảnh trên màn hình TV của bạn trở nên sắc nét hơn.


    stand out from: nổi trội hơn
                        Her experience in office management made Holly stand out from 50 other qualified candidates.
                        Kinh nghiệm của cô ấy về quản lý văn phòng làm cho Holly nổi trội hơn 50 ứng viên đủ tiêu chuẩn khác.


    stand up under: đứng vững trước
                        The judge’s decision is expected to stand up very well under any appeal the defendants try to make.
                        Quyết định của thẩm phán sẽ phải đứng rất vững trước bất cứ một kháng cáo nào của bị can.


    side against sb: cùng nhau chống lại ai
                        My proposal was turned down, because a number of my colleagues sided against me at the last minute.
                        Đề nghị của tôi đã bị từ chối vì một số đồng nghiệp của tôi vào phút cuối đã cùng nhau chống lại tôi.


    slice sth off sth: giảm ngay được
                        By using volunteers we were able to slice £10,000 off the cost of the project.
                        Nhờ sử dụng tình nguyện viên mà chúng ta giảm ngay được 10.000 bảng trong chi phí của dự án.


    slip in sth – slip sth in: chen cái gì vào
                        It was a serious lecture, but I was tempted to slip in a joke about the Clinton affair.
                        Đó là một bài giảng nghiêm túc, nhưng tôi không cưỡng được việc chen vào một câu nói đùa về chuyện tình của tổng thống Clinton.
                        Writers of detective stories often slip in a tiny clue that most readers will miss.
                        Các tác giả viết truyện trinh thám thường chen vào một manh mối rất nhỏ mà hầu hết độc giả không nhận ra.


    slip into sth: mặc cái gì vào; khoác cái gì vào
                        I'll just slip into something more comfortable.
                        Để tôi mặc một thứ gì đó thoải mái hơn.
                        She slipped into her nightie and slid into bed beside Tom.
                        Cô ấy khoác chiếc áo ngủ vào rồi nhẹ nhàng lên giường nằm bên cạnh Tom.


    slip sth on – slip on sth: mặc vội cái gì; mặc nhanh cái gì
                        Now, if you'll just hop out of bed and slip on your dressing gown, we'll take you along FOR an X-ray.
                        Bây giờ hãy ra khỏi giường và mặc nhanh áo choàng của bạn vào để chúng tôi đưa bạn đi khám X quang.


    slob around: ăn không ngồi rồi
                        He was still slobbing around in his dressing gown at lunchtime.
                        Nó vẫn đang ăn không ngồi rồi trong cái áo choàng vào giờ ăn trưa.


    sort out sth – sort sth out: sắp xếp lại; thu dọn
                        Ally wanted me to help her sort out the house.
                        Ally muốn tôi giúp cô ấy sắp xếp lại nhà cửa.
                        Beaverbrook has until November 9 to sort out his financial affairs.
                        Cho tới ngày 9 tháng mười một Beaverbrook phải sắp xếp lại công việc tài chính của anh ấy.
                        We need to sort out our camping gear before we go away on holiday.
                        Chúng ta cần sắp xếp lại đồ cắm trại của mình trước khi đi nghỉ.


    spark off sth – spark sth off: dẫn đến; gây ra; đưa tới
                        An apparently minor incident sparked off rioting which lasted until Monday, 6 July.
                        Sự cố có vẻ nhỏ nhặt đã gây ra bạo loạn kéo dài cho đến thứ Hai, ngày 6 tháng bảy.
                        Dr Pusztai’s report sparked off a fierce debate about the dangers of introducing genetically modified foods.
                        Bản báo cáo của Tiến sĩ Pusztai đã dẫn tới một cuộc tranh cãi dữ dội về những nguy hiểm của việc đưa ra thực phẩm biến đổi gien.
                        Rosa Parks, the black American woman whose case sparked off the civil rights movement in the United States.
                        Vụ kiện của người phụ nữ Mỹ da đen Rosa Parks đã tạo nên phong trào dân quyền ở Hoa Kỳ.


    sort itself out: đâu lại vào đấy
                        Don't worry. I'm sure it'll all sort itself out in the end.
                        Đừng lo. Tôi tin chắc rằng cuối cùng mọi thứ sẽ đâu lại vào đấy.


    speak FOR sb: lên tiếng vì ai; đại diện cho ai; nhân danh ai
                        Shelley was a poet who spoke FOR the people.
                        Shelley là nhà thơ lên tiếng vì mọi người.
                        I'm sure I speak FOR everyone here when I say that it has been a pleasure to work with you.
                        Tôi tin chắc là mình nói hộ cho tất cả mọi người ở đây khi nói rằng được làm việc với các bạn thật là vui.


    I can't speak FOR sth: tôi không nói là đúng với; tôi không nói chung cho
                        I can't speak FOR all the hotels in the region, but generally the prices are very reasonable.
                        Tôi không nói là tất cả các khách sạn trong khu vực này đều như vậy, nhưng nhìn chung giá cả rất phải chăng.


    answer to the name of sth: có tên là; mang tên là
                        They had two cats: one was called Treacle, and the other answered to the name of Faustina.
                        Họ nuôi hai con mèo: một được gọi là Treacle, và con kia có tên là Faustina.
                        An attractive well-dressed young woman answering to the name of Susan came here yesterday
                        Một cô gái ăn mặc hấp dẫn có tên là Susan đã đến đây ngày hôm qua


    avail yourself of sth: tận dụng cơ hội
                        Thousands of people availed themselves of the opportunity to buy shares in the company.
                        Hàng ngàn người tận dụng cơ hội mua cổ phần trong công ty.


    jet off: đi máy bay
                        After the wedding, the couple are jetting off FOR a couple of weeks in the Seychelles
                        Sau đám cưới, hai vợ chồng sẽ bay đến Seychelles vài tuần


    I don't know what sb sees in sb/sth: Tôi không hiểu ai thích điểm gì ở ai/cái gì
                        He just keeps hurting you. I don't know what you see in him, anyway.
                        Hắn vẫn cứ làm bạn đau khổ. Tôi không hiểu bạn thích điểm gì ở hắn.
                        I have no idea what he sees in Rachel, but he seems to adore her.
                        Tôi không hiểu anh ấy thích điểm gì ở Rachel, nhưng anh ấy có vẻ si mê cô ấy.


    sell-out: buổi diễn bán hết vé
                        The concert’s sponsors are hoping FOR a sell-out.
                        Các nhà tài trợ của buổi hoà nhạc hy vọng buổi diễn sẽ bán hết vé.


    send FOR sb: nhắn ai đến; cho mời ai đến
                        Elise’s mother became worried about her cough and sent FOR the doctor.
                        Mẹ của Elise lo lắng về chứng ho của cô ấy và đã gọi bác sĩ đến.
                        One by one, Estrada sent FOR her children back in Mexico.
                        Estrada đưa con của cô ấy từng đứa một trở về Mexico.


    spill out: tràn ra
                        After the concert ended, the audience began spilling out onto the road.
                        Sau khi buổi hoà nhạc kết thúc, khán giả bắt đầu tràn ra ngoài đường.
                        A coachload of tourists spilled out and hurried to the cliff-top to admire the view.
                        Cả một đoàn khách du lịch tràn ra và vội vã đi đến đỉnh của vách đá để ngắm cảnh.


    square sth with sth: đánh đồng cái gì với cái gì
                        How can you square such violent actions with your religious beliefs?
                        Sao anh lại đánh đồng những hành động bạo lực như vậy với tín ngưỡng của anh?


    argue sth out (argue out sth): thảo luận; tranh luận
                        They had spent months arguing out the division of the assets
                        Họ mất nhiều tháng tranh luận về việc phân chia tài sản
                        I didn't want to have to argue it out with him again.
                        Tôi không muốn phải tranh luận về việc này với anh ấy nữa.


    muddle along/on: làm việc thiếu phương pháp/kế hoạch; làm bừa
                        Students are often left to muddle along. The help they may need is not always available.
                        Sinh viên thường bị bỏ mặc cho tự xoay sở. Đâu phải cứ cần gì thì cũng được giúp đỡ ngay.
                        The new boss is pretty strict. He fires people who just muddle along.
                        Ông chủ mới khá nghiêm khắc. Ông ấy sa thải những người nào chỉ biết làm bừa.


    screw around with: lang chạ / lăng nhăng với (ai)
                        My father was screwing around with other women, and Mum found out.
                        Bố tôi đang lang chạ với những người đàn bà khác thì mẹ phát hiện được.


    ship sb in – ship in sb: đưa ai đến; đưa ai về (để làm việc)
                        Because of the shortage of staff in our schools, teachers had to be shipped in from Europe.
                        Các trường của chúng ta vì thiếu nhân sự nên phải đưa giáo viên từ châu Âu về.


    keep sb/sth shut away: nhốt ai; cất cái gì
                        Gina was puzzled as to why her father kept the diaries shut away, and never mentioned them.
                        Gina không hiểu tại sao cha mình cất mấy quyển nhật ký đi và không bao giờ nhắc tới.


    stay out: đi chơi (thâu đêm hoặc về muộn)
                        Phil had never stayed out without phoning me before, so I was really worried.
                        Trước kia Phil chưa bao giờ đi chơi mà không gọi điện thoại cho tôi, cho nên tôi lo lắm.
                        At home there were always rows if Lisa stayed out late with her friends.
                        Trong nhà luôn có cãi vã nếu Lisa đi chơi khuya với bạn cô ấy.


    steal over sth: dần dần tràn ngập
                        The first rays of daylight stole over the mountains.
                        Những tia sáng mặt trời đầu tiên dần dần tràn ngập dãy núi.


    get steamed up: nổi nóng; nổi cơn
                        There's no point in getting steamed up – there’s nothing we can do.
                        Nổi nóng chẳng giải quyết được gì – chúng ta không làm được gì đâu.


    stick at nothing to do sth: không từ thủ đoạn nào để làm gì
                        We were dealing with corrupt officials, who would stick at nothing to preserve their privileges.
                        Chúng ta đang tiếp xúc với các viên chức tham nhũng, những kẻ không từ một thủ đoạn nào để bảo vệ đặc quyền của mình.


    stir up sb – stir sb up: chọc giận
                        Critics said that the programme was biased and was intended to stir people up.
                        Các nhà phê bình nói rằng chương trình này thiên lệch và dùng để chọc giận người ta.


    stretch sth out – stretch out sth – stretch out: làm dãn
                        No, you can't wear my sweater. You'll stretch it out.
                        Không, bạn mặc áo sơ mi của tôi không được đâu. Bạn sẽ làm dãn cái áo.


    stump up – stump up sth: trả
                        That’s ten quid you owe me. Come on, stump up.
                        Bạn nợ tôi mười đồng bảng Anh. Trả đi nào.


    submit yourself to sth: chịu; để cho
                        Walden agreed to submit himself to questioning.
                        Walden đồng ý bị chất vấn.
                        Joshua Morris submitted himself to the first body-search of the day, carried out by a stern official in khaki uniform.
                        Joshua Morri đã trải qua cuộc khám xét thân thể đầu tiên trong ngày, do một viên chức nghiêm khắc mặc đồng phục bằng vải ka-ki thực hiện.


    switch over: chuyển kênh
                        There’s a film on the other channel – does anyone mind if I switch over?
                        Kênh kia có phim. Tôi chuyển kênh có ai phiền gì không?
                        If you get tired of driving we can always switch over.
                        Nếu anh lái chán rồi thì tụi mình đổi qua lúc nào cũng được.
                        switch over
                        hoán đổi nhau; đổi chỗ cho nhau


    swoop down on: ập / đột kích vào (nơi nào)
                        Narcotics officers swooped down on locations in the Bay Area, arresting at least 17 major suppliers of cocaine and other drugs.
                        Cảnh sát ma tuý ập vào các địa điểm ở Bay Area và bắt giữ ít nhất 17 nhà cung cấp lớn cô-ca-in và các loại ma tuý khác.
                        The police swooped down on them in a dawn raid, and all five gang members were arrested.
                        Cả năm thành viên băng nhóm đều bị bắt khi cảnh sát ập vào bắt chúng trong một cuộc bố ráp lúc rạng sáng.

    http://khmt.123.st

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    swear to sth: thề rằng cái gì là đúng
                        A man recognized you, Marco. He saw you take the money and will swear to it.
                        Có người nhận ra mày đó Marco. Anh ta thấy mày lấy số tiền đó và thề đúng là như vậy.


    shin/shinny down sth: leo xuống cái gì
                        The thief must have climbed out of a back window and shinnied down the drainpipe.
                        Tên trộm hẳn là đã trèo qua cửa sổ phía sau và leo xuống theo đường ống thoát nước.


    show up: lộ rõ; hiện rõ
                        In the sunlight, the decayed state of the house showed up clearly.
                        Tình trạng mục nát của ngôi nhà lộ rõ dưới ánh sáng mặt trời.
                        We were told that the bone was definitely broken – it had shown up on the X-ray.
                        Họ cho chúng tôi biết cái xương đó chắc chắn đã bị gãy, và chỗ gãy hiện rõ dưới tia X.


    sb was asking FOR it: đáng bị; đáng đời
                        "Why did you hit him?" "He was asking FOR it."
                        "Tại sao anh đánh nó?" "Nó đáng bị như thế"


    attend to sb: chăm sóc; phục vụ=Adam waited WHILE the girl attended to the next customer.
                        Adam đợi trong lúc cô gái phục vụ khách hàng kế tiếp
                        She has to get up three or four times a night in order to attend to her elderly mother.
                        Cô ấy phải thức dậy ba bốn lần một đêm để chăm sóc mẹ già
                        Army medics were busy attending to the wounded.
                        Lính cứu thương đang bận chăm sóc người bị thương.


    average out sth (average sth out): tính trung bình
                        If you average out the scores, you get a total of 8.5, which is pretty good.
                        Nếu bạn tính trung bình điểm số, bạn sẽ nhận được con số tổng cộng là 8.5, là khá tốt.


    abstain from sth: kiêng
                        Women are usually advised to abstain from alcohol during the early stages of pregnancy.
                        Phụ nữ thường được khuyên phải kiêng rượu trong giai đoạn đầu thai kỳ
                        Abstain from smoking/alcohol
                        Kiêng hút thuốc/rượu
                        aAbstaining from sex is a sure way of avoiding HIV infection.
                        Kiêng tình dục là biện pháp chắc chắn nhằm tránh lây nhiễm HIV


    stop over: dừng chân; ghé lại
                        The Foreign Minister will stop over in Paris on his way to the conference FOR talks with French officials.
                        Trên đường đến hội nghị để đàm phán với các viên chức Pháp, Ngoại trưởng sẽ dừng chân ở Pa-ri.


    be strewn with sth: đầy; đầy rẫy; nhiều
                        Watson’s injury is the latest disaster in a career strewn with misfortune.
                        Thương tổn của Watson là thảm hoạ mới nhất trong một sự nghiệp đầy vận rủi.
                        The world of TV is strewn with broken marriages.
                        Thế giới truyền hình đang đầy rẫy những cuộc hôn nhân tan vỡ.


    be struck off (sth): bị cấm hành nghề
                        Dr Cox was found guilty and struck off FOR professional misconduct.
                        Bác sĩ Cox bị tuyên bố phạm tội và bị cấm hành nghề vì thiếu đạo đức nghề nghiệp.


    suit up: mặc đồng phục; mặc đồ
                        Young will suit up FOR tonight’s game against the Pittsburgh Penguins.
                        Young sẽ mặc đồng phục để đêm nay thi đấu với đội Pittsburgh Penguins.
                        The astronauts suited up and took their first walk in space.
                        Các phi hành gia mặc đồ vào và thực hiện chuyến đi bộ đầu tiên của họ trong không gian.


    be shacked up: sống với nhau
                        Once they were shacked up, all they did was fight.
                        Ngay khi sống với nhau, họ chỉ toàn cãi cọ.


    shoot up: tăng vọt; tăng nhanh
                        Some experts think that house prices will shoot up again this year.
                        Một số chuyên gia cho rằng năm nay giá nhà sẽ lại tăng vọt.


    slough off sth – slough sth off: lột (da, xác); thay (da)
                        A rattlesnake may slough off its skin up to four times a year.
                        Rắn chuông có thể lột da một năm bốn lần.


    square up: chuẩn bị đấu (với ai/với nhau)
                        Watch Channel Five tonight as Mike Tyson squares up to Evander Holyfield.
                        Đêm nay hãy xem Kênh Năm vì Mike Tyson chuẩn bị đấu với Evander Holyfield.
                        Sixty schools are squaring up to compete in the Northern Schools Cricket Championships.
                        Sáu mươi trường học đang chuẩn bị đấu với nhau trong giải vô địch cri-kê các trường phía bắc.


    start off – start sb off: khơi đúng mạch của ai
                        Don't mention Tammy’s name to Martin – you’ll only start him off.
                        Đừng nhắc tên của Tammy trước mặt Martin – anh sẽ khơi đúng mạch của anh ta đó.


    step on it (step on the gas): chạy nhanh lên; tăng ga lên
                        If you don't step on it, we'll miss the plane!
                        Nếu bạn không chạy nhanh lên, chúng ta sẽ lỡ chuyến bay!


    stick by sth: trung thành với (một quyết định, quan điểm, lời tuyên bố…)
                        I made that decision a long time ago, and I intend to stick by it.
                        Tôi đưa ra quyết định đó đã lâu rồi, và tôi định sẽ trung thành với nó.
                        The Wall Street Journal’s London office says that the paper is sticking by its story.
                        Văn phòng tại Luân Đôn của nhật báo phố Wall nói rằng tờ báo đang trung thành với câu chuyện của nó.


    stoop to sth: hạ thấp mình đi làm gì
                        Ray would stoop to anything to get what he wanted.
                        Ray sẵn sàng làm những việc hèn hạ để đạt được những gì hắn muốn.
                        The news editor must be short of good stories to stoop to this level of reporting.
                        Biên tập viên tin tức hẳn là đang thiếu những câu chuyện hay mới hạ xuống tới trình độ đưa tin như thế này.


    move ahead of: vượt trội
                        At that point, the Republicans were moving ahead of the Democrats in the polls.
                        Vào thời điểm đó, Đảng Cộng hoà trội hơn Đảng Dân chủ về số phiếu bầu.


    scour out sth (scour sth out): chà sạch
                        The pans need to be scoured out.
                        Mấy cái chảo cần được chà sạch.


    screw sth out of sb: moi cái gì từ ai
                        landowners who screwed all they could out of the local peasants
                        những chủ đất moi tất cả những gì họ có thể moi được từ nông dân địa phương.


    succeed in doing sth: thành công trong việc gì
                        Environmental campaigners have finally succeeded in convincing the government of the need to invest in public transport systems.
                        Những người tham gia chiến dịch môi trường cuối cùng đã thành công trong việc thuyết phục chính phủ về sự cần thiết phải đầu tư vào hệ thống vận tải công cộng.
                        Very few people who go on diets succeed in losing weight and keeping it off.
                        Rất ít người ăn kiêng thành công trong việc giảm cân và giữ cho không tăng trở lại.
                        Negotiators have not yet succeeded in establishing a ceasefire.
                        Các nhà thương thuyết chưa thành công trong việc thực hiện lệnh ngưng bắn.


    swill out sth – swill sth out: súc; rửa
                        Mike poured the soup into bowls THEN quickly swilled out the pan.
                        Mike đổ súp ra tô rồi nhanh chóng rửa cái chảo.
                        The dentist gave me a cup of bright pink liquid and told me to swill my mouth out.
                        Nha sĩ đưa cho tôi cái tách đựng chất lỏng màu hồng sáng và bảo tôi súc miệng.


    let's shake on it: bắt tay đồng ý nào
                        Carter stood up. "Let's shake on it." He held out his hand.
                        Carter đứng lên nói: “Bắt tay đồng ý nào.” Anh ấy chìa tay ra.


    slip one over on sb: lừa ai; lừa bịp ai; đánh lừa ai
                        It would be easy FOR a smooth talker like Brad to slip one over on these simple-minded country boys.
                        Đối với một kẻ dẻo mồm như Brad thì lừa mấy đứa con trai nhà quê chất phác này là một việc dễ dàng.


    slug it out: đấu cho đến khi ngã ngũ=Now we can watch our political leaders slugging it out in live TV debates.
                        Lúc này ta có thể xem các nhà lãnh đạo chính trị của chúng ta đấu đá nhau trực tiếp trên truyền hình.
                        two heavyweights standing toe-to-toe and slugging it out
                        hai võ sĩ hạng nặng đứng một cách đầy quyết tâm và đấu với nhau


    smack of sth: có hơi hướng; thoáng có vẻ
                        Dawson’s remarks about the Asian community smack of racism.
                        Những nhận xét của Dawson về cộng đồng người châu Á có vẻ kỳ thị chủng tộc.
                        I wouldn't want to be involved in anything that smacks of illegality.
                        Tôi sẽ không tham gia vào bất cứ một chuyện gì có hơi hướng phạm pháp.


    slip into Italian/Polish/dialect etc: chen tiếng Ý/tiếng Ba Lan/tiếng địa phương… vào
                        He spoke very quickly and occasionally slipped into the local Scottish dialect.
                        Anh ta nói rất nhanh và thỉnh thoảng chen tiếng địa phương của Tô Cách Lan vào.


    swell up: to lên; phồng lên; nở ra
                        If the window isn't painted, moisture is absorbed in wet weather; and the wood swells up.
                        Nếu không sơn cửa sổ, hơi ẩm sẽ thấm vào khi thời tiết ẩm ướt và gỗ sẽ nở ra.


    switch off sth – switch sth off – switch off: tắt
                        Sylvie switched the lights off and went to bed.
                        Sylvie tắt đèn và đi ngủ.
                        "What are you watching that rubbish FOR?" he said, and switched off the television.
                        Anh ta nói: "Mày xem cái thứ rác rưởi đó để làm gì?", rồi tắt truyền hình.


    splash out / splash out sth on: nướng (tiền) vào (cái gì)
                        Actor John Thaw has splashed out £425,000 on a fourth home FOR himself and his wife Sheila Hancock.
                        Diễn viên John Thaw đã nướng 425.000 bảng Anh vào ngôi nhà thứ tư của anh ấy và vợ là Sheila Hancock.
                        To improve its image, the firm is splashing out $5 million on sponsoring a boat in the round-the-world yacht race.
                        Để cải thiện hình ảnh của mình, công ty sẽ nướng 5 triệu đô-la Mỹ vào việc tài trợ một chiếc thuyền trong cuộc đua thuyền buồm vòng quanh thế giới.


    stretch away across/to/from/beyond etc: trải dài qua/tới/từ/qua bên kia v.v.
                        To the west were the Great Plains, stretching away across Wyoming to the Rocky Mountains.
                        Về hướng tây là Great Plains, trải dài qua Wyoming đến dãy núi Rocky.
                        At the back is a formal garden, stretching away past ponds and flower beds to a pergola.
                        Ở phía sau là một khu vườn trồng theo khuôn mẫu, trải dài qua ao hồ và những luống hoa đến giàn dây leo.


    stretch out your hand: giơ tay ra
                        "Oh John," she said, and stretched out her hand to squeeze him.
                        Cô ấy nói: "Ôi John", và giơ tay ra ôm chặt lấy anh ấy.


    score out/through sth (score sth out/through): gạch bỏ
                        Mr Kronweiser thought FOR a moment, THEN neatly scored through the word 'unusual', and replaced it with 'exceptional'.
                        Ông Kronweiser nghĩ trong chốc lát, sau đó gọn gàng gạch bỏ chữ 'khác thường' và thay bằng chữ 'đặc biệt'.


    see about doing sth: lo việc gì đó
                        I went over to the police station to see about getting Marty out of jail, but he had already been released.
                        Tôi đến đồn cảnh sát để lo việc đưa Marty ra khỏi tù, nhưng nó đã được thả ra rồi.


    see to sth: lo; đảm đương
                        "These papers need filing." "Don't worry, I'll see to that."
                        "Các giấy tờ này cần được sắp xếp lại." "Đừng lo, tôi sẽ lo chuyện đó."
                        You don't need to do anything – It’s all been seen to already.
                        Bạn không cần phải làm bất cứ một việc gì – Tất cả đã được lo liệu hết rồi.
                        Our uncle took care of us and saw to our education.
                        Chú của chúng tôi chăm sóc chúng tôi và lo việc học hành của chúng tôi.

    http://khmt.123.st

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    sell sb out – sell out sb: phản bội
                        We believe that American workers are being sold out in foreign trade deals.
                        Chúng tôi cho rằng công nhân Mỹ đang bị phản bội trong các cuộc thương lượng ngoại thương.


    sell-out: bán sạch vé
                        Metallica’s sell-out tour of the US
                        chuyến lưu diễn bán sạch vé tại Hoa Kỳ của ban nhạc Metallica


    send sth on – send on sth: chuyển tới; gửi tới
                        My flatmate promised to send on all my post.
                        Bạn ở chung nhà với tôi hứa sẽ chuyển tới mọi thư từ của tôi.
                        Don't worry – I’ll send on your boxes as soon as I hear from you.
                        Đừng lo – tôi sẽ chuyển tới những cái hộp của bạn ngay khi nghe tin bạn.


    slave away: làm (việc) quần quật; làm (việc) đầu tắt mặt tối
                        WHILE you've been out enjoying yourselves, we've been slaving away in the kitchen all morning.
                        Trong khi anh vui thú ở bên ngoài thì bọn tôi làm quần quật trong bếp suốt cả buổi sáng.
                        I've spent the last fourteen years slaving away, just to pay off our debts.
                        Tôi làm việc đầu tắt mặt tối suốt mười bốn năm qua để trả cho hết nợ của chúng ta.


    slip away: chết một cách thanh thản
                        Tim Parry lay there on his hospital bed and quietly slipped away.
                        Tim Parry nằm đó trên giường bệnh viện và chết một cách lặng lẽ, thanh thản.


    mind out!: cẩn thận!; coi chừng!
                        Mind out! The kettle’s very hot!
                        Cẩn thận! Cái ấm nóng lắm đó!


    mount up: gia tăng; tăng lên
                        The costs can quickly mount up when you buy your own home.
                        Chi phí có thể tăng lên nhanh chóng khi bạn mua nhà riêng.
                        Since 19 September 2002, the toll of deaths has continued to mount up.
                        Từ ngày 19 tháng 11 năm 2002 đến nay, số ca tử vong liên tục tăng lên.


    accede to pressure: cam chịu sức ép
                        The King was forced to accede to pressure FOR major political reforms.
                        Đức vua bị buộc phải cam chịu sức ép cho cải cách chính trị quan trọng.


    adjourn to sth: đi đến
                        After the match we adjourned to the bar FOR some liquid refreshment.
                        Sau trận đấu chúng tôi đến quầy rượu làm vài ly.


    not amount to much/anything/ a great deal etc: chẳng có gì quan trọng
                        Her own academic achievements didn't amount to much.
                        Thành tích học tập của cô ấy chẳng có gì quan trọng


    amount to sth: lên đến
                        Total bank lending to farmers in the province amounts to about $295,000,000.
                        Tổng số tiền ngân hàng cho nông dân vay trong tỉnh lên đến khoảng 295,000,000 đô-la Mỹ.
                        Annual emissions of sulphur from the mines are thought to amount to 700,000 tons.
                        Lượng khí lưu huỳnh thải ra hàng năm từ các quặng mỏ được cho là lên đến 700,000 tấn.
                        Agents' fees could amount to £2,000 on a £75,000 house - a substantial figure.
                        Tiền cho người môi giới có thể lên đến 2,000 bảng Anh trên căn nhà trị giá 75,000 bảng Anh - một con số đáng kể.


    mix sth up (mix up sth): trộn lẫn; hoà lẫn
                        Put the broken eggs, butter, salt and pepper in a bowl and mix them all up into a paste.
                        Cho trứng đã đập ra, bơ, muối và tiêu vào một cái tô rồi trộn chung với nhau thành một loại bột nhão.


    be soaked in sth: đầy cái gì; tràn ngập cái gì
                        The city was soaked in history.
                        Thành phố mang đầy tính lịch sử.
                        We live in a culture that is soaked in violence.
                        Chúng ta sống trong một nền văn hóa đầy bạo lực.


    soak up sth – soak sth up: tiêu tốn; ngốn
                        The new satellite network soaked up more than $65 million of public money.
                        Mạng lưới vệ tinh mới tiêu tốn hơn 65 triệu đô-la tiền công quỹ.


    soften up sb – soften sb up: tâng bốc ai; nịnh ai
                        I saw now she was trying to soften me up just to ask me a favour.
                        Giờ thì tôi hiểu ra cô ta cố tâng bốc tôi cốt để xin tôi một ân huệ.
                        Buy her some flowers – that should soften her up a bit.
                        Mua hoa tặng cô ấy đi. Như vậy chắc sẽ làm cô ấy hài lòng một chút.


    stay on: học tiếp; tiếp tục học
                        I wish I'd stayed on and gone to university but my family didn't encourage it.
                        Phải chi tôi đã học tiếp lên đại học, nhưng gia đình tôi không khuyến khích việc đó.


    step out with: hẹn hò với (ai)
                        Michael Wrighton, the film director, is stepping out with actress Jenny Seaman.
                        Đạo diễn phim Michael Wrighton đang hẹn hò với nữ diễn viên Jenny Seaman.


    step up (to the plate): đứng ra gánh vác; đứng ra giúp đỡ; đứng ra chịu trách nhiệm
                        People will have to step up if they want a crime prevention program in their neighbourhood.
                        Người dân sẽ phải đứng ra giúp đỡ nếu họ muốn có một chương trình ngăn ngừa tội phạm ở khu vực của họ.
                        It is easier to criticize others than to step up to the plate yourself.
                        Chỉ trích người khác dễ hơn là tự mình đứng ra gánh vác.


    stick up: chỉa lên
                        Gordon was still in his pyjamas, his hair sticking up at all angles.
                        Gordon vẫn còn mặc bộ đồ pi-gia-ma, tóc anh ấy chỉa lên theo mọi góc.


    stop at nothing to do sth: không từ một thủ đoạn nào để làm gì
                        Drug addicts will stop at nothing to get money FOR their next fix.
                        Người nghiện ma tuý sẽ không từ một việc gì để có tiền cho lần phê thuốc tiếp theo của họ.
                        Mike Calder was a hard, cold man who would stop at nothing to get what he wanted.
                        Mike Calder là một người khô cứng, lạnh lùng và không từ một thủ đoạn nào để có được những gì anh ta muốn.


    straighten up – straighten yourself up: đứng thẳng dậy; đứng thẳng người lên
                        She bent over to tie her shoes and couldn't straighten up again.
                        Cô ấy cúi xuống để buộc giày và không thể đứng thẳng lên được nữa.
                        Mike straightened himself up and tried to look confident.
                        Mike đứng thẳng người lên và cố trông cho tự tin.
                        Ellie put down the brush, straightened up, and glared at William.
                        Ellie đặt cái lược xuống, đứng thẳng người lên, và nhìn William trừng trừng.


    stretch out / stretch yourself out on: nằm dài ra trên
                        He stretched himself out on the bed and closed his eyes.
                        Anh ấy nằm dài ra trên giường và nhắm mắt lại.


    strip away sth: lột trần; vạch trần
                        The TV cameras have stripped away the mystery around the royal family by revealing their private behaviour and personal problems.
                        Các máy quay truyền hình đã vạch trần bí ẩn xung quanh Hoàng gia qua việc tiết lộ các hành vi và vấn đề cá nhân của họ.
                        a book that strips away layers of deceit and pretence to show the art world as it really is
                        một quyển sách lột trần những tấm bình phong dối trá và giả tạo và cho thấy bản chất thật của giới nghệ thuật


    attend to sth: chăm sóc; điều trị
                        He went to the local hospital to have the wound attended to.
                        Anh ấy đến bệnh viện địa phương để được chăm sóc vết thương.


    impose on/upon: đánh (thuế); áp đặt (hình phạt, bản án); ban bố (lệnh cấm)
                        The government have imposed a new tax on cigarettes
                        Chính phủ đã đánh một loại thuế mới trên thuốc lá
                        The authority imposed a ban on smoking at hospitals
                        Chính quyền địa phương đã ban lệnh cấm hút thuốc nơi bệnh viện
                        The man was imposed on a death sentence
                        Người đàn ông bị xử án tử hình


    be invalided out of: giải ngũ khỏi
                        After four years in the Royal Artillery, Dignam was invalided out of the army and went straight to the Arts Theatre.
                        Sau bốn năm trong Pháo binh Hoàng gia, Dignam đã được giải ngũ khỏi quân đội và tham gia vào Arts Theater


    sb's mind is made up: hạ quyết tâm thực hiện; quyết định
                        Just do as I told you, because my mind is made up.
                        Cứ làm đúng như tôi dặn vì tôi đã quyết định rồi.


    stash sth away – stash away sth: cất; cất giấu
                        He had millions of dollars stashed away in a Swiss bank account.
                        Anh ta có hàng triệu đô la cất trong một tài khoản ngân hàng Thuỵ Sĩ.
                        Works of art exist to be seen, and should not be stashed away in cellars.
                        Tác phẩm nghệ thuật là để chiêm ngưỡng, không nên giấu dưới hầm.


    single out sb/sth – single sb/sth out: chọn; chọn ra; lựa chọn
                        She singled out Brad Pitt as her favourite actor.
                        Cô ấy chọn Brad Pitt làm diễn viên yêu thích nhất của mình.


    act on/upon sth: làm theo; nghe theo
                        Acting on a hunch, she went into his study and looked through his letters.
                        Làm theo linh cảm mách bảo, cô ấy đi vào phòng làm việc của anh ấy và xem qua những bức thư của anh ấy.


    act out sth (act sth out): bộc lộ; trút
                        Teenagers often act out their frustrations by turning against their parents.
                        Thanh thiếu niên thường bộc lộ nỗi thất vọng của họ bằng cách chống lại cha mẹ của họ.


    add in sth (add sth in): thêm vào
                        Add in the sugar and stir gently.
                        Thêm đường vào và khuấy nhẹ


    admit of sth: công nhận
                        The present law admits of no exceptions.
                        Pháp luật hiện tại không có trường hợp ngoại lệ.
                        The facts of the case admit of only one possible verdict.
                        Sự kiện của vụ án chỉ công nhận một phán quyết duy nhất.

    http://khmt.123.st

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    I can answer FOR: đảm bảo; cam đoan
                        I'm sure Jo will come. I can't answer FOR the others though.
                        Tôi chắc chắn Jo sẽ đến. Dù tôi không đảm bảo về những người khác.


    ask around/round: hỏi thăm vài người
                        I'll ask around and see if there's a room available.
                        Tôi sẽ hỏi thăm vài người coi liệu có phòng nào trống không
                        "Do you know anyone who wants to buy a bike?" "I don't know - I'll ask around FOR you."
                        "Bạn có biết ai muốn mua xe đạp không?" "Tôi không biết - tôi sẽ hỏi thăm vài người cho bạn"


    attest to sth: chứng thực
                        I know dozens of people who can attest to the treatment's effectiveness.
                        Tôi biết nhiều người có thể chứng nhận hiệu quả điều trị.
                        There was no one who could attest to his innocence.
                        Không một ai có thể chứng thực rằng anh ấy vô tội.


    attribute sth to sth: quy cho
                        Recent changes in the Earth's climate have been attributed to pollution from cars and factories.
                        Những thay đổi gần đây khí hậu Trái Đất đã được quy là do ô nhiễm từ xe hơi và nhà máy.
                        Some diseases which were once attributed to evil spirits may have been forms of mental illness.
                        Một số bệnh tật từng được cho là do ma quỷ có thể là những hình thức của bệnh tâm thần.


    invest in sth: đầu tư vào
                        If you invest in stocks and shares, you need to realize that their value can go down as well as up
                        Nếu bạn đầu tư vào chứng khoán và cổ phiếu, bạn cần biết rằng giá trị của chúng có thể lên hoặc xuống
                        Many companies are starting to invest in China, where there are potentially huge new markets.
                        Nhiều công ty đang bắt đầu đầu tư ở Trung quốc, một thị trường tiềm ẩn mới khổng lồ.
                        He had made a small fortune by investing in Internet companies in the early 1990s
                        Jones đã kiếm được khá tiền bằng cách đầu tư ở công ty Intenet vào đầu những năm 1990.


    itch FOR sth: mong muốn; khao khát
                        He was itching FOR a fight.
                        Anh ấy đang muốn đánh lộn.
                        Irvine says he is itching FOR a chance to get back into Grand Prix racing.
                        Irvine nói anh ấy đang mong muốn cơ hội quay trở lại cuộc đua Grand Prix.


    jump out at sb/sth: lôi cuốn ai/ cái gì
                        Did you see the photograph of the eagles in the gallery? It really jumped out at me
                        Bạn có thấy bức ảnh con đại bàng trong phòng triển lãm không? Nó thật sự lôi cuốn tôi


    matchup: cuộc đua tranh; trận đấu
                        In the Clinton-Dole-Powell matchup, Clinton won with nearly 44% of the vote.
                        Trong cuộc đua tay ba Clinton-Dole-Powell, Clinton chiến thắng với gần 44%. số phiếu bầu


    scratch around/about/round FOR: sục sạo tìm (cái gì)
                        There were still homeless people on the streets scratching around FOR a place to shelter.
                        Vẫn còn những người vô gia cư trên đường phố sục tìm nơi trú thân.


    screw sb around: làm hỏng việc của ai
                        They really screwed us around – every day there was a new set of rules and regulations.
                        Họ thực sự làm hỏng việc của chúng tôi – ngày nào cũng có các luật lệ và quy định mới.


    screw-up: nhầm lẫn; sai lầm
                        There'd been a screw-up in plane reservations.
                        Đã có nhầm lẫn trong các lượt đặt chỗ máy bay.


    spell out – spell sth out: giải thích rõ ràng
                        The president publicly spelled out his ideas about economic reform in a speech in Houston.
                        Tổng thống giải thích rõ ràng công khai ý kiến của mình về vấn đề cải cách kinh tế trong một bài phát biểu ở Houston.
                        What they told you wasn't true, Winston. How many times do I have to spell it out FOR you?
                        Những gì họ kể cho bạn nghe là không đúng, Winston. Tôi phải giải thích cho anh bao nhiêu lần đây?
                        Television companies had to run commercials spelling out the dangers of smoking.
                        Các hãng truyền hình phải chiếu quảng cáo để giải thích rõ những nguy hiểm của việc hút thuốc.


    sb is asking FOR trouble: rước hoạ vào thân
                        Anyone who goes into Chapeltown after dark is asking FOR trouble.
                        Bất cứ ai đi vào Chapeltown lúc sẩm tối là rước hoạ vào thân.


    separate out sb/sth / separate sb/sth out into: chia ai/cái gì ra thành (cái gì)
                        BrE Most schools separate their pupils out into different groups, according to their ability.
                        Hầu hết các trường chia học sinh của mình ra thành các nhóm khác nhau tuỳ theo khả năng của các em.


    set sb/sth on sb: xua con gì tấn công ai; khích ai tấn công ai
                        The farmer threatened to set his dogs on us if we didn't get off his land.
                        Gã nông dân dọa sẽ xua chó cắn chúng tôi nếu chúng tôi không ra khỏi đất của hắn.


    set sb up: gài bẫy; dàn cảnh
                        The four suspects claimed they had been set up by the police.
                        Bốn nghi can khẳng định họ đã bị cảnh sát gài bẫy.
                        Protesting his innocence, Cahill still insists that someone set him up.
                        Để cam đoan là mình vô tội, Cahill vẫn khăng khăng cho rằng có ai đó đã gài bẫy anh ta.


    shoot up to: tăng vọt lên
                        Odette's weight shot up to fourteen stone after her children were born.
                        Sau khi sinh con, trọng lượng của Odette tăng vọt lên mười bốn xtôn.


    sign up: đăng ký; ghi danh
                        How many people have signed up to go on the theatre trip so far?
                        Hiện tại có bao nhiêu người đăng ký đi xem hát rồi?


    skim off sth – skim sth off: hớt bỏ; vớt bỏ
                        Reduce heat and cook 1 hour, skimming off the foam that rises to the top of the soup.
                        Vặn nhỏ lửa và nấu trong 1 giờ, hớt bỏ bọt trên bề mặt xúp.
                        Skim off the excess fat from the pan before adding the rest of the ingredients.
                        Vớt bỏ phần mỡ thừa trong chảo trước khi thêm các thành phần còn lại.


    set off: lên đường; khởi hành
                        I wanted to set off early to avoid the traffic.
                        Tôi muốn lên đường sớm để tránh giao thông đông đúc.
    What time did you set off?[/color]
                        Bạn khởi hành lúc mấy giờ?
                       


    stick your tongue out – stick out your tongue: lè lưỡi ra
                        When she asked him to help her, he just stuck out his tongue and laughed.
                        Khi cô ấy nhờ anh ta giúp, anh ta lè lưỡi ra và cười.


    stick to sth: trung thành với
                        Watt says he intends to stick to his plan of retiring early next year.
                        Watt nói anh ấy định sẽ trung thành với kế hoạch nghỉ hưu của mình vào đầu năm sau.
                        Julius never discussed anything with his family; he simply made a decision and THEN stuck to it.
                        Julius không bao giờ bàn bạc bất cứ thứ gì với gia đình anh ta. Anh ta cứ ra quyết định rồi trung thành với quyết định đó.


    be sworn to secrecy/silence: đã thề giữ bí mật/giữ kín
                        "What's Julia planning FOR my birthday?" "I can't tell you – I’ve been sworn to secrecy."
                        "Julia đang dự tính gì cho sinh nhật của mình vậy?" "Mình không nói cho bạn biết được – mình đã thề giữ bí mật."


    sweep sb/sth up – sweep up sb/sth: quơ lấy
                        He swept her up in her arms and kissed her.
                        Anh ôm choàng lấy cô trong vòng tay của mình và hôn cô.
                        Gillian swept up the coins and put them in her pocket.
                        Gillian quơ mấy đồng tiền bỏ vào túi.


    stand-off: thế hòa; thế giằng co
                        Police surrounded the building and a stand-off continued until shortly before 7 a.m.
                        Cảnh sát bao vây tòa nhà và cuộc giằng co kéo dài cho đến ngay trước 7 giờ sáng.


    standout: người nổi trội; vật nổi trội
                        The standout at the Fourth Avenue Garden Café is the middle-eastern influenced food.
                        Điểm son tại quán cà phê sân vườn Fourth Avenue là thức ăn mang hương vị Trung Đông.


    be numbered off: được chia số thứ tự
                        To start the game, the children stand in a semi-circle and are numbered off.
                        Để bắt đầu trò chơi, trẻ em đứng thành nửa vòng tròn và được chia số thứ tự.


    improve on/upon sth: hoàn thiện; làm tốt hơn
                        Bertorelli has scored 165 points, and I don't think anyone will improve on that.
                        Bertorelli đã ghi điểm 165 điểm, và tôi nghĩ không ai sẽ làm tốt hơn thế
                        New advances in radiotherapy will enable us to improve on existing treatments FOR cancer.
                        Tiến bộ mới trong liệu pháp bức xạ sẽ giúp chúng tôi cải thiện những phương pháp điều trị ung thư hiện nay


    invest sb/sth with sth: mang; chứa đựng
                        The painting is invested with an air of mystery.
                        Bức hoạ mang một vẻ bí ẩn.


    jack up sth (jack sth up): tăng cái gì
                        All the hotels in town jack up their prices FOR the festival week
                        Tất cả khách sạn trong thành phố đều tăng giá vào tuần lễ phét-xti-van
                        The standard manager s fee THEN was 10 percent, but Parker jacked it up to 50 percent
                        Thù lao của giám đốc bình thường lúc đó là 10 phần trăm, nhưng Parker tăng lên đến 50 phần trăm


    mask off sth (mask sth off): che; phủ=Remove the door handles and carefully mask off any areas that you do not want to paint.
                        Tháo tay nắm cửa và che kỹ những chỗ nào không cần sơn.


    muscle in on the act: lũng đoạn; thao túng
                        Health foods are now big business, and some of the big food companies are muscling in on the act.
                        Thực phẩm tự nhiên bây giờ là một ngành kinh doanh lớn, và một số công ty thực phẩm lớn đang thao túng thị trường.


    send down sth – send sth down: làm mất giá
                        Concern over the U.S. economy sent the dollar down sharply.
                        Nỗi lo lắng về nền kinh tế Hoa Kỳ làm đồng đô-la giảm giá mạnh.
                        Weaker demand and falling prices could send chemical profits down by more than 50 percent.
                        Nhu cầu giảm xuống và giá hạ có thể làm giảm lợi nhuận từ hoá chất xuống hơn 50 phần trăm.


    shutdown: việc tắt (máy)
                        The engine allows shutdown just 30 seconds after landing.
                        Ta được phép tắt động cơ chỉ 30 giây sau khi hạ cánh.


    sign sb out - sign out sb: ký tên cho ai ra
                        You go ahead if you're in a hurry – I’ll sign you out.
                        Nếu anh đang vội thì cứ đi đi. Tôi sẽ ký tên cho anh ra.


    start out as: khởi nghiệp là
                        Cardoso started out as a singer in small clubs, and later released the hit 'Song of Too Much Love'.
                        Cardoso khởi nghiệp là một ca sĩ hát ở những câu lạc bộ nhỏ, và sau đó phát hành bài hát thành công 'Song of Too Much Love'.


    steam off sth – steam sth off: dùng hơi nước để gỡ cái gì
                        I used to steam off stamps that came from abroad, so that I could trade them FOR others.
                        Tôi thường hay dùng hơi nước để gỡ tem từ nước ngoài vào để đổi lấy những con tem khác.


    be stuck on sth/sb: mê tít; say mê
                        Les is completely stuck on the idea of going to Spain again, but I’d really like a change.
                        Les hoàn toàn mê tít cái ý tưởng đi Tây Ban Nha một lần nữa, nhưng thật sự là tôi muốn thay đổi.
                        She’s still really stuck on Kyle.
                        Cô ấy vẫn còn mê đắm Kyle.

    http://khmt.123.st

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    stick with sth: tiếp tục
                        I think I'll stick with the job FOR another year at least.
                        Tôi nghĩ tôi sẽ tiếp tục làm công việc này ít nhất là một năm nữa.


    stretch out: trải dài; chạy dài
                        I was stunned by the beauty of the rolling hills that stretched out towards the Mustang Mountains.
                        Tôi choáng váng trước vẻ đẹp của những ngọn đồi trập trùng trải dài về phía dãy núi Mustang.


    strike up a tune: trình diễn một giai điệu
                        The accordionist struck up a lively tune and the procession moved off.
                        Người chơi phong cầm trình diễn một giai điệu vui tươi và đám rước khởi hành.


    be stumped FOR ideas/words/an answer etc: nghĩ không ra ý tưởng/bí lời/ không tìm ra câu trả lời…
                        The author seemed somewhat stumped FOR a reply to such an unusual question.
                        Tác giả dường như không tìm ra câu trả lời cho một câu hỏi khác thường như vậy.
                        "Er... " said Zach thoughtfully, feeling a little stumped FOR words.
                        "Ơ... ". Zach nói với vẻ suy tư và thấy hơi bí lời.


    sweat sth out of sb: bóc lột; bòn rút
                        The extra millions of dollars will be found from taxes sweated out of the country's impoverished citizens.
                        Thêm hàng triệu đô la sẽ có được từ tiền thuế bòn rút từ những công dân bần cùng của đất nước.


    stumble on/upon sth: tình cờ tìm thấy; tình cờ khám phá ra
                        Alexander went home, little knowing that he was about to stumble upon one of the greatest discoveries of this century.
                        Alexander về nhà, hầu như không biết rằng ông sắp có một trong những khám phá vĩ đại nhất của thế kỷ này.
                        Whilst wandering around the backstreets, we stumbled on a wonderful little fish restaurant run by a local family.
                        Lúc đang lang thang trong những con hẻm nhỏ, chúng tôi khám phá ra một nhà hàng bán cá con tuyệt vời của một gia đình ở địa phương.


    screen out sth (screen sth out): loại ra
                        Extensive inquiries were made to screen out job applicants with criminal records.
                        Họ thẩm vấn sâu rộng để loại ra các ứng viên tìm việc có tiền án.
                        Testing and the use of questionnaires screen out high-risk blood donors who may have been infected with malaria or the HIV virus.
                        Xét nghiệm và sử dụng bảng câu hỏi loại ra người hiến máu có nguy cơ nhiễm bệnh cao, những người có thể đã bị nhiễm sốt rét hoặc vi-rút HIV.


    ante up sth (ante up): đặt cược, đặt cọc
                        Small firms that want to expand must ante up large fees
                        Những công ty nhỏ muốn khuyếch trương phải đặt cọc trước những khoản lệ phí lớn


    jam up: tắc nghẽn
                        Researchers are testing how quickly after an accident a stretch of highway will jam up
                        Các nhà nghiên cứu đang thử nghiệm xem một đoạn xa lộ sẽ tắc nghẽn nhanh như thế nào sau khi một tai nạn xảy ra


    scoop up sth (scoop sth up): vốc lên
                        She put her hand into the pond and scooped up a tiny frog.
                        Cô ấy thọc tay xuống ao và vốc lên một con ếch nhỏ xíu.
                        His mother scooped him up in her arms and cuddled him.
                        Mẹ nó bế thốc nó lên trong tay của bà ấy và ôm lấy nó.


    scrape out sth (scrape sth out): vét
                        My mother spooned the cake mixture into a tin, and THEN gave me the bowl to scrape out.
                        Mẹ tôi múc hỗn hợp làm bánh vào một cái hộp, rồi đưa cho tôi cái tô để vét.


    set sth against sth: so sánh cái gì với cái gì
                        This £6 million grant seems less impressive when set against the government's £800 million investment programme FOR the region.
                        Số tiền tài trợ 6 triệu bảng này có vẻ ít ấn tượng hơn so với chương trình đầu tư 800 triệu bảng của chính phủ dành cho vùng này.


    set sth back: chỉnh cho (đồng hồ) chạy chậm
                        When do you set the clocks back?
                        Khi nào thì bạn chỉnh cho đồng hồ chạy chậm?


    set sth off against sth: tính cái gì vào để khấu trừ thuế
                        Heating and lighting costs can be set off against tax.
                        Chi phí sưởi ấm và thắp sáng có thể được tính vào để khấu trừ thuế.
                        All employers who pay childcare costs can set these off against their liability FOR corporation tax.
                        Tất cả những người sử dụng lao động trả chi phí giữ trẻ có thể tính phí này vào để khấu trừ thuế thu nhập doanh nghiệp.


    set sb up FOR life: (tiền, tài sản…) đủ cho ai sống đến cuối đời
                        Ray grinned under his moustache "If this deal goes through, Marge, we'll be set up FOR life."
                        Ray cười toe toét dưới bộ ria mép “Marge, nếu vụ này mà thành công thì tụi mình sẽ có đủ tiền sống đến cuối đời.”


    spring from sth: xuất phát từ; bắt nguồn từ
                        Many of her ideas spring from personal experience.
                        Nhiều ý tưởng của cô ấy xuất phát từ kinh nghiệm cá nhân.
                        Marshall said his interest in electronics sprang from his teenage years as a radio operator in Pasedena.
                        Marshall nói sự ham thích ngành điện tử của anh ấy xuất phát từ công việc kỹ thuật viên vô tuyến anh ấy làm thời niên thiếu ở Pasedena.


    strike down sth – strike sth down: bãi bỏ
                        The Supreme Court struck down the Act because it violates the U.S. constitution.
                        Toà án tối cao đã bãi bỏ đạo luật này vì nó vi phạm hiến pháp Hoa Kỳ.


    strip off sth – strip sth off – strip off: cởi (quần áo)
                        Boris loosened his tie, stripped off his clothes, and a moment later he was in the pool beside her.
                        Boris tháo cà vạt, cởi quần áo ra, và trong chốc lát anh đã ở trong hồ bơi bên cạnh cô ấy.
                        She stripped off his shirt and started kissing his chest.
                        Cô ấy cởi áo của anh ấy và bắt đầu hôn ngực của anh ấy.


    sweep up – sweep up sth – sweep sth up: quét dọn
                        The guests had all gone, and the cleaner was sweeping up.
                        Khách đã về hết, và người lao công đang quét dọn.
                        The barman scowled as he swept up the broken glass.
                        Người phục vụ ở quán rượu cau có khi quét dọn kính vỡ.


    be spoiling FOR a fight/FOR trouble: hậm hực muốn cãi nhau/gây sự; chỉ chực muốn cãi nhau/gây sự
                        Williams shouted "Are you saying I don't know how to do my job?" He was obviously spoiling FOR a fight.
                        Williams la to: "Ý anh là tôi không biết cách làm việc chứ gì?". Anh ta rõ ràng đang hậm hực muốn cãi nhau.


    sponge down sth/sb – sponge sth/sb down: lau; lau chùi; cọ sạch (bằng bọt biển)
                        Madeleine sponged down all the windows and cleaned off all the grime.
                        Madeleine lau chùi tất cả các cửa sổ và làm sạch hết bụi bẩn.
                        One of the nurses was sponging him down in bed.
                        Một trong các cô y tá đang lau mình cho anh ấy tại giường.


    spur sb on to do sth: khích lệ ai làm gì
                        Recent discoveries are spurring us on to find a better treatment FOR the disease.
                        Những khám phá gần đây đang khích lệ chúng tôi tìm ra cách chữa trị tốt hơn đối với căn bệnh này.


    square up with: trả tiền; trả nợ
                        Sandy had better square up with the credit card company soon.
                        Sandy nên sớm thanh toán nợ cho công ty thẻ tín dụng.


    square sth with sb: được ai cho phép làm gì
                        I'll take the day off if I can square it with my boss.
                        Tôi sẽ nghỉ ngày đó nếu được sếp của tôi cho phép.


    squeeze in sb/sth – squeeze sb/sth in – squeeze sb/sth into sth: thu xếp để làm gì; chen ai/cái gì vào cái gì
                        On Wednesdays Allen can usually squeeze in a round of golf.
                        Vào thứ tư hàng tuần Allen thường thu xếp thời gian để chơi gôn.
                        She is able to squeeze workouts into her schedule by getting up early in the mornings.
                        Cô ấy chen được các buổi rèn luyện thể lực vào kế hoạch làm việc của mình bằng cách thức dậy lúc sáng sớm.


    stand FOR sth: ứng cử; tranh cử
                        Robertson and Young decided not to stand FOR positions on the board of directors.
                        Robertson và Young quyết định không ứng cử vào các chức vụ trong ban giám đốc.
                        Senator Finkle must stand FOR election again in 2002.
                        Thượng nghị sĩ Finkle phải ứng cử lần nữa vào năm 2002.


    suck sb off – suck off sb: mút dương vật của ai
                        THEN she unzipped him and sucked him off. Just like that.
                        Sau đó cô ấy mở dây kéo của anh ấy và mút dương vật của anh ấy. Như vậy đó.


    suck up to sb: nịnh hót; bợ đỡ
                        She’s always sucking up to the boss – it makes me sick.
                        Cô ta lúc nào cũng nịnh hót sếp, làm tôi thấy kinh tởm.


    suffer from sth: bị (nạn gì…)
                        Indian laboratories suffer from a lack of resources.
                        Các phòng thí nghiệm của Ấn Độ bị thiếu các nguồn tài nguyên.
                        The Economic Development Administration was set up to develop stable economies in areas that suffered from persistent unemployment.
                        Ban Phát triển Kinh tế được thành lập để phát triển nền kinh tế ổn định cho các khu vực chịu nạn thất nghiệp kéo dài.
                        The hill country of Monferrato frequently suffers from drought, because no substantial rivers run through it.
                        Miền đồi núi của Monferrato thường xuyên bị nạn hạn hán vì không có con sông lớn nào chảy qua đây.


    make out a cheque/bill etc: ghi thông tin cần thiết vào tờ séc, hoá đơn
                        We sat down to wait WHILE the receptionist made out our bill.
                        Chúng tôi ngồi xuống đợi nhân viên tiếp tân ghi hoá đơn cho chúng tôi.
                        I mailed a check FOR $30.80, made out to Lakewood Country Club.
                        Tôi gởi một tờ séc 30,80 đô la, ghi thông tin người thụ hưởng là câu lạc bộ đồng quê Lakewood.


    account FOR sb/sth: phát hiện tung tích; tìm thấy
                        Firefighters later said all the children except FOR one little boy had been accounted FOR.
                        Lính cứu hoả sau này đã nói rằng tất cả những đứa bé đều đã được tìm thấy ngoại trừ một bé trai.
                        Most of the jewellery that was stolen has now been accounted FOR.
                        Đa số nữ trang đó bị lấy cắp bây giờ đã phát hiện được tung tích.


    inquire into sth: tìm hiểu; lấy thông tin
                        I am writing to inquire into the possibility of working in your Houston office this summer.
                        Tôi đang viết thư để tìm hiểu xem có thể làm việc trong văn phòng Houston của ông vào mùa hè này.


    acquaint yourself with sth: tìm hiểu
                        She always took the trouble to acquaint herself with the interests of her students.
                        Cô ấy luôn luôn chịu khó tìm hiểu mối quan tâm của học sinh của mình


    notch up sth (notch sth up): đạt được; giành được
                        The Houston Astros have notched up another win.
                        Houston Astros đã thắng một trận nữa.
                        Wright and Benson have each notched up 35 years of service with the firm.
                        Benson và Wright mỗi người đều đã làm việc 35 năm cho hãng.
                        this football player notched up 22 goals FOR our team.
                        Cầu thủ bóng đá này ghi được 22 bàn thắng cho đội của chúng tôi


    invest sb with sth: trao quyền
                        The Court is invested with the authority to decide constitutional cases.
                        Toà án được trao quyền quyết định sự việc liên quan đến hiến pháp.


    how did you make out?: có thành công hay không?
                        How did you make out in the race yesterday?
                        Cậu có thắng trong cuộc đua ngày hôm qua hay không?


    make sth over to: giao lại; nhượng lại; chuyển nhượng
                        When Rose reached sixty, she made over the farm to her son.
                        Khi Rose sáu mươi tuổi, cô ấy giao nông trại lại cho con trai cô ấy.


    kiss and make up: làm lành lại; làm hoà; dàn hoà
                        Alderson refused to kiss and make up with his ex and decided to sue her FOR damages.
                        Alderson không chịu làm lành với vợ cũ của mình và quyết định kiện đòi cô ta bồi thường.


    mouth off at (mouth off to): trả treo
                        The fact that a player mouths off at his coach is unacceptable.
                        Cầu thủ trả treo với huấn luyện viên của mình là điều không thể chấp nhận được.


    inflict sb on/upon sb: bắt ai phải tốn thời gian vì ai đó
                        I wish she wouldn't insist on inflicting all her family on us at Christmas!
                        Tôi không muốn cô ấy khăng khăng đòi bắt chúng tôi tốn thời gian vì tất cả gia đình của cô ấy vào Lễ giáng sinh !


    inject sth into sth: truyền vào; tiêm vào; thổi vào
                        It is hoped that a big leisure centre will inject new life into the town.
                        Người ta hi vọng rằng trung tâm giải trí lớn sẽ thổi sức sống mới vào thành phố.


    acquaint sb with sth: báo cho ai biết về
                        He decided to use this opportunity to acquaint her with his plans FOR the company.
                        Anh ấy quyết định tận dụng cơ hội này để báo cho cô ấy biết về kế hoạch của anh ấy cho công ty.


    allow FOR sth: cho phép
                        The system allows FOR photos to be sent via computers and downloaded from the Internet.
                        Hệ thống cho phép hình ảnh được gởi qua máy tính và tải xuống từ mạng internet.
                        The First Amendment protects freedom of speech, and therefore allows FOR political, economic, and scientific progress.
                        Tu chỉnh án thứ nhất bảo vệ quyền tự do ngôn luận, và do đó cho phép tiến bộ về mặt chính trị, xã hội và khoa học.


    associate sth with sth/sb: liên tưởng
                        People usually associate Japan with high-tech consumer products.
                        Mọi người thường liên tưởng Nhật đến những sản phẩm tiêu dùng công nghệ cao.
                        In the West we associate aging with decline, dependency, and often poverty.
                        Ở phương Tây chúng tôi liên tưởng sự lão hoá đến sự suy kém, lệ thuộc, và thường là sự nghèo khổ.


    attribute great importance to sth: rất coi trọng
                        Our ancestors attributed great importance to the positions of the stars and the planets.
                        Tổ tiên của chúng ta rất coi trọng vị trí của những ngôi sao và hành tinh.


    be attuned to sth: làm cho hoà hợp
                        The lesson plans should be attuned to the needs of the students
                        Giáo án được điều chỉnh sao cho phù hợp với nhu cầu của học sinh


    impute sth to sb/sth: quy cho
                        They imputed my clumsiness to inexperience
                        Họ quy cho sự vụng về của tôi là do thiếu kinh nghiệm
                        In their official report on the accident they presented evidence without imputing blame to anyone.
                        Trong bản báo cáo chính thức của họ về tai nạn, họ đã đưa ra bằng chứng mà không quy lỗi cho bất kỳ ai


    move sb out (move out sb): di tản
                        Since the project finished, it has taken several years to move the navy out.
                        Từ khi kế hoạch hoàn thành, phải mất nhiều năm hải quân mới chuyển đi nơi khác.
                        As the crisis continued, British diplomats were being moved out of the area.
                        Do cuộc khủng hoảng kéo dài, các nhà ngoại giao Anh buộc phải rời khỏi khu vực này.


    sew up sth – sew sth up: khâu lại; may lại
                        There's a hole in my coat that needs sewing up.
                        Áo khoát của tôi bị thủng một lỗ cần phải khâu lại.
                        The nurse cleaned out the wound THEN sewed it up.
                        Cô y tá làm sạch và khâu vết thương lại.


    shine out from: nổi trội hơn / nổi bật hơn (so với)
                        A few of the children shone out from all the others.
                        Một số trẻ em nổi trội hơn tất cả các em còn lại.


    shut yourself off: tự cô lập; sống tách biệt
                        After my husband died I realized that I couldn't shut myself off FOR ever, so I started attending evening classes and tried to get out more.
                        Sau khi chồng tôi mất tôi nhận ra mình không thể sống tách biệt như vậy mãi, nên tôi bắt đầu tham gia các lớp học buổi tối và cố gắng đi ra ngoài nhiều hơn.


    sign in: ký tên khi vào
                        FOR security reasons, the company requires all visitors to sign in at reception.
                        Vì lý do an ninh, công ty yêu cầu tất cả các quý khách ký tên tại quầy tiếp tân khi vào.


    squeeze sb out of: loại ai khỏi; đuổi ai khỏi
                        Low-income families claim they are being squeezed out of the neighbourhood by high rents.
                        Các gia đình có thu nhập thấp khẳng định họ đang bị đuổi ra khỏi khu vực do giá thuê nhà cao.


    stake out a claim: tuyên bố quyền sở hữu
                        The tribes have both staked out their claim to the territory.
                        Cả hai bộ lạc đều tuyên bố chủ quyền đối với lãnh thổ đó.


    stick sth on sb: quy tội gì cho ai
                        But Mike wasn't even in the country at the time, so they can't stick the robbery on him!
                        Nhưng vào lúc đó Mike thậm chí không có ở trong nước, nên họ không thể quy vụ cướp cho anh ấy!


    stop on: ở lại; nán lại
                        It was decided that Charles would leave next day FOR London, and that I would stop on here FOR another month.
                        Chúng tôi quyết định là hôm sau Charles sẽ đi Luân Đôn còn tôi thì nán lại đây thêm một tháng nữa.
                        The couple brought medicines to the village and stopped on to nurse the children back to health.
                        Hai người mang thuốc chữa bệnh tới làng và nán lại để săn sóc những đứa trẻ cho đến khi chúng khoẻ lại.


    store up sth – store sth up: tích trữ; dự trữ
                        Squirrels store up nuts FOR the winter.
                        Sóc tích trữ quả hạch cho mùa đông.
                        At the beginning of the war, people started storing up goods FOR emergencies.
                        Vào đầu chiến tranh, người ta bắt đầu tích trữ hàng hoá để dùng cho các tình huống khẩn cấp.


    smoke out sb/sth – smoke sb/sth out: xua ai/cái gì ra bằng khói; đuổi ai/cái gì ra bằng khói
                        When the honey is ready, beekeepers smoke out the bees and remove the honeycombs from the hive.
                        Khi mật đã sẵn sàng, người nuôi ong xua ong ra bằng khói và lấy tầng ong ra khỏi tổ.


    splash out: vung tiền qua cửa sổ; nướng (tiền) vào cái gì
                        I feel like splashing out a bit. Let’s go to that new French restaurant.
                        Tôi muốn vung tiền qua cửa sổ một chút. Bọn mình tới cái nhà hàng Pháp mới mở đó đi.


    how sth stacks up: (chất lượng) ra sao (khi so với những thứ cùng loại)
                        Parents want to know how their children’s schools stack up against others.
                        Các bậc cha mẹ muốn biết trường của con họ chất lượng ra sao khi so với những trường khác.


    stand against sb: tranh cử với
                        Republicans are unsure who will stand against the Democratic candidate in November's election.
                        Các đảng viên Cộng hòa không biết ai sẽ tranh cử với ứng cử viên đảng Dân chủ trong cuộc bầu cử diễn ra vào tháng 11.
                        Heseltine said he could not foresee the circumstances in which he would stand against Mrs. Thatcher.
                        Heseltine nói ông không thể thấy trước được chuyện ông sẽ tranh cử với bà Thatcher.


    straighten out sth/sb – straighten sth/sb out: giải quyết
                        There were a few technical problems, but I talked to the engineers and we straightened everything out.
                        Có vài vấn đề kỹ thuật, nhưng tôi nói chuyện với các kỹ sư và chúng tôi đã giải quyết mọi thứ.
                        It was a misunderstanding – I’m sorry I didn't get it straightened out at the time.
                        Đó là một hiểu lầm – tôi xin lỗi đã không làm rõ vào lúc đó.


    strip away sth: lột bỏ; gỡ bỏ
                        Strip away the old paint and sand the wood down.
                        Hãy lột bỏ lớp sơn cũ và đánh giấy nhám mặt gỗ.
                        Rabbits cause damage to young trees by eating their leaves and stripping away their bark.
                        Thỏ làm hư hại cây con qua việc ăn lá và lột vỏ cây.

    http://khmt.123.st

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    sucker sb into doing sth: dụ ai làm gì
                        Jackie suckered me into paying FOR her dinner.
                        Jackie dụ tôi trả tiền bữa tối của cô ấy.


    be swept away: say đắm; say mê; say sưa
                        Psychologists claim that men are more likely than women to fall in love and be swept away.
                        Các nhà tâm lý học khẳng định nam giới có khả năng phải lòng và say đắm nhiều hơn phụ nữ.
                        Giselle danced, swept away by the music.
                        Giselle nhảy và say sưa trong tiếng nhạc.
                        I think she was swept away by his wealth and power. She loved fantasising about wearing beautiful dresses, and being chauffeur-driven everywhere.
                        Tôi nghĩ cô ấy mê sự giàu có và quyền lực của anh ta. Cô ấy thích mơ tưởng được mặc áo đẹp và được đưa đi khắp nơi bằng xe có tài xế.


    sign sb up / sign up sb as: ký hợp đồng với ai
                        An agency has now signed her up as a professional model.
                        Bây giờ một công ty đã ký hợp đồng cho cô ấy làm người mẫu chuyên nghiệp.
                        Manchester United are very keen to sign him up.
                        Manchester United rất háo hức ký hợp đồng với anh ấy.


    sit-down meal/dinner/restaurant etc: bữa ăn ngồi/tiệc ngồi/nhà hàng ăn ngồi
                        Are they having a buffet at the wedding reception, or a sit-down meal?
                        Họ làm đám cưới tiệc đứng hay tiệc ngồi vậy?


    be soaked through: ướt sũng; ướt đẫm
                        By the time he got home, his jacket was soaked through.
                        Lúc về tới nhà, áo vét-tông của anh ta ướt sũng.
                        You’d better take those clothes off! You look soaked through!
                        Anh nên cởi bộ đồ đó ra đi! Anh ướt hết rồi kìa!


    soak up sth – soak sth up: tiếp thu
                        I read a lot of books and tried to soak up as many new ideas about gardening as I could.
                        Tôi đọc nhiều sách và cố tiếp thu nhiều hết mức những ý tưởng mới về làm vườn.
                        "You've been very quiet!" "I've been soaking up your words of wisdom!"
                        “Anh trầm lặng quá!” “Tôi đang tiếp thu những lời khôn ngoan của anh!”


    souped-up: được tăng công suất
                        Hoodlums tore up and down the city streets, their souped-up cars blasting out loud rap music.
                        Mấy tên du côn lao vun vút qua lại trên đường phố trong những chiếc xe được tăng công suất phát nhạc rap ầm ĩ.


    ask after sb/sth: hỏi thăm
                        Helen was asking after you - she was pleased when I told her how well your business was doing.
                        Helen đang hỏi thăm bạn - cô ấy rất vui khi nghe tôi kể rằng công việc làm ăn của bạn đang tiến triển tốt như thế nào.
                        Lady Agnes asked after Kathleen's health.
                        Quý bà Agnes hỏi thăm sức khoẻ của Kathleen.


    be accounted FOR sth: cân đong đo đếm
                        Every penny of the taxpayer's money has to be accounted FOR.
                        Mỗi đồng xu trong tiền của người nộp thuế phải được cân đong đo đếm


    jam up sth (jam sth up): làm kẹt cái gì
                        The paper keeps getting trapped and jamming up the printer
                        Giấy cứ bị kẹt và làm nghẽn máy in
                        The video recorder is jammed up again
                        Đầu vi-đê-ô lại bị kẹt


    can't make sb out: không hiểu ai đó thuộc hạng người nào; không hiểu tại sao ai đó lại làm như vậy
                        Dorothy’s a very discreet person. I've never been able to make her out at all.
                        Dorothy là một người rất kín đáo. Tôi hoàn toàn chưa bao giờ biết cô ta thuộc hạng người nào.


    more than make up FOR sth: hoá giải; bù đắp
                        She felt exhausted, but the sheer pleasure of having reached the summit more than made up FOR it.
                        Cô ấy cảm thấy mệt lử, nhưng đúng là niềm vui khi lên đến đỉnh đã làm cho cô ấy hết mệt.


    make up FOR lost time: bù lại khoảng thời gian đã mất
                        I was ill last week, so I had to work all the weekend to make up FOR lost time.
                        Tuần trước tôi bị bệnh, vì vậy tôi phải làm bù suốt những ngày cuối tuần
                        Ursula has never danced until she is 40, so now she feels she's trying to make up FOR lost time.
                        Ursula chưa bao giờ khiêu vũ trước khi cô ấy bước sang tuổi 40, vì vậy bây giờ cô ấy cảm thấy bây giờ mình phải cố bù lại khoảng thời gian đã mất.


    jolly sb up (jolly up sb): làm cho ai vui
                        Nina visits the hospital every week to chat to the patients, just to jolly them up a bit
                        Nina đến thăm bệnh viện mỗi tuần để nói chuyện với các bệnh nhân, đơn giản là để làm cho họ vui chút ít


    make up FOR sth: đền bù cho; bù lại
                        Perhaps Sue lacked natural skill, but she certainly made up FOR that with her enthusiasm.
                        Có thể Sue không có năng khiếu, nhưng chắc chắn điều này được bù đắp bằng lòng nhiệt tình của cô ấy.
                        Caroline doesn't have a natural talent FOR music, but she makes up FOR it with hard work.
                        Caroline không có khiếu về âm nhạc, nhưng bù lại cô ấy chăm chỉ.


    mark sth up (mark up sth): đánh dấu cho biết là đã chọn, đã giải quyết xong
                        It was Lawrie's job to collect the rents and mark them up in the book.
                        Công việc của Lawrie là thu gom tiền thuê nhà và đánh dấu trong sổ sách.
                        All vehicles were carefully tested, THEN old cars were marked up FOR late repair.
                        Tất cả các loại xe đều được kiểm tra kỹ lưỡng, rồi mấy chiếc xe hơi cũ được đánh dấu để sau đó đem ra sửa.


    scrape along on: vừa đủ sống với (cái gì)
                        Many children live in poverty, their families managing to scrape along on less than £150 a week.
                        Còn nhiều trẻ em phải sống trong nghèo khổ, gia đình của chúng cố xoay xở cho đủ sống với số tiền chưa tới 150 bảng một tuần.


    scrape together/up sth (scrape sth together/up): cóp nhặt, dành dụm
                        Lucy Tucker, 24, was homeless in Pasadena, doing odd jobs to scrape up enough money to eat.
                        Lucy Tucker, 24 tuổi, sống vô gia cư ở Pasadena, làm các việc lặt vặt để cóp nhặt cho đủ tiền ăn.
                        Finch built her first business with money scraped together from friends, family members and former employers.
                        Finch gầy dựng cơ sở kinh doanh đầu tiên của cô ấy với số tiền cóp nhặt được từ bạn bè, các thành viên trong gia đình và những người chủ cũ.
                        Though virtually penniless, he scraped enough money together to educate his six sons.
                        Mặc dù gần như không có một xu dính túi, ông ấy đã dành dụm đủ tiền để nuôi dạy sáu đứa con trai của mình.


    see sth in sb/sth: thấy điều gì ở ai/cái gì
                        What did you ever see in that car? You should have sold it years ago.
                        Anh thấy cái gì hay ở cái xe đó vậy? Lẽ ra anh nên bán nó cách đây nhiều năm rồi.
                        Peter saw a combination of intelligence and humour in Kate that he had never found in anyone ELSE.
                        Peter thấy ở Kate một sự kết hợp giữa trí thông minh và tính hài hước mà anh chưa bao giờ thấy ở bất cứ một người nào khác.


    be sold on sth: thích; yêu thích; thấy thích
                        Edouard Balladur, the finance minister, was already sold on the tax-cut policy.
                        Edouard Balladur, bộ trưởng tài chính, đã thấy thích chính sách cắt giảm thuế.
                        The principal of Bonham High impressed her so much that she was sold on the school.
                        Hiệu trưởng trường trung học Bonham gây ấn tượng cho cô ấy mạnh đến nỗi cô ấy thấy thích ngôi trường.


    send off FOR: viết thư yêu cầu gửi cho mình (cái gì)
                        Laura sent off FOR the catalogue.
                        Laura viết thư yêu cầu gửi cho mình một cuốn danh mục.


    be shacked up together: sống với nhau
                        The last thing I heard, she and her lover-boy were shacked up together somewhere in Glasgow.
                        Tin cuối cùng tôi nghe về cô ấy là cô ấy và anh bạn trai sống với nhau ở đâu đó tại Glasgow.


    shut up – shut sb up – shut up sb: im miệng; bắt ai câm miệng lại
                        I can't stand that woman – she never shuts up.
                        Tôi không chịu nổi cái bà đó. Bà ta không bao giờ im miệng lại.
                        Once he starts talking, it's difficult to shut him up.
                        Khi nó đã nói rồi thì khó mà bắt nó câm miệng lại.


    not to be sniffed at: đáng quan tâm; đáng có; không nên xem thường
                        The price, however, is not to be sniffed at: £17.50!
                        Tuy nhiên, không nên bỏ qua mức giá này: 17.50 bảng!


    stop over: ngủ lại; qua đêm
                        Malcolm and the kids came FOR a meal on Saturday and stopped over.
                        Hôm thứ Bảy Malcolm và lũ trẻ đến dùng bữa và ngủ lại.


    strike up – strike up sth: bắt đầu chơi nhạc; bắt đầu trình diễn
                        In the big hall, the musicians struck up and people began to dance.
                        Trong đại sảnh, các nhạc công trình diễn và mọi người bắt đầu khiêu vũ.
                        As the President walked in the band struck up 'The Star-Spangled Banner'.
                        Khi Tổng thống đi vào, ban nhạc trình diễn bài quốc ca “The Star-Spangled Banner”.


    be swept up in sth: bị cuốn vào
                        The vast majority of the victims were innocent people, swept up in Stalin’s campaign of terror.
                        Đại đa số nạn nhân là người vô tội bị cuốn vào chiến dịch khủng bố của Stalin.
                        Whilst on a business trip to Europe, she is swept up in an adventure of danger and intrigue involving drugs, crime, and romance.
                        Trong chuyến công tác đến Châu Âu, cô ấy bị cuốn vào một cuộc phiêu lưu đầy mạo hiểm và âm mưu liên quan đến ma tuý, tội ác, và chuyện yêu đương.


    swivel around/round: xoay người; quay người
                        Dr Schmidt swivelled around in his chair to face the window.
                        Tiến sĩ Schmidt xoay người trên ghế, hướng mặt ra cửa sổ.
                        "Your figure’s very attractive." Mrs. Mounce swivelled round on her heel, and stared at him.
                        "Dáng người anh rất hấp dẫn." Bà Mounce xoay người trên gót chân và nhìn anh ấy chằm chằm.


    move in with: sống chung với
                        To save on expenses, Susan moved in with her mother in Solana Beach.
                        Để tiết kiệm chi phí, Susan chuyển đến sống với mẹ cô ấy ở Solana Beach


    scout out sth: khảo sát; tìm hiểu
                        They had sent in advance troops to scout out the dangers.
                        Họ đã gửi quân đội đến trước để khảo sát các mối nguy hiểm.
                        American companies are eager to scout out business opportunities in Vietnam.
                        Các công ty Mỹ đang háo hức tìm hiểu cơ hội làm ăn tại Việt Nam.


    identify (yourself) with sb/sth: gắn liền với; ủng hộ
                        Not all trade unionists were ready to identify with the Socialist Movement.
                        Không phải mọi đoàn viên công đoàn nào cũng đều sẵn sàng ủng hộ phong trào chủ nghĩa xã hội.


    mix it with sb: đọ sức với ai; đấu với ai
                        The former golden girl of tennis, who was mixing it with the best in the world five years ago, was beaten by Smith yesterday, 7-2.
                        Tay vợt nữ cựu hạt giống vàng, người từng đấu với tay vợt cừ nhất thế giới cách đây năm năm, đã bị đánh bại dưới tay Smith ngày hôm qua, với tỉ số 7-2.


    sit FOR sb/sth: ngồi làm mẫu cho ai; ngồi làm mẫu để làm gì
                        Getting the actors to sit FOR a photograph was a difficult task.
                        Cho các diễn viên ngồi làm dáng để chụp hình là một nhiệm vụ khó khăn.
                        Johnson sat FOR the painter four times before the portrait was finished.
                        Johnson ngồi làm mẫu cho họa sĩ bốn lần trước khi bức chân dung hoàn tất.


    snuggle up to: xích lại gần (ai)
                        Tess snuggled up to him, her head on his chest.
                        Tess xích lại gần và tựa đầu vào ngực anh ấy.


    see around/round sth: đi xem qua một vòng; tham quan
                        Would you like to see around the old castle before dinner?
                        Bạn có muốn đi xem qua một vòng lâu đài cũ trước bữa tối không?


    show off sth/sb / show sth/sb off to: khoe cái gì/ai với (ai)
                        Chris’s friends had never met his girlfriend, and he was looking forward to showing her off to them.
                        Bạn bè Chris chưa ai gặp mặt bạn gái anh ấy nên Chris mong được khoe cô ấy với họ.


    I/you couldn't ask FOR a better...: tôi/bạn không thể đòi hỏi hơn
                        Alan's really nice - I couldn't ask FOR a better boss!
                        Alan thật tốt bụng - tôi không thể đòi hỏi một ông sếp nào tốt hơn thế nữa !
                        You couldn't ask FOR a more romantic place FOR a holiday.
                        Bạn không thể đòi hỏi một địa điểm dành cho ngày nghỉ nào lãng mạn hơn thế nữa.


    jog along (jog on): vẫn vậy; giữ vững; đứng vững
                        United have been jogging along in the middle of the league tables all season
                        United vẫn đứng giữa bảng xếp hạng trong suốt mùa thi đấu
                        There’s no point complaining – just jog on and do the best you can
                        Than phiền cũng chẳng ích gì - cứ đứng vững và làm hết sức mình


    not be able to make sth out: không thể thấy/nghe rõ
                        The words were in small print and I couldn't quite make them out.
                        Những từ này được in chữ nhỏ và tôi không thể thấy rõ.
                        Maurice could hear voices in the kitchen below, but he couldn't make out what was being said.
                        Maurice có thể nghe thấy nhiều tiếng nói trong nhà bếp bên dưới, nhưng anh ấy không thể nghe rõ người ta đang nói gì.


    mark sth down (mark down sth): giảm giá; hạ giá
                        Pentos shares were marked down by 14p to 56p.
                        Cổ phiếu của Pentos đã giảm giá 14 xu, nghĩa là xuống còn 56 xu.
                        The store will have its final sale on Friday, with everything marked down by 20%.
                        Cửa hàng sẽ bán giảm giá đợt cuối vào ngày thứ sáu, món nào cũng giảm giá 20%.

    http://khmt.123.st

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    markdown: sự hạ giá; sự giảm giá
                        We are offering a 20% markdown on selected products.
                        Chúng ta sẽ giảm giá 20% cho các sản phẩm được chọn.


    mess up (mess sth up): phạm sai lầm
                        The hardest thing in the world is to stand up and say, "I messed up and it was my fault."
                        Điều khó khăn nhất trên đời là đứng dậy và nói, “Tôi đã mắc sai lầm và đó là lỗi của tôi”.
                        "How did the exam go?" "Terrible. I think I really messed it up."
                        “Kỳ thi thế nào rồi?” “Tệ lắm. Tôi nghĩ tôi đã sai thật sự.”


    move off: khởi hành
                        They picked up their rucksacks and got ready to move off
                        Họ vác ba lô lên và chuẩn bị khởi hành.


    move on to: tiến đến; vươn đến
                        It’s time to leave the theory behind, and move on to the practical side of the subject.
                        Đã đến lúc bỏ qua lý thuyết, và tiến đến khía cạnh thực tế của vấn đề.


    muck up sth (muck sth up): làm hỏng
                        When Mark failed to turn up on time, it totally mucked up our plans.
                        Khi Mark không đến đúng giờ, kế hoạch của chúng tôi hoàn toàn hỏng bét.
                        Bob had got his own life sorted out by THEN, and he didn't want Jody coming back and mucking things up.
                        Đến lúc đó Bob đã ổn định cuộc sống cho mình và anh ấy không muốn Jody quay lại phá hỏng mọi thứ.


    skip out on: bỏ (ai); bỏ (ai) đi
                        My Dad skipped out on us when I was five.
                        Cha tôi bỏ chúng tôi đi khi tôi năm tuổi.


    skirt around/round sth: đi vòng bên ngoài cái gì; đi quanh cái gì
                        We skirted around the town, to avoid getting caught in traffic.
                        Chúng tôi đi vòng bên ngoài thành phố để tránh kẹt xe.


    soak up sth – soak sth up: tận hưởng; thưởng ngoạn
                        You can stay in pretty mountain villages and soak up the scenery.
                        Bạn có thể ở trong những ngôi làng xinh đẹp trên núi và thưởng ngoạn phong cảnh.


    mixed-up: lúng túng; bối rối; ngượng nghịu
                        Frankie was a lonely and mixed-up teenager
                        Frankie là một thiếu niên ngượng nghịu và cô độc.


    be mixed up with sb (get mixed up with sb): giao du; dính líu
                        Davies was anxious that his client might be mixed up with a terrorist organization.
                        Davies lo rằng khách hàng của ông ấy có thể dính líu tới một tổ chức khủng bố.
                        Mum and Dad were worried that I was getting mixed up with the wrong crowd.
                        Mẹ và bố lo rằng tôi đang giao du với đám người xấu.


    mow sb down (mow down sb): húc; tông; đụng
                        The elderly couple were mown down yards from their home by 47- year-old Jill Gunns, who is believed to have had a row with her boyfriend.
                        Cặp vợ chồng già bị tông cách nhà họ vài thước bởi Jill Gunns 47 tuổi, người được cho là đã cãi nhau ầm ĩ với bạn trai của mình.


    scrimp on sth: hà tiện
                        Builders seem to scrimp on windows to keep costs down.
                        Các thầu xây dựng có vẻ hà tiện cửa sổ để hạn chế chi phí.


    scrunch up: dồn lại
                        Scrunch up, please! More people need to get on the bus.
                        Vui lòng dồn sát lại! Vẫn còn người cần được lên xe buýt.
                        We all scrunched up on the couch to watch the Super Bowl.
                        Tất cả chúng tôi ngồi dồn sát lại trên ghế trường kỷ để xem giải Super Bowl.


    see sb off – see sb off sth: đuổi ai đi; đuổi ai khỏi nơi nào
                        Grandpa saw the hunters off our property.
                        Ông đã đuổi những tay thợ săn ra khỏi đất của chúng tôi.
                        If you do not leave immediately, sir, I will have the security guards see you off.
                        Nếu ông không đi khỏi đây ngay, thưa ông, tôi sẽ cho nhân viên bảo vệ tống tiễn ông đi.


    segue into sth: chuyển thành
                        The conversation segued into speculation about Oregon's chances in the Rose Bowl.
                        Cuộc đàm thoại chuyển thành việc suy đoán về cơ hội của Oregon trong giải Rose Bowl.
                        Fashion segued from a simple, minimalist style into a softer, more feminine mood.
                        Thời trang chuyển từ phong cách tối giản, mộc mạc sang dạng mềm mại, nữ tính hơn.


    set in: bắt đầu; đến
                        As winter sets in, we can see a worrying increase in the number of young homeless people on our streets.
                        Khi mùa đông đến ta có thể thấy số người vô gia cư trẻ trên đường phố tăng lên một cách đáng ngại.
                        When the worldwide economic recession set in, many Third World nations faced bankruptcy.
                        Khi nền kinh tế thế giới bắt đầu suy thoái, nhiều quốc gia thuộc thế giới thứ ba phải đối mặt với tình trạng vỡ nợ.


    be settled in: quen; ổn định
                        We'll wait till you're properly settled in before we come and visit you.
                        Chúng tôi sẽ đợi cho đến khi các bạn đã ổn định hết rồi mới đến thăm các bạn.


    show off sth/sb – show sth/sb off: khoe; khoe khoang
                        She wanted to show off her new outfit at the party.
                        Cô ấy muốn khoe bộ đồ mới ở bữa tiệc.


    show sb out of: đưa / dẫn ai ra khỏi (nơi nào)
                        Mr Burrows ended the meeting by asking his secretary to show me out of the office.
                        Ông Burrows kết thúc cuộc gặp bằng việc yêu cầu cô thư ký của ông ấy đưa tôi ra khỏi văn phòng.


    show up sth – show sth up: cho thấy rõ; để lộ
                        These results have shown up serious faults in our examination system.
                        Các kết quả này cho thấy rõ những thiếu sót nghiêm trọng trong hệ thống thi cử của chúng ta.
                        Richards is to have further tests on his injured shoulder, which should show up the extent of the damage.
                        Richards cần kiểm tra kỹ hơn bên vai bị thương của anh ấy để thấy được mức độ chấn thương.


    stake sth on sth: đặt cược cái gì vào cái gì; đánh cược cái gì vào cái gì
                        Roberts has staked his political career on his tax proposal.
                        Roberts đã đặt cược sự nghiệp chính trị của mình vào đề xuất chính sách thuế.
                        Microsoft wisely staked its future on the Windows operating system, which became enormously successful.
                        Microsoft đã khôn ngoan đặt cược tương lai của họ vào hệ điều hành Windows, một hệ điều hành vô cùng thành công.


    stand together: sát cánh bên nhau; chung vai sát cánh
                        Politicians from all parties have promised to stand together and protect our national security.
                        Các chính trị gia từ tất cả các đảng phái đã hứa sẽ chung vai sát cánh để bảo vệ an ninh quốc gia của chúng ta.
                        Today the United States and Czechoslovakia stand together, united in their pursuit of the democratic ideal.
                        Hôm nay Hoa Kỳ và Czechoslovakia chung vai sát cánh, cùng nhau theo đuổi lý tưởng dân chủ.


    start-up: doanh nghiệp mới thành lập
                        From a start-up in 1982, the company has grown to 2,600 employees and yearly sales of $550 million.
                        Từ một doanh nghiệp mới thành lập năm 1982, công ty đã phát triển lên đến 2.600 nhân viên và doanh thu hàng năm đạt 550 triệu đô-la Mỹ.


    steady on!: từ từ thôi!
                        "Steady on, mate," Billy shouted, "that beer has to last all evening!"
                        Billy la to: "Từ từ thôi, anh bạn. Lượng bia đó phải đủ cho cả buổi tối!"


    steal over sb’s face: lộ dần
                        Freddie stared at her, watching an expression of contempt steal over her face.
                        Freddie nhìn cô ta chằm chằm và thấy cái vẻ khinh miệt đang lộ dần trên mặt cô ta.


    stick out like a sore thumb: trông thật dị hợm; trông thật khác người
                        The new building stuck out like a sore thumb.
                        Toà nhà mới trông thật dị hợm.
                        There aren't many foreigners in this part of the country – any stranger sticks out like a sore thumb.
                        Người nước ngoài ở vùng này của đất nước không nhiều, nên bất cứ người lạ nào trông cũng rất khác người.


    be subjected to sth: bị tác động bởi cái gì
                        When rocks are subjected to very high temperatures, structural changes occur.
                        Khi đá bị tác động bởi nhiệt độ rất cao, những thay đổi về cấu trúc sẽ xảy ra.
                        They warned us that if the building were subjected to the force of a major earthquake it would certainly collapse.
                        Họ cảnh báo chúng tôi rằng toà nhà chắc chắn sẽ sụp đổ nếu bị tác động bởi lực của một trận động đất lớn.


    slap a tax/ban/fine etc on sth: giáng một mức thuế/lệnh cấm/mức phạt… lên cái gì
                        In 1991 the government slapped a 50% tax on all luxury goods.
                        Năm 1991 chính phủ giáng một mức thuế 50% lên tất cả các hàng xa xỉ phẩm.
                        Gasoline retailers have slapped a surcharge on credit card sales.
                        Các nhà bán lẻ xăng dầu đã cộng một khoản thu thêm vào những lượt bán hàng thanh toán bằng thẻ tín dụng.
                        The EU reacted by slapping a ban on imports of UK beef.
                        Liên minh châu Âu phản ứng bằng cách giáng một lệnh cấm nhập khẩu thịt bò từ Vương quốc Anh.


    slip out of sth: cởi nhanh cái gì ra; cởi vội cái gì ra
                        She slipped out of her swimsuit and wrapped a towel around her.
                        Cô ấy cởi vội bộ đồ bơi ra và quấn một cái khăn tắm quanh mình.
                        I'd never seen Mum dance before but she slipped out of her sandals and danced with Auntie Jean.
                        Tôi chưa thấy mẹ khiêu vũ bao giờ, nhưng bà cởi nhanh đôi xăng-đan ra và nhảy với dì Jean.


    smash down sth – smash sth down: đập ngã; phá đổ
                        There were complaints that police had smashed down doors and destroyed furniture WHILE searching the premises.
                        Người ta than phiền rằng cảnh sát đã phá đổ cửa và làm hư hao đồ đạt khi lục soát khu nhà.


    smell sth up – smell up sth: làm bốc mùi hết cả nơi nào; làm hôi hết cả nơi nào
                        Those cats of here make a mess on the floor and smell up the whole apartment.
                        Mấy con mèo ở đây ỉa ngay trên nền nhà làm bốc mùi cả căn hộ.


    sweat off sth – sweat sth off: tập luyện cho ra mồ hôi để giảm cân
                        Boxers work hard to sweat off as much weight as they can before they are weighed.
                        Võ sĩ chăm chỉ tập luyện cho ra mồ hôi để giảm cân tối đa trước khi cân.


    switch on sth – switch sth on – switch on: mở; bật (lên)
                        Can you switch the light on?
                        Anh bật đèn giùm được không?
                        You can't put the disk in until I've switched on.
                        Anh không bỏ đĩa vào được cho đến khi tôi mở máy.
                        My sister switched on the radio, and began to dance around the kitchen.
                        Em gái tôi bật ra-đi-ô lên và bắt đầu nhảy múa quanh nhà bếp.


    switch over from: chuyển qua / chuyển sang từ (cái gì)
                        A new high-speed rail service would encourage millions of passengers to switch over from air travel.
                        Dịch vụ đường sắt cao tốc mới sẽ khuyến khích hàng triệu hành khách chuyển qua từ đường hàng không.


    snaffle up sth – snaffle sth up: chộp ngay; mua ngay
                        His company was snaffled up by the Saatchi brothers in the late '80s.
                        Công ty của ông ấy được anh em nhà Saatchi chộp ngay vào cuối những năm 80.


    be sent down: đuổi; trục xuất
                        My brother was sent down from Oxford FOR smoking pot.
                        Anh trai của tôi bị trục xuất khỏi trường Oxford vì đã hút ma tuý.


    set aside sth / set sth aside FOR: dành riêng ra / để dành để (làm gì)
                        Try to set aside at least an hour each day FOR learning new vocabulary.
                        Mỗi ngày cố dành ra ít nhất một tiếng đồng hồ để học từ mới.
                        a room that had been set aside FOR visitors
                        căn phòng dành riêng cho khách
                        You should have set aside some cash to pay household expenses.
                        Đáng lẽ anh phải để dành một ít tiền mặt để trả các khoản phí trong nhà.


    shut sb out – shut out sb: cho ai đứng ngoài cuộc
                        It’s important that everyone is included in these decisions – at the moment some of the staff feel very shut out.
                        Quan trọng là các quyết định này phải liên quan đến tất cả mọi người. Hiện tại một vài nhân viên cảm thấy mình đứng ngoài cuộc.


    sing along with: hát theo
                        I always sing along with the radio when I drive.
                        Tôi lúc nào cũng hát theo ra-đi-ô khi lái xe.


    snatch at sth: nắm lấy; chộp lấy
                        Jody snatched at the chance to chat with the Prince WHILE they were together.
                        Jody chộp lấy cơ hội được trò chuyện với Hoàng tử khi họ ở cùng nhau.


    sort through sth: lục tìm trong cái gì
                        She sat down and sorted carefully through the files. She quickly found the one she was looking FOR.
                        Cô ấy ngồi xuống và cẩn thận lục tìm trong những tập hồ sơ. Cô nhanh chóng tìm được tập hồ sơ cô đang tìm.


    sth speaks FOR itself: đã quá rõ ràng; cho thấy rõ; không cần bàn thêm
                        White House staff say that the latest opinion polls speak FOR themselves – 70% of Americans think the President is doing a good job.
                        Nhân viên Nhà Trắng nói rằng các cuộc thăm dò dư luận gần đây nhất đã quá rõ ràng - 70% người Mỹ nghĩ rằng tổng thống đang làm được việc.


    speak out against: lên tiếng phản đối (việc gì)
                        He was one of the few politicians who had the courage to speak out against the war in Vietnam.
                        Ông ấy là một trong số ít các chính trị gia đã can đảm lên tiếng phản đối chiến tranh ở Việt Nam.
                        The paper spoke out recently against the arrest of Palestinian editor Maher al-Alami.
                        Gần đây báo chí lên tiếng phản đối việc bắt giữ biên tập viên người Pa-lét-xtin Maher al-Alami.


    speak up!: nói lớn lên!
                        You must speak up! I'm a little deaf!
                        Anh phải nói lớn lên! Tôi hơi điếc!


    jump on sb/sth: phê bình ai/cái gì
                        Every time I say something she jumps on me
                        Mỗi lần tôi nói điều gì thì cô ấy đều phê bình tôi


    jut out into: nhô ra
                        Cape Finisterre juts out into the Atlantic
                        Mũi Finisterre nhô ra Đại Tây Dương


    make up sb (make sb up): trang điểm; hoá trang
                        She had been made up to look like an old woman.
                        Cô ấy đã được hoá trang cho giống một bà cụ.


    mark off sth (mark sth off): phân định; phân cách
                        Within the garden, hedges are very useful FOR marking off special areas providing shelter.
                        Trong phạm vi khu vườn, hàng rào rất có ích cho việc phân định những khu vực đặc biệt làm nơi trú ẩn.


    mark up sth (mark sth up): tăng giá
                        It annoys farmers to see how much their produce has been marked up by the time it reaches the shops.
                        Nông dân nổi giận khi thấy sản phẩm của họ đã lên giá đến mức nào khi tới được các cửa hàng.
                        Compact discs may be marked up as much as 80%.
                        Đĩa CD có thể lên giá khoảng 80%.

    http://khmt.123.st

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    match up: đủ tiêu chuẩn; phù hợp
                        If they want to be players on the international scene, their standards will have to match up.
                        Nếu họ muốn trở thành cầu thủ trên sàn quốc tế, họ phải có đủ tiêu chuẩn phù hợp.
                        It was fashionable to be incredibly thin, so my figure didn't match up at all.
                        Ốm đến nỗi không ngờ được thì mới đúng mốt, cho nên dáng người của tôi chưa đủ tiêu chuẩn gì cả.


    muddle up sth/sb (muddle sth/sb up): nhầm lẫn; nhầm
                        Is his girlfriend Joanne or Joanna? I keep muddling them up.
                        Bạn gái của anh ấy là Joanne hay Joanna? Tôi cứ nhầm hoài.


    sally forth: xông ra
                        Ena Burke sallied forth from the kitchen, a large covered tray in her hands.
                        Ena Burke xông ra từ nhà bếp, tay bưng một cái khay lớn đậy kín.
                        Beaufort was a massive fortress from which Richard's knights could sally forth to attack the enemy.
                        Beaufort là một pháo đài đồ sộ nơi các hiệp sĩ của vua Richard có thể xông ra tấn công kẻ thù.


    separate off sb/sth / separate sb/sth off from: tách ai/cái gì ra khỏi (cái gì)
                        Infected cows have to be separated off from the herd.
                        Những con bò bị nhiễm bệnh phải được tách ra khỏi đàn.


    set about sth: bắt đầu việc gì; bắt tay vào việc gì
                        Once the house was built, he set about the task of decorating the interior.
                        Khi ngôi nhà đã xây xong, anh ấy bắt tay vào việc trang trí nội thất.


    set sth against sth: cân nhắc cái gì với cái gì; so cái gì với cái gì
                        The recent increase in output has to be set against increased labor costs.
                        Tình hình sản lượng tăng lên gần đây cần phải cân nhắc với giá nhân công tăng cao.
                        The risks seem small when set against the potential benefits of biotechnology.
                        Rủi ro có vẻ không đáng kể khi đem so với những lợi ích tiềm tàng mà công nghệ sinh học mang lại.


    settle on/upon sth: nhất trí về cái gì; quyết định chọn cái gì
                        They haven't settled on a name FOR the baby yet.
                        Họ chưa nhất trí về tên cho em bé.
                        They considered several sites FOR the new racquetball club, and eventually settled on one near Harford Mall.
                        Họ cân nhắc một số địa điểm để mở câu lạc bộ quần vợt sân tường mới và cuối cùng đã quyết định chọn một chỗ gần Trung tâm mua sắm Harford.


    stick with sth: trung thành với
                        An enormous range of new products is available, but many people prefer to stick with what they know and trust.
                        Rất nhiều sản phẩm mới xuất hiện, nhưng nhiều người muốn trung thành với những gì họ biết và tin tưởng.
                        I learnt to draw with pencil years ago, and I have largely stuck with the same technique.
                        Tôi học vẽ bằng viết chì cách đây nhiều năm, và chủ yếu là tôi trung thành với một kỹ thuật.


    stitch-up: sự vu khống
                        It was a stitch-up – he didn't do it!
                        Đó là một sự vu khống – anh ấy không làm chuyện đó!


    stock up with: tích trữ; dự trữ
                        Residents boarded their houses and stocked up with provisions as the hurricane headed towards them.
                        Người dân đóng kín nhà của họ bằng ván và dự trữ lương thực khi cơn bão tiến về phía họ.


    stop by (sth) to do sth: ghé qua (nơi nào) để làm gì
                        In the morning, Kim stopped by the post office to check the mail.
                        Vào buổi sáng, Kim ghé qua bưu điện để kiểm tra thư.
                        When Rena was out of town, Miles stopped by to feed her cats.
                        Khi Rena đi ra ngoài thị trấn, Miles đã ghé qua để cho mèo của cô ấy ăn.


    shake down: ngủ tạm (trên nền nhà, trên ghế…)
                        If you miss the last bus, you can always shake down on the floor here.
                        Nếu lỡ chuyến xe buýt cuối cùng thì bạn cứ ngủ tạm trên nền nhà này.


    make up your mind (make your mind up): quyết định; đưa ra quyết định
                        I wish he'd make up his mind as soon as possible.
                        Tôi muốn anh ấy quyết định càng sớm càng tốt.
                        In the fall of 1945 he made up his mind to quit school.
                        Mùa thu năm 1945 anh ấy quyết định thôi học.


    mark-up: sự tăng giá; sự lên giá
                        The mark-up on eggs between producer and supermarket is between 160% and 170%.
                        Mức chênh lệch về giá trứng giữa nhà sản xuất và siêu thị là từ 160% cho đến 170%.


    shrink back into: lùi vào (nơi nào)
                        As the men neared her hiding place, Tilly shrank back into the shadows.
                        Khi những người đàn ông đó tiến đến gần chỗ Tilly đang trốn, cô lùi vào trong bóng tối.


    shrink from sth: lưỡng lự trước cái gì; tránh né làm việc gì
                        The former Prime Minister never shrank from her duties as leader, even when she was faced with tough opposition.
                        Vị cựu Thủ tướng không bao giờ tránh né các nhiệm vụ của một nhà lãnh đạo, ngay cả khi bà phải đối mặt với sự chống đối gay gắt.
                        These were men who would not shrink from violence.
                        Đây là những người đàn ông không bao giờ chùn bước trước bạo lực.


    shrink from sb/sth: lùi khỏi ai/cái gì
                        Maureen felt herself shrinking from him, preparing to run if she had to.
                        Maureen thấy mình lùi khỏi hắn ta và sẵn sàng chạy khi cần.


    shrug off sth – shrug sth off: xem thường; xem nhẹ
                        Polly tried to shrug off Geoff’s remarks, but they had put her in a bad mood FOR the evening.
                        Polly cố xem thường những nhận xét của Geoff, nhưng những lời đó làm cô cáu kỉnh cả buổi tối.
                        Many people with the illness fail to recognize the symptoms, or shrug them off as unimportant.
                        Nhiều người bị bệnh mà không nhận ra các triệu chứng, hoặc là xem thường, cho rằng không quan trọng.


    shuffle off sth / shuffle sth off onto: đùn đẩy / đổ cái gì cho (ai)
                        Everyone has a responsibility to their family – you can't just shuffle it off onto other people.
                        Ai cũng phải có trách nhiệm đối với gia đình. Anh không được đùn đẩy cho người khác.


    shutdown: sự đóng cửa; sự ngưng hoạt động
                        The power station has just re-opened following a prolonged shutdown FOR maintenance.
                        Nhà máy điện vừa mới mở cửa hoạt động trở lại sau một thời gian dài đóng cửa để bảo dưỡng.


    sift out sth/sb / sift sth/sb out from: lọc cái gì/ai ra khỏi (cái gì)
                        My job was bringing all the information together and sifting out the incorrect details from the rest.
                        Công việc của tôi là tập hợp lại tất cả các thông tin và lọc các chi tiết không xác thực ra khỏi các thông tin này.


    move sth along (move along sth): làm cho tiến triển trôi chảy
                        The movie is full of lively dialogues that help to move the action along.
                        Bộ phim có rất nhiều lời thoại sống động, góp phần làm cho các hành động trong phim có lớp lang hẳn hoi.


    smooth out sth – smooth sth out: bôi trơn cái gì; tạo thuận lợi cho cái gì
                        The government wanted to smooth out the business cycle, and stop the swings from boom to bust.
                        Chính phủ muốn bôi trơn chu kỳ kinh doanh và ngăn chặn những thay đổi từ phát đạt chuyển sang phá sản.


    sound out sb – sound sb out: thăm dò; điều tra
                        The President sent one of his top advisers to the Middle East to sound out Arab opinion on the deal.
                        Tổng thống gửi một trong những cố vấn hàng đầu của mình tới Trung Đông để thăm dò ý kiến của Ả Rập về thoả thuận đó.
                        Sony has already been sounding out other Japanese firms about joining the project.
                        Hãng Sony đã thăm dò ý kiến từ các công ty khác của Nhật về việc tham gia dự án.


    sth is spoken FOR: được đặt trước; có người đặt
                        Sorry, this table's already spoken FOR.
                        Xin lỗi, bàn này đã được đặt trước rồi.
                        Dealers say that most of the new Porsches are already spoken FOR.
                        Những người bán hàng nói rằng hầu hết những chiếc Porsche mới đều đã được đặt trước.


    squeeze out sth – squeeze sth out: nặn ra; vắt ra; ép ra
                        Gently squeeze out the juice and seeds from the lemon.
                        Vắt nhẹ cho ra nước cốt và hạt của trái chanh.
                        Could you squeeze a little more toothpaste out of the tube?
                        Làm ơn nặn ra thêm một chút kem đánh răng được không?


    stand against sth: chống lại
                        Today America is more determined to stand against terrorism, and to bring terrorists to answer FOR their crimes.
                        Nước Mỹ ngày nay đã kiên quyết hơn trong việc chống lại khủng bố, và bắt bọn khủng bố phải chịu trách nhiệm về tội ác của chúng.


    stare sb down/out – stare down/out sb: nhìn chằm chằm làm ai phải quay đi
                        Mrs. Finch stared me down, fearless and severe.
                        Nghiêm khắc và không e sợ, bà Finch nhìn chằm chằm làm tôi phải quay đi.
                        Although he was frightened, Fenton stood tall and stared out the gunmen.
                        Dù sợ hãi, Fenton vẫn đứng hiên ngang và nhìn chằm chằm làm những tên cướp có súng phải quay đi.


    move out: dọn đi nơi khác
                        "Actually," Rosemary whispered, "my husband has moved out. I don't know where he is."
                        “Thật ra,” Rosemary thì thầm, “chồng tôi đã đi nơi khác rồi. Tôi không biết anh ấy đang ở đâu.”


    move out: khởi hành
                        Okay, kids, we've got to move out by 3: 00 sharp.
                        Được rồi, các con, đúng 3 giờ chúng ta sẽ khởi hành.
                        He ordered the men to get ready to move out.
                        Ông ấy ra lệnh cho đám đàn ông chuẩn bị xuất phát.


    muck-up: thất bại
                        I made a real muck-up of my French exam.
                        Tôi đã thật sự thất bại trong kỳ thi môn tiếng Pháp.


    scrabble around/about/round FOR: sục sạo tìm (cái gì)
                        The government cut their funding without warning, and they found themselves scrabbling around FOR alternative sources of income.
                        Chính phủ cắt tài trợ của họ mà không báo trước, và họ thấy mình đang sục sạo tìm những nguồn thu nhập khác.


    seal in sth (seal sth in): giữ lại
                        Seal in the juices by frying the meat first.
                        Giữ nước thịt lại bằng cách chiên thịt trước tiên.
                        The cream seals in moisture, and protects your skin from harmful UV rays.
                        Kem giữ lại độ ẩm, và bảo vệ da bạn khỏi tia cực tím có hại.


    shove up!: xê qua; nhích qua
                        If you shove up a bit, we can all get in the back seat.
                        Nếu bạn nhích qua một chút, tất cả chúng ta sẽ vào được ghế sau.


    sleep over: ngủ lại (nhà ai); qua đêm (ở nhà ai)
                        Is it okay if I sleep over at Jim's place tonight?
                        Tối nay con ngủ lại nhà Jim được không?
                        If you don't want to drive home, you're welcome to sleep over.
                        Nếu không muốn lái xe về thì bạn cứ việc ngủ lại đây.


    smother sth in/with sth: bao bọc; bao phủ; phủ kín; phủ đầy
                        Before they set off FOR the beach they smothered themselves in suncream.
                        Trước khi ra bãi biển, họ thoa kem chống nắng lên khắp người.
                        Hubert was eating a huge piece of bread, which was smothered with a mixture of peanut-butter and raspberry jelly.
                        Hubert đang ăn một miếng bánh mì to đùng phết đầy hỗn hợp bơ đậu phộng và mứt mâm xôi.


    snap out of it: đừng buồn rầu nữa; hãy vui lên
                        "Come on Fran, snap out of it! Things aren't really so bad."
                        “Thôi nào Fran, đừng có buồn nữa! Mọi việc đâu có tệ lắm đâu!”


    snap up sb – snap sb up: chộp lấy ai
                        Owen was snapped up by Liverpool before he'd even left school.
                        Owen đã được Liverpool chộp ngay khi anh còn chưa học xong.


    souped-up: được nâng cấp
                        He was using some kind of souped-up Macintosh computer.
                        Anh ấy đang dùng loại máy tính Macintosh được nâng cấp.


    stand back: nhìn một cách khách quan
                        I think we should stand back and give this issue some long, careful thought.
                        Tôi nghĩ chúng ta nên nhìn một cách khách quan và suy nghĩ kỹ lưỡng về vấn đề này.
                        Holden was upset that people didn't stand back and truly question the consequences of war.
                        Holden thấy bực bội vì người ta không nhìn một cách khách quan và thực sự chất vấn hậu quả của chiến tranh.


    stand out: nổi trội; vượt trội
                        There are some interesting paintings in the exhibition, but one artist's work really stands out.
                        Có một số bức hoạ thú vị trong cuộc triển lãm, nhưng các tác phẩm thật sự nổi trội là của một nghệ sĩ.


    stick out of: đưa ra ngoài; chìa ra khỏi; nhô lên khỏi
                        I realized that the boat had hit a log that was sticking out of the water.
                        Tôi nhận ra rằng chiếc thuyền đã đụng phải một khúc gỗ đang nhô lên khỏi mặt nước.


    stop in at: ghé qua
                        Stop in at the Coffee Plantation FOR Tucson’s smoothest jazz!
                        Hãy ghé qua Coffee Plantation để thưởng thức nhạc jazz nhịp nhàng của Tucson!


    strike out: làm (diễn, chơi…) dở
                        She struck out. That was the worst performance I have ever seen.
                        Cô ấy diễn dở tệ. Đó là buổi trình diễn tệ nhất mà tôi từng xem.


    get sth muddled up: đặt cái gì không đúng thứ tự
                        If you had a proper filing system, you wouldn't get all your papers muddled up.
                        Nếu bạn có phương pháp sắp xếp hồ sơ hợp lý, tất cả giấy tờ của bạn sẽ không bị xáo trộn.


    sail through (sail through sth): vượt qua dễ dàng
                        After sailing through her bronze and silver swimming awards, Fiona started working towards the gold.
                        Sau khi đoạt giải bơi bạc và đồng một cách dễ dàng, Fiona bắt đầu cố gắng đoạt giải vàng.
                        Some women find pregnancy very traumatic, WHILE others sail through without any problems at all.
                        Có những phụ nữ thấy mang thai rất khổ sở, nhưng cũng có người vượt qua dễ dàng mà không gặp một chút trở ngại nào.


    salt away sth (salt sth away): để dành
                        Drug traffickers are salting away their funds, serving their prison sentences, and THEN coming out to a life of luxury.
                        Những kẻ buôn ma túy đang để dành tiền, thụ án, rồi ra sống một cuộc sống huy hoàng.


    scoot over: xê qua
                        Can you scoot over, please?
                        Bạn làm ơn xê qua được không?


    screw around: lang chạ; lăng nhăng
                        Axel's girlfriend Doro thought he had been screwing around.
                        Cô bạn gái Doro của Axel nghĩ rằng anh ta đã lăng nhăng.


    shut-off mechanism/valve: cơ chế/van ngắt
                        They criticized the lack of an automatic shut-off mechanism in the cooling system.
                        Họ chỉ trích tình trạng thiếu cơ chế ngắt tự động trong hệ thống làm mát.


    shut out sth – shut sth out: chặn; ngăn; che
                        Kellie put her hands over her ears to shut out his unpleasant remarks.
                        Kellie lấy tay bịt tai lại để khỏi phải nghe những lời nhận xét khó chịu của hắn.
                        It was cool in the wood – the big green leaves shut out the sun.
                        Trong rừng mát lắm. Những chiếc lá xanh to ngăn ánh nắng lại.


    shut out the world: thoát ly khỏi cuộc sống bên ngoài
                        Martin leaned on his bedroom door, trying to shut out the world.
                        Martin tựa người vào cánh cửa phòng ngủ của mình, cố thoát ly khỏi cuộc sống bên ngoài.
                        When she's reading, she seems to be able to shut out the rest of the world.
                        Khi đang đọc sách, cô ấy dường như thoát ly khỏi cuộc sống bên ngoài.


    sink money/cash etc into sth: đầu tư tiền vào cái gì; đổ tiền vào cái gì
                        Developers have already sunk millions of dollars into vacant Malibu land.
                        Các nhà phát triển đã đầu tư hàng triệu đô-la vào đảo Malibu trống rỗng.


    sit through sth: ở cho tới cuối cái gì; ở cho tới hết cái gì
                        We had to sit through a whole day of boring talks about the company.
                        Chúng tôi đã phải bỏ cả ngày ra ngồi nghe những cuộc nói chuyện chán ngắt về công ty.
                        I've just sat through two hours of Lucy telling me all about her personal problems.
                        Tôi vừa mới ngồi suốt hai tiếng đồng hồ nghe Lucy kể lể hết những vấn đề cá nhân của cô ấy.
                        The film was incredibly boring – I don't know how you managed to sit through it.
                        Bộ phim xem chán đến khó tin. Tôi không biết sao anh ngồi xem được cho tới hết như vậy.


    slouch around/about: ngồi thừ người; đứng thừ người; đi lừ đừ
                        Bored youths were slouching around on street corners, smoking and whistling at passing girls.
                        Mấy đứa thanh niên buồn chán đang đứng thừ người trên các góc đường, hút thuốc và huýt sáo trêu những cô gái đi ngang qua.


    smell out sth – smell sth out: làm bốc mùi hết cả nơi nào; làm hôi hết cả nơi nào
                        The trouble with fried onions is that they smell the place out FOR days.
                        Một điều phiền toái khi chiên hành là toàn bộ nơi đó bốc mùi trong nhiều ngày.

    http://khmt.123.st

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    be snowed in ALSO be snowed up BrE: bị mắc kẹt vì tuyết; không đi được vì tuyết
                        Many people are snowed in and cannot get to work.
                        Nhiều người không đi làm được vì tuyết.
                        We were snowed up all week in a mountain cabin.
                        Tuyết làm chúng tôi mắc kẹt cả tuần lễ trong một ngôi nhà nhỏ trên núi.


    snuggle down: rúc vào
                        With a sigh, she snuggled down under the quilt again, and was soon asleep.
                        Cô ấy thở dài một tiếng rồi lại rúc vào dưới cái mền bông, và trong phút chốc đã ngủ mất.
                        I snuggled down in my sleeping bag and listened to the wind howling outside the tent.
                        Tôi rúc vào túi ngủ của mình và nghe tiếng gió hú ngoài lều.


    sth doesn’t stack up: vô nghĩa
                        Why would she abandon her only child? The story just doesn't stack up.
                        Tại sao cô ấy lại bỏ đứa con duy nhất của mình? Chuyện vô nghĩa.


    not swerve from sth: không đi chệch khỏi
                        Chernomyrdin, meanwhile, declared that Russia "will not swerve from its program of economic reform."
                        Trong khi đó, Chernomyrdin tuyên bố rằng nước Nga "sẽ không đi chệch khỏi chương trình cải cách kinh tế của mình."


    swing at sth: đánh (bóng)
                        I saw the coach frowning as I swung at a series of pitches, missing each one.
                        Tôi thấy huấn luyện viên cau mày khi tôi thực hiện một loạt các động tác ném bóng nhưng trượt từng cú một.


    set up sth – set sth up: thu xếp; chuẩn bị; tổ chức; thiết lập
                        I'll get my secretary to set up a meeting.
                        Tôi sẽ cho thư ký của tôi thu xếp một cuộc họp.
    The company has set up a website to promote its products.[/color]
                        Công ty đã lập một trang web để đẩy mạnh việc bán các sản phẩm của họ.
                        A telephone information line has been set up to provide citizens with information on water quality.
    Một đường dây thông tin bằng điện thoại đã được thiết lập để cung cấp thông tin về chất lượng nước cho người dân.[/color]
                        Police have set up an investigation into a series of attacks on gay men.
                        Cảnh sát đã tổ chức một cuộc điều tra về một loạt các vụ tấn công nhằm vào những người đàn ông đồng tính.


    show off sth – show sth off: làm nổi bật; cho thấy rõ
                        Her jeans were tight-fitting, showing off her tall slim figure.
                        Quần jean của cô ấy bó sát, làm nổi bật dáng người cao ráo, mảnh dẻ.


    sign up FOR: đăng ký / ghi danh tham dự (cái gì)
                        I'm thinking of signing up FOR an evening class in classical guitar this year.
                        Năm nay tôi đang nghĩ tới việc ghi danh học lớp ghi-ta cổ điển buổi tối.


    sing up: hát to lên
                        Don't be shy – sing up!
                        Đừng có e thẹn. Cứ hát to lên!


    naff off: cút đi; xéo đi
                        If he bothers you again, just tell him to naff off
                        Nếu anh ấy làm phiền bạn nữa thì cứ việc nói anh ấy cút đi


    nod off: ngủ=She nodded off WHILE watching TV
                        Cô ấy ngủ trong khi xem ti-vi
                        She doesn't know what I've just said, so I think she must have nodded off.
                        Cô ấy không biết những gì tôi vừa mới nói, vì vậy tôi nghĩ cô ấy chắc đã ngủ.


    slop out: đổ xô nước rửa mặt
                        Prisoners had to line up with their buckets to slop out before breakfast.
                        Tù nhân phải xếp hàng để đổ xô nước rửa mặt trước khi ăn sáng.


    spill over into: lan sang (ai/cái gì); ảnh hưởng đến (ai/cái gì)
                        The fighting had spilled over into Thailand.
                        Chiến sự đã lan sang Thái Lan.
                        The effects of the recession spilled over into almost every aspect of American life.
                        Ảnh hưởng của suy thoái kinh tế ảnh hưởng đến hầu như mọi khía cạnh của cuộc sống Mỹ.


    split up: chia tay; ly hôn
                        I think it will be a real shame if Mick and Jerry do split up.
                        Tôi nghĩ sẽ thật là đáng tiếc nếu Mick và Jerry chia tay.
                        When her parents split up, she went off to live with her mother.
                        Khi cha mẹ cô ấy chia tay, cô ấy theo sống với mẹ.


    squeeze in – squeeze in sb/sth – squeeze sb/sth in – squeeze sb/sth in sth – squeeze sb/sth into sth – squeeze into sth: nhét cái gì (vào cái gì); chen cái gì (vào cái gì)
                        I think we can squeeze in a couple more people.
                        Tôi nghĩ là mình nhét thêm được vài người nữa.
    We were all squeezed into a tiny room.[/color]
                        Tất cả chúng tôi bị nhét vào một căn phòng nhỏ xíu.
                        In the end, they managed to squeeze the tent into Jan’s rucksack.
    Cuối cùng họ cũng nhét được cái lều vào ba-lô của Jan.[/color]
                        These jeans are a bit tight but I can still squeeze into them.
                        Cái quần jean này hơi chật nhưng tôi vẫn nong vào được.


    stay away from: tránh mặt; tránh xa; giữ khoảng cách
                        Jack had warned her to stay away from Derek because he couldn't be trusted.
                        Jack đã dặn cô ấy phải tránh xa Derek vì không thể tin anh ta được.


    stay off sth: tránh nói về; tránh bàn về
                        I think we'd better try and stay off politics.
                        Tôi nghĩ chúng ta nên thử và tránh bàn đến chính trị.


    stop back: quay trở lại
                        Can you stop back later? I'm kind of busy right now.
                        Anh quay trở lại sau được không? Lúc này tôi hơi bận.


    straighten up sth – straighten sth up – straighten up: dọn dẹp; dẹp cho gọn
                        Maintenance staff went on strike leaving workers to straighten up their own offices.
                        Các nhân viên bảo trì đình công để cho công nhân tự dọn dẹp cơ quan của họ.
                        I made a feeble attempt to straighten things up, tossing clothing into the laundry bag and clearing dishes from the sink.
                        Tôi dọn dẹp mọi thứ bằng một cố gắng nhỏ nhoi, thảy quần áo vào túi đựng đồ giặt và rửa hết chén dĩa trong bồn.


    sit down with: ngồi lại với (ai); ngồi cùng (ai)
                        "I am willing to sit down with the Mexican leaders to discuss free trade," Boice said.
                        Boice nói: “Tôi sẵn lòng ngồi lại với các nhà lãnh đạo Mễ Tây Cơ để thảo luận vấn đề tự do mậu dịch.”
                        Syria’s willingness to sit down with Israel at a peace conference
                        sự sẵn sàng của Xy-ri trong việc ngồi cùng I-xra-en tại một hội nghị hòa bình


    strike out sth – strike sth out: gạch bỏ
                        Strike out any statements that you disagree with.
                        Gạch bỏ bất cứ lời phát biểu nào mà bạn không đồng ý.


    act on sb's advice/orders/suggestion: làm theo lời khuyên/mệnh lệnh/lời đề nghị của ai
                        I realize now that I should have acted on my father's advice.
                        Bây giờ tôi nhận ra rằng lẽ ra tôi nên làm theo lời khuyên của bố của tôi.


    add up: tích tụ; cộng dồn;tăng
                        If you eat sweets and snacks every day, the calories soon add up.
                        Nếu bạn ăn kẹo và bánh snack mỗi ngày thì chẳng bao lâu sẽ tích tụ nhiều calory
                        The number of killed and wounded was starting to add up, and the captain refused to risk the lives of any more of his men.
                        Số người chết và bị thương bắt đầu tăng lên, và người thuyền trưởng quyết không chịu thí thêm bất kỳ mạng sống của ai trong thuỷ thủ đoàn của ông ta


    aim at doing sth: nhằm đến việc làm cái gì
                        They're currently aiming at having a computer in every classroom by the end of next year.
                        Hiện tại họ đang nhắm đến việc có máy tính trong mỗi lớp học vào cuối năm tới.


    auction off sth (auction sth off): bán đấu giá
                        The family were short of money, and the contents of Eglinton Castle had to be auctioned off.
                        Gia đình thiếu tiền, và đồ đạc trong lâu đài Eglinton phải được bán đấu giá.
                        The company will be auctioned off to the highest bidder.
                        Công ty sẽ được bán đấu giá cho người đặt giá cao nhất.


    jot sth down (jot down sth): ghi nhanh cái gì; ghi sơ lược cái gì
                        If anyone has any suggestions, jot them down on a piece of paper and give them to me
                        Nếu ai có bất kỳ gợi ý nào, hãy ghi nhanh vào mảnh giấy và đưa cho tôi
                        At the breakfast table, Kathy jotted down a grocery list
                        Ở bàn ăn điểm tâm, Kathy ghi nhanh danh sách các món ăn


    make off: bỏ trốn; chuồn
                        Detectives believe that the gunmen have made off in the direction of Barnwell Park.
                        Các thám tử tin rằng các tay súng đã chuồn về phía công viên Barnwell.


    from what sb can make out: theo những gì ai đó biết
                        From what I can make out, the girl ran straight into the road, without looking back.
                        Theo tôi biết thì cô gái chạy thẳng ra đường mà chẳng nhìn lại đằng sau.


    made-up: hư cấu; bịa đặt
                        All she says is an entirely made-up story.
                        Tất cả những gì cô ta nói đều là bịa đặt từ đầu đến cuối.


    make up the difference: trả số tiền còn lại; trả nốt
                        70% of the theatre's costs are covered by ticket sales, with a government grant making up the difference.
                        70% chi phí của nhà hát được bù đắp bằng doanh thu bán vé, và chính phủ sẽ trợ cấp cho phần còn lại.


    match up with: tương tự với; phù hợp với
                        What other people say does not always match up with our own experience.
                        Đâu phải người khác nói gì thì lúc nào cũng giống với kinh nghiệm riêng của chúng tôi.


    spin out sth – spin sth out: kéo dài
                        She'd only prepared the first part of the class, so she tried to spin it out FOR as long as she could.
                        Vì chỉ mới chuẩn bị được phần đầu của giờ học nên cô ấy cố kéo dài ra hết mức.


    split up sth between/among sb: chia cái gì ra giữa những ai
                        The former Soviet armed forces were split up between the new states.
                        Lực lượng vũ trang Xô-viết trước kia được chia ra giữa các quốc gia mới.


    stand over sb: đứng giám sát
                        I can't work with you standing over me like that.
                        Tôi không thể làm việc nếu bạn đứng giám sát tôi như vậy.
                        Mom always stood over us, making sure we ate everything on our plates.
                        Mẹ luôn đứng trông chừng để đảm bảo rằng chúng tôi ăn hết thức ăn trên đĩa của mình.


    stick 'em up!: giơ tay lên!
                        "Stick 'em up!" yelled Stavros. "You're under arrest."
                        Stavros thét lên: "Giơ tay lên! Anh đã bị bắt."


    stop by – stop by sth: ghé qua; tạt vào
                        I want to stop by and see Tracy on the way home.
                        Trên đường về nhà tôi muốn tạt vào thăm Tracy.


    strain at sth: kéo căng
                        The bear pawed the air in fury, straining at the massive steel collar round its neck.
                        Con gấu cào vào khoảng không một cách giận dữ, kéo căng vòng cổ bằng thép to lớn quanh cổ nó.
                        The little boats strained at their anchors.
                        Những con thuyền nhỏ kéo căng dây neo.


    messed-up: bị rối loạn tâm thần
                        When I made the film Midnight Express, I had to play a man who was permanently messed-up.
                        Khi làm bộ phim Chuyến tàu tốc hành nửa đêm, tôi phải đóng vai một người đàn ông bị tâm thần mãn tính.


    serve up sth – serve sth up: dọn (thức ăn) ra đĩa
                        Do you want me to serve up the vegetables?
                        Bạn có muốn tôi dọn món rau ra đĩa không?


    mess around/about with sth: làm rối tung lên; làm hỏng bét
                        I came home to find Mike messing around with the television.
                        Tôi về nhà và thấy Mike đang làm cho ti-vi rối tung lên.
                        The message here is very simple - don't mess around with a system that is working perfectly well.
                        Thông điệp ở đây rất đơn giản – đừng làm hỏng một hệ thống đang hoạt động thật hoàn hảo.
                        It's a lovely song - I just wish people wouldn't mess around with it.
                        Đó là một ca khúc hay – Tôi chỉ mong sao đừng có ai làm cho nó hỏng bét.


    mess around/about with sb: lẹo tẹo; tằng tịu; dan díu
                        I can't stand men who mess around with other people’s wives.
                        Tôi không thể chịu đựng được những gã đàn ông tằng tịu với vợ người khác.


    mess things up: làm hỏng kế hoạch của ai đó
                        If we can't get our passports in time, it'll really mess things up FOR the holiday.
                        Nếu chúng ta không lấy hộ chiếu kịp thì kế hoạch đi nghỉ đúng là hỏng bét.


    scout around/about/round: tìm kiếm
                        We haven't got much food in. I'll scout around in the village and see what I can get.
                        Thức ăn trong nhà mình còn không bao nhiêu. Tôi sẽ tìm trong làng xem mua được cái gì.


    snap sb out of it: làm ai hết buồn rầu; làm ai vui lên
                        Marie’s been feeling really depressed recently, and I can't seem to snap her out of it.
                        Gần đây Marie cảm thấy thật sự chán nản, và dường như tôi không thể làm cô ấy vui lên được.


    be snarled up: bị mắc kẹt
                        Dolphins sometimes get snarled up in the nets.
                        Thỉnh thoảng cá heo bị mắc kẹt vào lưới.


    snuff out sb/sth – snuff sb/sth out: giết; giết chết
                        an innocent little boy whose young life was snuffed out in a moment of senseless savagery
                        cuộc sống còn non nớt của một bé trai vô tội đã bị kết liễu trong một giây phút tàn bạo vô nghĩa


    speak up: lên tiếng (ủng hộ, phản đối…)
                        The Catholic church has been very active in speaking up on behalf of disadvantaged Americans.
                        Giáo hội Thiên Chúa đã rất tích cực trong việc lên tiếng vì lợi ích của những người Mỹ chịu thiệt thòi.
                        The victim is often afraid to speak up, FOR fear of sounding like a fool.
                        Nạn nhân thường ngại nói ra, vì sợ nghe giống kẻ ngốc.


    spill out: tràn ra; đổ ra
                        Some clothes had spilled out of her suitcase.
                        Vài món quần áo đã sổ ra ngoài va-li của cô ấy.
                        Wine spilled out in a small pool, red and dark, like a bloodstain.
                        Rượu vang đổ xuống thành một vũng nhỏ, màu đỏ thẫm, trông như vết máu.


    splash down: hạ cánh xuống biển
                        The Apollo astronauts are due to splash down in the Pacific Ocean at around 4 pm local time.
                        Phi hành đoàn tàu Apollo phải hạ cánh xuống Thái Bình Dương vào khoảng 4 giờ chiều giờ địa phương.


    spread out: trải ra (trước mắt)
                        A bright future spread out before him.
                        Một tương lai xán lạn trải ra trước mắt anh ấy.


    starve sb/sth of sth: làm cho ai/cái gì thiếu thốn cái gì
                        Luther Reynolds was a cold hard man, who had been starved of love as a child.
                        Luther Reynolds là một người khô cứng, lạnh lùng và đã chịu thiếu thốn tình cảm khi còn nhỏ.
                        Radio broadcasting has been starved of funds in recent years.
                        Chương trình phát thanh đã và đang thiếu kinh phí trong những năm vừa qua.


    stay down – stay down sth: ở lại lớp; lưu ban
                        Matt's teacher said that if he didn't improve he might have to stay down next year.
                        Giáo viên của Matt nói rằng nếu không tiến bộ lên có thể nó phải ở lại lớp trong năm học tới.


    scrape by (scrape by sth): vừa đủ đậu; vừa đủ thắng
                        When Mike finally scraped by his exams and got into college, Mary wept with joy.
                        Khi Mike cuối cùng cũng vừa đủ điểm vượt qua kỳ thi của anh ấy và đậu vào trường cao đẳng, Mary đã khóc vì vui sướng.
                        In the end Dole just managed to scrape by in Iowa and lost New Hampshire.
                        Cuối cùng Dole cố vừa đủ để thắng ở Iowa và thua ở New Hampshire.


    sip at/on sth: nhấm nháp cái gì
                        Haney sipped on his tea and looked bored.
                        Haney nhấm nháp trà và trông có vẻ buồn chán.
                        I sat on the porch, feeling good and sipping at a beer.
                        Tôi ngồi trên hiên nhà, cảm thấy thoải mái, và nhấm nháp một ly bia.


    bystander: người ngoài cuộc
                        Bystanders watched as a young man threatened to jump from the 110-storey World Trade Center.
                        Người qua đường đứng xem một thanh niên dọa nhảy xuống từ Trung tâm thương mại quốc tế cao 110 tầng.


    step back: nhìn (cái gì) khác đi
                        It’s not always easy to step back when it’s your own family involved.
                        Không phải lúc nào cũng dễ nhìn sự việc khác đi khi chính gia đình bạn có liên quan.


    step forward: đề nghị giúp đỡ
                        Many volunteers stepped forward to provide the necessary support.
                        Nhiều tình nguyện viên đề nghị giúp đỡ và mang lại sự hỗ trợ cần thiết.


    mark sb/sth as sth: chứng tỏ; cho thấy
                        Townsend's skill and speed mark him as a player of promise.
                        Kỹ năng và tốc độ của Townsend cho thấy anh ấy là một cầu thủ có tiềm năng.
                        When she first saw Patrick she had marked him as a bully.
                        Lần đầu tiên nhìn thấy Patrick cô ấy đã xem anh ta như một kẻ côn đồ.


    send FOR help: gọi người đến giúp
                        Quick – someone send FOR help!
                        Nhanh lên – ai đó hãy gọi người đến giúp!


    set sb back $50, £100 etc: làm ai tốn 50 đô-la, 100 bảng, v.v.
                        Many of these wines will set you back $15-$20.
                        Nhiều loại rượu trong số này sẽ tốn của anh từ 15 đến 20 đô-la.


    set off sth – set sth off: làm cái gì nổi bật hơn; làm cái gì nhìn bắt mắt hơn
                        A stylish beige dress set off with a pale blue scarf.
                        Một chiếc áo màu be kiểu cách được làm nổi bật hơn bằng chiếc khăn quàng màu xanh nhạt.
                        Johnny had movie star features, brown wavy hair and piercing blue eyes set off by his dark complexion.
                        Johnny có những nét của một ngôi sao điện ảnh: tóc nâu dợn sóng và đôi mắt xanh biếc được nước da ngâm đen của anh ấy làm cho nổi bật hơn.


    set out FOR: lên đường / khởi hành đi (đâu)
                        In late 1941, he set out FOR China, guided by a young comrade over the treacherous mountain trails.
                        Cuối năm 1941 anh ấy lên đường đi Trung Quốc và được một người bạn trẻ tuổi dẫn đường trên những con đường núi hiểm trở.


    set up in business: bắt đầu công việc kinh doanh/làm ăn
                        a scheme that helps young people who want to set up in business
                        một kế hoạch giúp đỡ những thanh niên muốn bắt đầu công việc kinh doanh


    set sb up in business: giúp ai vốn để làm ăn
                        After Pete graduated, his father set him up in business.
                        Sau khi Pete tốt nghiệp, cha của anh ấy giúp anh ấy vốn để làm ăn.


    shoot it out with: đấu súng / đọ súng với (ai)
                        The terrorists were trapped in the house, and were forced to shoot it out with the police before being overpowered.
                        Những tên khủng bố bị mắc kẹt trong ngôi nhà và buộc phải đọ súng với cảnh sát trước khi bị chế ngự.


    start off / start sb off about: bắt đầu huyên thuyên về / khơi đúng mạch của ai về
                        Bernice started off about her medical problems, telling us every detail of her knee surgery.
                        Bernice bắt đầu huyên thuyên về vấn đề sức khoẻ của mình, kể cho chúng tôi nghe đến từng chi tiết về việc phẫu thuật đầu gối của cô ấy.


    stick to your story: trung thành với câu chuyện của mình
                        He's still sticking to his story that he was at home when the crime was committed.
                        Anh ta vẫn trung thành với câu chuyện của mình, rằng anh ta đang ở nhà khi tội ác diễn ra.


    stir up sth – stir sth up: thổi tung lên; khuấy lên
                        A truck sped past us, stirring up a cloud of dust as it went.
                        Một chiếc xe tải lao nhanh qua chúng tôi, thổi tung lên một đám bụi ở phía sau.
    The floodwater stirs up mud and clay from the river bed.[/color]
                        Nước lũ khuấy bùn và đất sét lên từ lòng sông.
                       


    stir things up: gây chuyện
                        He was an unpleasant boy, who used to stir things up with his nasty sly remarks.
                        Anh ta từng là một thằng bé khó ưa, hay gây chuyện với những lời bình phẩm láu cá, đầy ác ý.


    sucker sb into sth: dụ ai làm gì
                        Charlie was really good at suckering people into extra work.
                        Charlie thật sự giỏi dụ mọi người làm thêm.


    stick around: ở lại; gắn bó
                        Few of the girls have any chance of promotion – they don't stick around long enough.
                        Ít có cô gái nào có được cơ hội thăng tiến, vì họ làm việc chưa đủ lâu.
                        What you need is someone you can trust, who you know will stick around because he loves you.
                        Cái bạn cần là một người bạn có thể tin tưởng, người mà bạn biết sẽ gắn bó vì anh ấy yêu bạn.


    stick to your guns: kiên định
                        Amelia stuck to her guns although it made her very unpopular FOR a WHILE.
                        Amelia vẫn kiên định mặc dù cô ấy phải chịu nhiều ác cảm trong một thời gian.


    stop off: dừng lại; ghé lại
                        On the way back home, he stopped off to look at a house he was thinking of buying.
                        Trên đường về nhà, anh ấy dừng lại để xem ngôi nhà anh ấy đang định mua.


    be socked in: bị đóng cửa vì thời tiết xấu
                        Boston was socked in, so the plane flew straight to Philadelphia.
                        Boston bị đóng cửa vì thời tiết xấu, vì vậy máy bay bay thẳng đến Philadelphia.


    accede to power: nhậm chức
                        General Abacha acceded to power after a military coup.
                        Tướng Abacha lên nắm quyền sau cuộc đảo chánh quân sự.
                        Queen Elizabeth acceded to the throne in 1953.
                        Nữ hoàng Elizabeth lên ngôi vào năm 1953.
                        accede to the throne
                        lên ngôi


    it doesn't add up: Điều đó hoàn toàn vô lý.
                        If she hates him so much, why is she helping him? It simply doesn't add up.
                        Nếu cô ấy ghét cay ghét đắng anh ấy, thì tại sao cô ấy lại đi giúp anh ấy? Điều đó hoàn toàn vô lý.


    safeguard against sth: ngăn ngừa
                        They have produced a leaflet to warn you of garden hazards, and how to safeguard against them.
                        Họ đã làm tờ rơi để cảnh báo bạn về các hiểm họa trong vườn, và cách ngăn ngừa chúng.
                        The new security systems have proved insufficient to safeguard against computer fraud.
                        Hệ thống an ninh mới đã tỏ ra không đủ để ngăn ngừa gian lận trên máy tính.


    sit by: ngồi đó (để cho việc gì xảy ra); ngồi yên (để cho việc gì xảy ra)
                        We can't just sit by and let our children's health be threatened.
                        Chúng ta không thể cứ ngồi đó và để cho sức khỏe của con chúng ta bị đe dọa.
                        Would you just sit by if it were your husband having an affair?
                        Chị có ngồi yên được không khi chính chồng chị đang ngoại tình?


    skimp on sth: hà tiện cái gì
                        Hospitals will not save money by skimping on patient care.
                        Các bệnh viện sẽ không tiết kiệm được tiền bằng cách hà tiện việc chăm sóc bệnh nhân.
                        Fairchild accused the company of skimping on safety tests and inspections.
                        Fairchild buộc tội công ty đã hà tiện việc kiểm tra và thử nghiệm độ an toàn.
                        People who skimp on breakfast usually don't save calories because they end up eating more later in the day.
                        Những người hà tiện bữa ăn sáng thường không bớt được lượng ca-lo bởi vì rốt cuộc họ lại ăn nhiều hơn trong ngày.


    skin up: vấn thuốc lá có cần sa; quấn thuốc lá có cần sa
                        When Jeff started to skin up, Holly decided it was time to leave.
                        Khi Jeff bắt đầu vấn thuốc lá có cần sa, Holly quyết định đã đến lúc phải đi.
                        Three teenagers were caught skinning up in the park.
                        Ba thanh thiếu niên bị bắt quả tang đang vấn thuốc lá có cần sa trong công viên.


    sniff around sb – sniff around: ve vãn; đeo theo
                        Rich families didn't want people like him sniffing around their daughters.
                        Những gia đình giàu có không muốn loại người như hắn ve vãn con gái của họ.
                        What is Psion doing sniffing around Amstrad?
                        Psion làm gì mà cứ đeo theo Amstrad vậy?


    sort out sth – sort sth out: phân cái gì ra; tách cái gì ra
                        Steve had spotted the letter WHILE sorting out mail FOR first class delivery.
       

    http://khmt.123.st

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    spill over into: biến thành; chuyển sang
                        Years of hurt and frustration had spilled over into violence.
                        Những năm tháng tổn thương và thất vọng đã biến thành bạo lực.
                        fears that the conflict between the two Superpowers might spill over into a full-scale nuclear war
                        sợ rằng xung đột giữa hai siêu cường quốc có thể biến thành một cuộc chiến tranh hạt nhân toàn diện


    spit out sth – spit sth out: khạc cái gì ra; nhổ cái gì ra
                        Rawls spat out a big watermelon seed, which landed somewhere in the corner of the room.
                        Rawls phun ra một hạt dưa hấu lớn, và nó rớt xuống đâu đó trong góc phòng.


    square off against: đấu / đối đầu với (ai)
                        A few hundred youths squared off against police at the Alma bridge.
                        Vài trăm thanh niên đối đầu với cảnh sát tại cầu Alma.


    squash up: dồn lại; ngồi/đứng sát lại
                        Football fans were forced to squash up as a record number of people attended the match.
                        Người hâm mộ bóng đá bị buộc phải ngồi dồn lại vì lượng người đến xem trận đấu đông kỷ lục.
                        We can get four people on the back seat if you all squash up.
                        Chúng ta xếp được bốn người vô ghế sau nếu tất cả các bạn ngồi dồn lại.


    start out to do sth: lúc đầu định làm gì; ban đầu định làm gì
                        Originally the group started out to make a concert film with backstage clips in it.
                        Lúc đầu nhóm định làm một phim ca nhạc có cảnh quay hậu trường trong đó.
                        "I didn't start out to be a model," says Yasmin. "I did it once, and THEN more work just kept coming."
                        Yasmin nói: “Lúc đầu tôi không định làm người mẫu. Tôi làm một lần, rồi công việc cứ dồn tới."


    strike at sth/sb: ảnh hưởng xấu đến
                        This law strikes at the most vulnerable groups in our society.
                        Luật này ảnh hưởng xấu đến những nhóm người dễ bị tổn thương nhất trong xã hội chúng ta.


    swing around/round: quay phắt lại; quay ngoắt lại
                        Bill heard a sound and swung around, startled.
                        Bill nghe tiếng động và giật mình quay phắt lại.
                        Julius swung round to face her. "You won't touch my money – and you won't touch me."
                        Julius quay ngoắt lại đối diện với cô ấy. "Không chạm vào tiền của tôi là không chạm vào tôi."
                        I watched as Gambotti’s car swung around in the parking lot and THEN sped off.
                        Tôi nhìn xe của Gambotti quay ngoắt lại trong bãi đậu xe rồi lao đi.


    swot up on: học gạo; cày
                        Gill's swotting up on German history.
                        Gill đang học gạo lịch sử Đức.


    stick out: rõ ràng; dễ thấy
                        The thing that sticks out is that there are no women involved in the project.
                        Có một điều rất dễ thấy là không có phụ nữ tham gia vào dự án.


    be steamed up: phủ đầy hơi nước
                        I don't know what they were doing in the car, but the windows were all steamed up.
                        Tôi không biết họ đang làm gì trong xe mà mấy cái cửa sổ phủ đầy hơi nước.


    stand out: nổi bật; đập vào mắt
                        The ads are meant to stand out and catch people’s attention.
                        Các mẫu quảng cáo được dự định là sẽ nổi bật và thu hút sự chú ý của công chúng.
                        One man in a tweed jacket and purple tie stood out in a crowd of people in shorts and T-shirts.
                        Một người mặc áo vét-tông bằng vải tuýt và cà-vạt màu tía nổi bật giữa đám đông mặc quần soóc và áo thun.
                        They painted the door blue, to make it stand out.
                        Họ sơn cánh cửa màu xanh dương cho nó nổi bật lên.


    ascribe sth to sth: quy cho; đổ tại
                        An inquest was held on the following day and her death was ascribed to natural causes.
                        Cuộc điều tra tử vong được tổ chức vào ngay ngày hôm sau và cái chết của cô ấy được cho là do nguyên nhân tự nhiên.
                        Some commentators have ascribed the rise in the number of homeless mentally ill people to the closure of large psychiatric hospitals.
                        Một số nhà bình luận đã cho rằng việc gia tăng số người bệnh tâm thần vô gia cư là do các bệnh viện tâm thần lớn đã đóng cửa
                        the peace-loving nature of the Burmese people, which is often ascribed to Buddhism
                        Bản chất yêu chuộng hoà bình của người Miến Điện thường được cho do Phật giáo ảnh hưởng


    shake sb up – shake up sb: gây sốc mạnh cho ai; làm ai rùng mình
                        Seeing that accident really shook me up.
                        Tôi rùng mình thật sự khi nhìn thấy tai nạn đó.
                        When we heard the news we were too shaken up and surprised to react immediately.
                        Khi nghe tin đó, chúng tôi bị sốc và ngạc nhiên đến nỗi không phản ứng tức thời được.


    shin/shinny up sth: leo lên cái gì
                        It was incredible to see the local people shinning up palm trees with no effort at all.
                        Nhìn người dân địa phương leo lên cây cọ một cách dễ dàng thật không thể tin nổi.


    shut off sth – shut sth off: che mất; che khuất
                        A wall of mountains shuts off the view as you look south from Lamia.
                        Vách núi che khuất tầm nhìn khi bạn nhìn về hướng Nam từ Lamia.
                        A large van was in the street outside, shutting off the daylight from the window.
                        Một chiếc xe tải lớn đậu ngoài đường che mất ánh sáng chỗ cửa sổ.


    shut up!: im đi; câm mồm
                        "Shut up!" said Terry. "I don't care what you think."
                        Terry nói: "Im đi! Tôi không quan tâm anh nghĩ gì."


    sink sth into sth: đâm cái gì vô cái gì; cắm phập cái gì vào cái gì
                        The man sank a knife into his brother’s chest during an argument.
                        Người này đâm một con dao vào ngực của anh hắn trong một cuộc cãi vã.
                        The cat had sunk his claws into Llewelyn's right knee.
                        Con mèo đã cắm móng vuốt của nó vô đầu gối phải của Llewelyn.


    sit in on: dự thính
                        Denny went back to UCLA and sat in on a few lectures.
                        Denny trở về UCLA và dự thính một số bài giảng.


    slip into unconsciousness/a coma/a gentle sleep etc: bất tỉnh/bị hôn mê/ngủ thiếp đi…
                        If brain damage is severe, the patient may slip into a coma and die.
                        Nếu não bị tổn thương nặng, bệnh nhân có thể bị hôn mê và chết.
    She slipped into a gentle sleep.[/color]
                        Cô ấy ngủ thiếp đi.
                       


    swing at sb: đánh
                        "You're a murdering bastard." Jack swung at him and missed.
                        "Mày là đồ sát nhân khốn kiếp." Jack đánh hắn và trượt.


    moon around/about (moon around/about sth): lang thang; thơ thẩn; loanh quanh
                        She could hardly wait to see him again, but there was no point in just mooning around until THEN.
                        Cô ấy khó có thể đợi gặp lại anh ấy, nhưng cứ thơ thẩn cho đến lúc đó cũng chẳng có ích gì.
                        I mooned about the house WHILE my wife was in hospital, not getting on with my writing at all.
                        Tôi đi loanh quanh trong nhà trong khi vợ nằm nhà thương, vậy là không tiếp tục viết lách được gì nữa.


    act out sth (act sth out): tái hiện; diễn lại
                        We had to act out the story of Jesus's birth in Bethlehem.
                        Chúng ta phải diễn câu chuyện về sự ra đời của Chúa Giê-xu trong hang Bethlehem.


    militate against sth/sb: cản trở; ngăn cản
                        Today’s crowded world militates against a sense of community.
                        Thế giới đông đúc ngày nay đã cản trở ý thức cộng đồng.


    show sb/sth up / show up sb/sth as: cho thấy / để lộ ra (điều gì) ở ai/cái gì
                        By now the administration had lost control, had been shown up as useless.
                        Lúc này chính phủ đã mất kiểm soát, để lộ ra sự vô dụng của nó.


    shut sth down – shut down sth – shut down: đóng cửa; (cho) ngưng hoạt động
                        In 1982 a series of strikes led to the airline being shut down.
                        Năm 1982 một loạt các cuộc đình công diễn ra đã khiến hãng hàng không này ngưng hoạt động.
                        A private nursing home had to shut down recently, following complaints of poor hygiene and care.
                        Một viện dưỡng lão tư nhân mới đây đã phải đóng cửa vì có những than phiền về điều kiện vệ sinh và săn sóc kém.


    shut yourself in (sth): nhốt mình (trong cái gì…)
                        Mark shut himself in his bedroom, got out the cigarettes and practiced smoking one.
                        Mark nhốt mình trong phòng ngủ, lấy thuốc lá ra và hút một điếu.
                        "Why have you shut yourself in, dear?" my mother asked, banging on the door.
                        “Sao lại nhốt mình trong phòng vậy con?”, mẹ tôi vừa hỏi vừa đập cửa.


    be snuggled up: rúc vào
                        She longed to be indoors, snuggled up in bed with a good book.
                        Cô ấy mong được ở trong nhà, rúc vào giường với một quyển sách hay.


    make out: hôn đắm đuối
                        A couple of teenagers were making out in the back of the movie theater.
                        Một cặp thanh niên đang hôn nhau đắm đuối phía sau rạp hát.


    marry off sb to (marry sb off): được gả cho ai
                        The duke's daughter, Anne, was seized and married off to Charles VIII of France.
                        Anne, con gái của quận công, bị bắt và gả cho Vua Charles VIII của Pháp.


    move away: dọn đi
                        When Anna was nine, her family moved away, THEN the children faced a strange school and strange people.
                        Khi Anna lên chín, gia đình cô ấy dọn đi, rồi bọn trẻ đối mặt với một ngôi trường mới và những người xa lạ.


    sketch out sth – sketch sth out: phác họa; vẽ phác
                        Laura sketched out a little map to the party FOR her friends from out of town.
                        Laura phác họa một bản đồ nhỏ chỉ đường tới nơi đãi tiệc cho những người bạn ở ngoại thành.


    slobber over sb: thèm nhỏ dãi
                        It's disgusting to watch him slobbering over young women half his age.
                        Thật kinh tởm khi thấy hắn thèm nhỏ dãi những cô gái trẻ bằng nửa tuổi hắn.


    slope off: chuồn đi; lẻn đi
                        He must have sloped off home when no one was looking.
                        Hẳn là nó đã chuồn về khi không có ai nhìn.
                        Scenting our dogs, the wolf turned away and sloped off into the forest.
                        Đánh hơi thấy chó của chúng tôi, con sói quây đầu chuồn vô rừng.


    be sloshing around: (tiền) thừa thãi
                        Why can't some of that money sloshing around in European banks be used to relieve poverty in the Third World?
                        Tại sao người ta không dùng những đồng tiền thừa thãi ở các ngân hàng châu Âu để làm giảm đói nghèo ở thế giới thứ ba?


    slot in – slot into sth: hoà hợp với cái gì; hòa nhập vào cái gì; ăn ý với cái gì
                        Stewart slotted in well with the rest of the team and made a big contribution to the game.
                        Stewart ăn ý tốt với các cầu thủ còn lại trong đội và đã đóng góp nhiều vào trận đấu.
                        new teaching materials that will slot into the existing science syllabus
                        các tài liệu giảng dạy mới sẽ hòa nhập vào chương trình khoa học hiện có


    slowdown: sự chậm lại
                        a slowdown in the US economy
                        sự phát triển chậm lại của nền kinh tế Hoa Kỳ


    snap to it: làm ngay đi; xông vào làm đi
                        "We need a bucket of water" he said. "Snap to it, woman!"
                        Hắn ta nói: “Bọn này cần một xô nước. Làm ngay đi, đồ đàn bà!”


    sb is spoken FOR: có người yêu rồi; có gia đình rồi
                        All the good-looking young men were already spoken FOR.
                        Tất cả những anh chàng đẹp trai đã có người yêu hết rồi.


    spring FOR sth: trả tiền
                        I'll spring FOR a pizza if you go and pick it up.
                        Tôi sẽ trả tiền bánh pít-da nếu anh đi lấy bánh.


    squish in – squish in sb/sth – squish sb/sth in – squish sb/sth in sth – squish into sth – squish sb/sth into sth: chen vào; chen chúc vào; nhét vào
                        The kids will all squish into the old building until a new school can be built.
                        Tất cả bọn trẻ sẽ chen chúc trong toà nhà cũ cho đến khi trường mới được xây lên.
                        It’s pretty crowded in the back seat, but I think we can squish another person in.
                        Ghế sau đã khá đông nhưng tôi nghĩ là nhét được thêm một người nữa.
                        Can you squish my jacket in your bag?
                        Bạn nhét áo khoác của tôi vào túi của bạn được không?


    stamp out sth – stamp sth out: loại bỏ; dẹp sạch; bài trừ
                        Police believe they have nearly succeeded in stamping out illegal drugs in the neighbourhood.
                        Cảnh sát cho rằng họ đã gần như thành công trong việc loại bỏ các dược phẩm bất hợp pháp trong khu vực.
                        Haider attacked the Austrian government FOR failing to stamp out corruption.
                        Haider chỉ trích chính phủ Áo vì không bài trừ được nạn tham nhũng.


    stand by sb/sth: ủng hộ; giúp đỡ; bênh vực; trung thành
                        Kate and Louie agreed to stand by their son Matt as he recovered from his drug addiction.
                        Kate và Louie đồng ý giúp đỡ con trai Matt của họ khi anh ấy cai nghiện.
                        Fox has said he stands by his company's work, despite customer complaints.
                        Fox nói rằng anh ấy ủng hộ công việc của công ty, mặc dù có những phàn nàn từ phía khách hàng.


    stand down: rút lui; từ bỏ; từ chức
                        I'm prepared to stand down in favour of another candidate.
                        Tôi sẵn lòng rút lui để nhường đường cho ứng cử viên khác.
                        Powell's announcement that she would stand down from her seat on the directors' board shocked shareholders.
                        Thông báo của Powell rằng cô ấy sẽ rút lui khỏi ban giám đốc gây sốc cho các cổ đông.


    stand between sb and sth: ngăn cản ai làm gì; ngăn ai lâm vào hoàn cảnh gì
                        FOR millions of Americans, Social Security benefits are the only thing standing between them and poverty.
                        Đối với hàng triệu người Mỹ, trợ cấp an sinh xã hội là thứ duy nhất giúp họ không rơi vào cảnh nghèo đói.
                        Is the only thing standing between you and a beautiful wedding the fact that you haven't found the person you want to marry?
                        Điều duy nhất khiến bạn không có được một đám cưới đẹp có phải là do bạn chưa tìm được người bạn muốn kết hôn không?


    stand sb down – stand down: hết phiên gác; hết nhiệm vụ; mãn nhiệm vụ; xong nhiệm vụ=The last American Air Force Squadron at the airbase stands down from active duty today.
                        Hôm nay phi đội không quân Hoa Kỳ cuối cùng tại căn cứ không quân đã xong nhiệm vụ.
                        Allied forces in the Gulf have been stood down.
                        Các lực lượng đồng minh ở vùng Vịnh đã được rút về.


    not stand FOR sth: không chấp nhận; không khoan nhượng; không tha thứ
                        You can't ban cars from the city centre – people wouldn't stand FOR it.
                        Anh không thể cấm xe chạy vào trung tâm thành phố – người ta sẽ không chịu đâu.


    stand out a mile: rõ như ban ngày; rõ mồn một; thật nổi bật
                        Of course he’s rich – it stands out a mile!
                        Dĩ nhiên là anh ta giàu rồi – chuyện đó rõ như ban ngày!


    measure yourself against sb/sth: tự so sánh
                        What if all musicians measured themselves against Mozart?
                        Nếu tất cả các nhạc sĩ đều tự so sánh mình với Mozart thì sao?


    meet up with: hẹn gặp
                        We met up with the rest of the group in Frankfurt.
                        Chúng tôi hẹn gặp những người còn lại trong nhóm ở Frankfurt.


    slot in – slot into sth: hoà hợp với cái gì; hòa nhập vào cái gì; ăn ý với cái gì
                        Stewart slotted in well with the rest of the team and made a big contribution to the game.
                        Stewart ăn ý tốt với các cầu thủ còn lại trong đội và đã đóng góp nhiều vào trận đấu.
                        new teaching materials that will slot into the existing science syllabus
                        các tài liệu giảng dạy mới sẽ hòa nhập vào chương trình khoa học hiện có


    slowdown: sự chậm lại
                        a slowdown in the US economy
                        sự phát triển chậm lại của nền kinh tế Hoa Kỳ


    snap to it: làm ngay đi; xông vào làm đi
                        "We need a bucket of water" he said. "Snap to it, woman!"
                        Hắn ta nói: “Bọn này cần một xô nước. Làm ngay đi, đồ đàn bà!”


    sb is spoken FOR: có người yêu rồi; có gia đình rồi
                        All the good-looking young men were already spoken FOR.
                        Tất cả những anh chàng đẹp trai đã có người yêu hết rồi.


    spring FOR sth: trả tiền
                        I'll spring FOR a pizza if you go and pick it up.
                        Tôi sẽ trả tiền bánh pít-da nếu anh đi lấy bánh.


    squish in – squish in sb/sth – squish sb/sth in – squish sb/sth in sth – squish into sth – squish sb/sth into sth: chen vào; chen chúc vào; nhét vào
                        The kids will all squish into the old building until a new school can be built.
                        Tất cả bọn trẻ sẽ chen chúc trong toà nhà cũ cho đến khi trường mới được xây lên.
                        It’s pretty crowded in the back seat, but I think we can squish another person in.
                        Ghế sau đã khá đông nhưng tôi nghĩ là nhét được thêm một người nữa.
                        Can you squish my jacket in your bag?
                        Bạn nhét áo khoác của tôi vào túi của bạn được không?


    stamp out sth – stamp sth out: loại bỏ; dẹp sạch; bài trừ
                        Police believe they have nearly succeeded in stamping out illegal drugs in the neighbourhood.
                        Cảnh sát cho rằng họ đã gần như thành công trong việc loại bỏ các dược phẩm bất hợp pháp trong khu vực.
                        Haider attacked the Austrian government FOR failing to stamp out corruption.
                        Haider chỉ trích chính phủ Áo vì không bài trừ được nạn tham nhũng.


    stand by sb/sth: ủng hộ; giúp đỡ; bênh vực; trung thành
                        Kate and Louie agreed to stand by their son Matt as he recovered from his drug addiction.
                        Kate và Louie đồng ý giúp đỡ con trai Matt của họ khi anh ấy cai nghiện.
                        Fox has said he stands by his company's work, despite customer complaints.
                        Fox nói rằng anh ấy ủng hộ công việc của công ty, mặc dù có những phàn nàn từ phía khách hàng.


    stand down: rút lui; từ bỏ; từ chức
                        I'm prepared to stand down in favour of another candidate.
                        Tôi sẵn lòng rút lui để nhường đường cho ứng cử viên khác.
                        Powell's announcement that she would stand down from her seat on the directors' board shocked shareholders.
                        Thông báo của Powell rằng cô ấy sẽ rút lui khỏi ban giám đốc gây sốc cho các cổ đông.


    stand between sb and sth: ngăn cản ai làm gì; ngăn ai lâm vào hoàn cảnh gì
                        FOR millions of Americans, Social Security benefits are the only thing standing between them and poverty.
                        Đối với hàng triệu người Mỹ, trợ cấp an sinh xã hội là thứ duy nhất giúp họ không rơi vào cảnh nghèo đói.
                        Is the only thing standing between you and a beautiful wedding the fact that you haven't found the person you want to marry?
                        Điều duy nhất khiến bạn không có được một đám cưới đẹp có phải là do bạn chưa tìm được người bạn muốn kết hôn không?

    http://khmt.123.st

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    stand sb down – stand down: [color=#540af5] hết phiên gác; hết nhiệm vụ; mãn nhiệm vụ; xong nhiệm vụ
                        The last American Air Force Squadron at the airbase stands down from active duty today.
                        Hôm nay phi đội không quân Hoa Kỳ cuối cùng tại căn cứ không quân đã xong nhiệm vụ.
                        Allied forces in the Gulf have been stood down.
                        Các lực lượng đồng minh ở vùng Vịnh đã được rút về.


    not stand FOR sth: không chấp nhận; không khoan nhượng; không tha thứ
                        You can't ban cars from the city centre – people wouldn't stand FOR it.
                        Anh không thể cấm xe chạy vào trung tâm thành phố – người ta sẽ không chịu đâu.


    stand out a mile: rõ như ban ngày; rõ mồn một; thật nổi bật
                        Of course he’s rich – it stands out a mile!
                        Dĩ nhiên là anh ta giàu rồi – chuyện đó rõ như ban ngày!


    measure yourself against sb/sth: tự so sánh
                        What if all musicians measured themselves against Mozart?
                        Nếu tất cả các nhạc sĩ đều tự so sánh mình với Mozart thì sao?


    meet up with: hẹn gặp
                        We met up with the rest of the group in Frankfurt.
                        Chúng tôi hẹn gặp những người còn lại trong nhóm ở Frankfurt.


    start in on: bắt đầu ăn (cái gì)
                        Marge started in on her seven-layer rum cake.
                        Marge bắt đầu ăn cái bánh rum bảy tầng của cô ấy.


    Step right up!: Lại đây nào!
                        Step right up FOR the Greatest Show on Earth!
                        Hãy lại đây xem buổi biểu diễn tuyệt vời nhất thế giới!


    stick it out: chịu đựng
                        I hated law school, but Dad said that I had to stick it out FOR at least a year.
                        Tôi ghét trường luật, nhưng cha nói rằng tôi phải chịu đựng ít nhất một năm.


    stick out in your mind: in rõ trong tâm trí
                        Of all the storms I've seen, that one sticks out in my mind as being the worst.
                        Trong tất cả những cơn bão mà tôi đã nhìn thấy, cơn bão đó in rõ trong tâm trí tôi như là cơn bão tồi tệ nhất.


    I can't swear to it: tôi không thể thề đúng là như vậy
                        I think it was Sue I saw, but I couldn't swear to it.
                        Tôi nghĩ là tôi nhìn thấy Sue, nhưng tôi không thể thề đúng là như vậy.


    impose sth on/upon sb: áp đặt
                        Spanish missionaries imposed the Catholic faith on a people who had their own religious tradition.
                        Những nhà truyền giáo người Tây Ban Nha áp đặt tín ngưỡng Công giáo lên dân tộc có truyền thống tôn giáo của riêng họ.
                        Parents who impose their own moral values on their children
                        Những bậc cha mẹ áp đặt giá trị đạo đức của riêng họ lên con cái mình


    impose on sb: ép buộc
                        I hope I'm not imposing on you by asking you to help
                        Tôi hi vọng là tôi không ép buộc anh khi nhờ anh giúp đỡ


    inhere in sth: vốn có; gắn liền với
                        Foucault maintained that the culture of a society inheres in its language.
                        Foucault xác nhận rằng văn hoá xã hội là cái vốn có trong ngôn ngữ của nó
                        Death inheres in the world, and is a trait of all living things.
                        Cái chết vốn gắn liền với thế giới, và là nét đặc trưng của tất cả các loài sinh vật sống


    ask sb over/round: mời về nhà
                        You must ask him over FOR dinner some time.
                        Thi thoảng bạn phải mời anh ấy về nhà dùng bữa tối.
                        We've asked some friends round this weekend. You're welcome to join us if you want.
                        Chúng tôi đã mời một vài người bạn về nhà cuối tuần này. Bạn cứ tự nhiên tham gia cùng chúng tôi nếu bạn muốn.


    attend to sth: cung cấp; đáp ứng
                        Schools in the area are failing to attend to children's educational needs.
                        Trường học trong khu vực không đáp ứng được nhu cầu giáo dục cho trẻ em


    jerk around with sb: làm khó ai
                        I got tired of being jerked around by everyone in the department, so I quit
                        Tôi mệt mỏi vì bị mọi người trong cơ quan làm khó, vì thế tôi rời khỏi


    make up your mind (make your mind up) what/which/whether etc: quyết định; đưa ra quyết định
                        The doctors couldn't make up their minds what to do next.
                        Các bác sĩ không thể quyết định xem tiếp theo phải làm gì


    shut out sth – shut sth out: không nghĩ đến cái gì
                        I tried to sleep in an attempt to shut out my fears, but I couldn't.
                        Tôi cố ngủ để quên đi nỗi sợ hãi của mình, nhưng không được.


    sit up: thức; thức khuya
                        I thought I'd sit up and wait FOR him to come home.
                        Tôi nghĩ tôi sẽ thức đợi anh ấy về.
                        They sat up late into the night talking about old times.
                        Họ thức tới khuya để kể chuyện ngày xưa.


    skooch over: xích qua; xê qua
                        I can't see. Can you skooch over!
                        Tôi không thấy gì hết. Anh xích qua được không!


    stand by: đứng ngoài cuộc; đứng nhìn
                        Muldrow stood by and did nothing to stop the robbery.
                        Muldrow đứng nhìn mà không làm gì để ngăn chặn vụ cướp.
                        "I will not stand by and accept the corruption that is destroying Cambodia," Jeldres said.
                        Jeldres nói: "Tôi sẽ không đứng ngoài cuộc và chấp nhận tham nhũng đang huỷ hoại Cam-pu-chia".


    stir up sth – stir sth up: khơi dậy; gây nên
                        The huge statue of the leader was designed to stir up emotions of awe and respect.
                        Bức tượng khổng lồ của nhà lãnh đạo được thiết kế để khơi dậy những cảm xúc kính sợ và tôn trọng.
                        News of the murder spread fast, stirring up panic in the neighbourhood.
                        Tin tức về vụ giết người lan nhanh, gây hoang mang trong khu vực.


    stitch up sb – stitch sb up: vu khống; vu oan cho; đổ tội cho
                        You stitched me up, you rat – I got two years FOR those burglaries and I didn't do them!
                        Mày đã vu oan cho tao, đồ chuột bọ. Tao ngồi tù hai năm vì cái tội ăn trộm mà tao không hề phạm!


    stop behind: ở lại
                        I'll stop behind FOR a couple of hours after school to get this marking finished.
                        Sau giờ học tôi sẽ ở lại trong vài tiếng để chấm điểm cho xong.


    store up problems/trouble etc (FOR the future): gây ra vấn đề/gây rắc rối… (trong tương lai)
                        Reducing interest rates now will only store up problems.
                        Giảm lãi suất bây giờ sẽ chỉ gây ra vấn đề về sau.


    stretch out sth – stretch sth out: duỗi cái gì ra
                        He sat down by the fire, stretched his legs out, and made himself comfortable.
                        Anh ấy ngồi xuống cạnh lò sưởi, duỗi chân ra và thư giãn.


    strike down sb – strike sb down: hạ gục; làm ngã gục
                        The following morning he was dead, struck down by a massive heart attack.
                        Sáng hôm sau anh ấy chết do một cơn đau tim nặng.
                        Buddy Lamont had been struck down by a sniper’s bullet.
                        Buddy Lamont đã bị một viên đạn bắn tỉa hạ gục.


    be struck off the register: bị cấm hành nghề
                        The 47-year-old solicitor faces being struck off the register.
                        Vị luật sư 47 tuổi này phải đối mặt với nguy cơ bị cấm hành nghề.


    sweep aside sth – sweep sth aside: gạt phăng; gạt bỏ
                        Berry argued that buying an airline was over-ambitious, but Branson swept all objections aside.
                        Berry biện luận rằng mua máy bay là quá tham vọng, nhưng Branson gạt phăng mọi sự phản đối.
                        Britain swept aside French protests last night and ordered the restart of the GATT trade talks.
                        Đêm qua Anh gạt phăng sự phản đối của Pháp và ra lệnh bắt đầu lại vòng đàm phán thương mại GATT.


    stand up: chịu được (điều kiện khó khăn); có sức chịu đựng; bền
                        The trees stood up pretty well during the snowstorms this winter.
                        Mùa đông năm nay cây cối chịu được bão tuyết khá tốt.


    start off (sth) with sth: bắt đầu (cái gì) bằng cái gì
                        Start your weekend off with a gourmet dinner and a bottle of California's finest wine.
                        Hãy bắt đầu ngày cuối tuần của bạn bằng một bữa ăn đặc biệt và chai rượu hảo hạng nhất của California.


    meet up: gặp; gặp gỡ
                        If you'd like to meet up FOR a drink sometime, give me a call.
                        Nếu bạn muốn gặp nhau đi nhậu lúc nào đó thì hãy gọi cho tôi nhé.
                        The members of the band had all had various music jobs before they met up a year ago.
                        Tất cả các thành viên trong ban nhạc đều làm những việc khác nhau liên quan đến âm nhạc trước khi họ gặp nhau cách đây một năm.


    be sandwiched between sth: bị nhét vô giữa
                        The car was sandwiched between two big trucks.
                        Chiếc xe hơi bị nhét vô giữa hai xe tải lớn.
                        He was sitting on the bus, sandwiched between two very large ladies.
                        Anh ấy bị nhét vô giữa hai phụ nữ rất to béo khi ngồi trên xe buýt.


    shave off sth – shave sth off: cạo (râu, đầu...)
                       
                       


    join with sb: sánh vai với ai
                        She was invited to join with young musicians from 46 countries at the Interlochen Music Camp
                        Cô ấy được mời sánh vai với các nhạc sĩ trẻ đến từ 46 quốc gia tại Interlochen Music Camp
                        Does the Senator plan to join with Republicans in supporting the bill?
                        Thượng nghị sĩ dự định sánh vai với người của đảng Cộng hoà ủng hộ dự luật?


    shower sb with sth: trao (lời khen, quà…) dồn dập đến cho ai
                        The players will be showered with gifts, like cars and luxury apartments, if they beat England FOR the first time.
                        Nếu lần đầu tiên đánh bại được đội Anh, các cầu thủ sẽ được trao quà dồn dập, như xe và các căn hộ sang trọng.
                        The critics showered the film with praise when it first came out.
                        Khi trình chiếu lần đầu tiên, bộ phim đã được các nhà phê bình khen ngợi không ngớt lời.


    sit up: ngồi thẳng lên; ngồi thẳng dậy
                        As the news comes on TV, Ken sits up in his chair and starts watching.
                        Khi bản tin được phát trên truyền hình, Ken ngồi thẳng dậy trên ghế và bắt đầu xem.
                        Sandie forced herself to sit up straight during the interview.
                        Sandie cố ngồi thẳng lên trong suốt buổi phỏng vấn.


    slot sth in – slot in sth: đá (bóng) vào lưới; ghi (bàn)
                        Winterburn passed the ball to Wright, who slotted it in to make the score 3-1.
                        Winterburn chuyền bóng cho Wright để cầu thủ này đá bóng vào lưới dẫn đến tỷ số 3-1.
                        Beckham slotted a goal in just minutes before the final whistle.
                        Beckham ghi bàn chỉ ít phút trước khi tiếng còi kết thúc trận đấu vang lên.


    speak out: nói thẳng ra; nói toạc ý kiến của mình
                        People lived in constant fear of the secret police, and no one dared to speak out in case they were arrested.
                        Người dân sống trong nỗi sợ hãi triền miên đối với cảnh sát mật, và không ai dám nói thẳng trong trường hợp họ bị bắt.


    spell out how/when/who etc: giải thích rõ ràng… ra sao / khi nào / ai… v.v.
                        a document that spells out how the center will be managed and operated
                        một tài liệu giải thích rõ ràng trung tâm sẽ được điều hành, quản lý ra sao


    spread out sth / spread sth out over: kéo dài (thời gian làm gì) trong
                        You can spread out the cost over a year and pay a little each month.
                        Bạn có thể kéo dài thời gian trả phí ra trong một năm và trả mỗi tháng một ít.


    agree with sb: hợp với ai
                        Phyllis looked better than she had in a long time. The country air obviously agreed with her.
                        Phyllis trông có vẻ tốt hơn thời gian trước đây. Không khí miền quê rõ ràng hợp với của cô ấy.


    ask sb in: mời vào
                        I asked him in FOR a cup of coffee.
                        Tôi mời anh ấy vào dùng tách cà phê.
                        "Lydia's here to see you." "Ask her in, will you?"
                        "Lydia đến gặp anh kìa" "Cô hãy mời cô ấy vào nhé"


    atone FOR sth: chuộc; hối hận; ăn năn
                        They were anxious to atone FOR their sins.
                        Họ mong chuộc lỗi của họ.


    join up with: nhập bọn với
                        The SS Brilliant will join up with the other ships and head west
                        SS Brilliant sẽ nhập bọn với các tàu khác và tiến về hướng tây


    make sth into sth: chuyển thành; chuyển sang
                        Sagan's best-selling book is being made into a movie by director Robert Zemeckis.
                        Quyển sách bán chạy nhất của Sagan đang được đạo diễn Robert Zemeckis chuyển thể thành phim.
                        The shop assistant showed us how an ordinary-looking sofa could be made into two beds.
                        Người bán hàng chỉ cho chúng tôi biết cách làm cho một chiếc ghế trường kỷ bình thường thành ra hai cái giường.


    melt sth down (melt down sth): nấu chảy
                        The beautiful copper engraving had been melted down to make a tea-kettle.
                        Bản khắc đẹp bằng đồng đã bị nấu chảy để làm ấm trà.


    mopping-up operation: cuộc hành quân tảo thanh; cuộc truy quét tàn quân
                        The General described the deployment of troops in the city as the start of a mopping-up operation.
                        Đại tướng mô tả việc triển khai binh lính trong thành phố là bước đầu của một cuộc hành quân tảo thanh.


    move in: ùa tới; xông tới
                        Two people started doing some Latin American dancing, and all the guests moved in to witness the spectacle.
                        Hai người bắt đầu nhảy một vài điệu Mỹ La tinh, và tất cả khách khứa đều ùa lên xem màn biểu diễn này.


    move into sth: dọn đến ở
                        Joyce no longer lives with his first wife, and has moved into a flat in Chelsea.
                        Joyce không còn sống với người vợ đầu tiên của anh ấy nữa, và đã chuyển tới sống trong một căn hộ ở Chelsea.
                        More and more foreigners seemed to be moving into the neighbourhood.
                        Dường như càng ngày càng có nhiều người nước ngoài dọn tới sống ở vùng lân cận.


    siphon away sth – siphon sth away: lấy đi cái gì; rút đi cái gì
                        Critics claim the plan would siphon money away from public schools.
                        Các nhà phê bình khẳng định kế hoạch đó sẽ rút đi tiền của các trường công lập.
                        Independent politicians threaten to siphon away votes from Democrat and Republican candidates.
                        Các chính trị gia độc lập là mối đe dọa lấy bớt phiếu bầu của các ứng cử viên đảng Cộng hoà và đảng Dân chủ.


    siphon off sth – siphon sth off: dẫn cái gì bằng xi-phông; hút cái gì bằng xi-phông
                        The thieves must have siphoned the gas off from our tank.
                        Mấy tên trộm hẳn đã hút khí đốt bằng xi-phông khỏi bồn chứa của chúng ta.


    strike at the (very) heart of sth: đánh trúng (ngay) vào tâm điểm của cái gì
                        an issue that strikes at the heart of our democracy
                        vấn đề đánh trúng vào tâm điểm của nền dân chủ của chúng ta


    be struck on sb/sth: thích
                        "Do you want to go to that pizza place again?" "I wasn't very struck on it last time."
                        "Bạn có muốn tới chỗ bán bánh pít-da đó nữa không?" "Lần trước tới đó mình thấy không thích lắm."


    stub out sth – stub sth out: dập; tắt
                        Christine leaned over and stubbed out her half-smoked cigarette in the ashtray.
                        Christine nghiêng người dập điếu thuốc hút phân nửa của cô ấy trong cái gạt tàn.
                        "Tell you what," said Mark, stubbing his cigar out messily in his saucer, "Why don't we see him now?"
                        "Nói anh nghe cái này", Mark vừa nói vừa dập bừa điếu xì gà trong cái đĩa lót ly, “sao bọn mình không gặp anh ta vào lúc này?"


    subject sth to tests/analysis/scrutiny etc: thử nghiệm/phân tích/xem xét kỹ lưỡng cái gì
                        Drugs are subjected to rigorous testing before they can be marketed.
                        Dược phẩm được kiểm tra nghiêm ngặt trước khi đưa ra thị trường.
                        In her report, Patricia M. Morgan subjects government crime statistics to careful analysis.
                        Trong bản báo cáo của mình, Patricia M. Morgan phân tích kỹ lưỡng số liệu thống kê tội phạm của chính phủ.
                        The airplane wing is being subjected to scrutiny, as it is thought that the crash could have been caused by a fault in its design.
                        Cánh máy bay đang được xem xét kỹ lưỡng, vì người ta cho rằng có thể máy bay rơi do một lỗi trong thiết kế gây ra.

    http://khmt.123.st

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    subscribe FOR sth: mua (cổ phiếu)
                        Each employee may subscribe FOR up to £2000 worth of shares.
                        Mỗi nhân viên có thể mua tới 2.000 bảng Anh giá trị cổ phiếu.


    mix sb/sth up (mix up sb/sth): nhầm lẫn
                        The hospital has been accused of mixing up two newborn babies.
                        Bệnh viện bị cáo buộc là đã nhầm lẫn hai đứa trẻ sơ sinh với nhau.


    move along (move sb along): giải tán
                        Move along, there’s nothing to see!
                        Giải tán đi, có gì đâu mà xem!
                        A policeman was now at the stage door, trying to move the crowd along.
                        Ở lối vào đằng sau nhà hát có một viên cảnh sát đang cố gắng giải tán đám đông.


    send FOR sth: yêu cầu gửi đến
                        I'll send FOR the rest of my furniture when I get there.
                        Tôi sẽ yêu cầu gửi phần đồ gỗ còn lại của tôi khi tôi đến đó.
                        Send FOR a free state travel guide to plan your next vacation.
                        Hãy yêu cầu họ gửi cho một tài liệu hướng dẫn du lịch tiểu bang miễn phí để lập kế hoạch cho kỳ nghỉ sắp tới của bạn.


    set about sb: tấn công
                        Two men leaped out of the shadows and set about him with baseball bats.
                        Có hai người đàn ông từ trong bóng tối nhảy ra và tấn công anh ấy bằng gậy đánh bóng chày.


    settle back: tựa người ra sau; ngồi dựa lưng
                        She reached FOR her wine glass and settled back against the pillows, lighting a cigarette.
                        Cô ấy với lấy ly rượu của mình, ngồi tựa lưng vào mấy cái gối, rồi châm một điếu thuốc.
                        Jackie switched on the TV and settled back to enjoy the film.
                        Jackie mở truyền hình lên và ngồi dựa lưng thưởng thức bộ phim.
                        Milton settled back in his armchair and put his feet up on a footstool.
                        Milton ngồi tựa người vào chiếc ghế bành và để hai bàn chân lên đồ gác chân.


    share out sth / share sth out among/amongst: chia cái gì ra giữa (những ai)
                        The business is obviously very profitable, but the profits are not fairly shared out among those who are helping to generate them.
                        Việc kinh doanh rõ ràng đang rất có lãi, nhưng lợi nhuận lại không được chia đồng đều giữa những người giúp mang lại lợi nhuận đó.


    ship sth in – ship in sth: chở đến; chở về; vận chuyển đến
                        Many consumer goods such as video tapes and electric shavers are shipped in from abroad.
                        Nhiều mặt hàng tiêu dùng như băng vi-đê-ô và đồ cạo râu chạy bằng điện được chở từ nước ngoài về.


    show sb around/round sth – show sb around/round: dẫn ai đi một vòng (quanh) cái gì; dẫn ai đi tham quan cái gì
                        In the morning the Professor showed us around the university.
                        Buổi sáng Giáo sư dẫn chúng tôi đi một vòng quanh trường đại học.
                        A representative had arranged to meet us at the house that afternoon and show us round.
                        Một người đại diện đã thu xếp để gặp chúng tôi tại ngôi nhà vào chiều hôm đó và cho chúng tôi xem nhà.


    show through – show through sth: lộ rõ; thể hiện rõ
                        The senator replied politely, but his irritation showed through.
                        Vị thượng nghị sĩ trả lời một cách lịch sự, nhưng sự bực bội của ông vẫn lộ rõ.
                        Robinson’s talent showed through last season when he averaged 27.6 points.
                        Tài năng của Robinson lộ rõ trong mùa giải vừa qua khi anh ghi trung bình 27.6 điểm.


    abide by sth: tuân theo; tuân thủ=The President has to abide by the same rules and laws as everyone ELSE
                        Tổng thống phải tuân thủ cùng một qui tắc và pháp luật như tất cả những người khác
                        Both parties promised to abide by the terms and conditions of the contract
                        Cả hai bên hứa phải tuân thủ điều khoản và điều kiện của hợp đồng
                        Applicants must agree to abide by the rules of the competition.
                        Ứng viên phải đồng ý tuân thủ luật thi đấu.
                        Both countries have shown their willingness to abide by the peace agreement
                        Cả hai quốc gia đều sẵn lòng tuân thủ hiệp định hoà bình


    accede to sb's demands/ request/wishes etc: chấp thuận yêu cầu/đề nghị/ước vọng của ai
                        Prison authorities have so far refused to accede to any of the prisoners' demands.
                        Quản tù có cho đến nay không chịu đồng ý cho bất cứ yêu cầu của tù nhân.


    be acquainted with sth: quen biết với; hiểu cặn kẽ về
                        Anyone who is acquainted with the details of the case will realize that the men are completely innocent.
                        Bất cứ ai hiểu rõ chi tiết vụ án sẽ nhận ra rằng những người đàn ông ấy hoàn toàn vô tội
                        He was well acquainted with the works of other European writers of his day.
                        Anh ấy biết rành về những tác phẩm của các nhà văn châu Âu khác cùng thời với anh ấy.
                        All employees should be fully acquainted with health and safety regulations.
                        Tất cả nhân viên nên nắm vững hoàn toàn những quy định về an toàn và sức khoẻ.


    join up: hợp lại
                        We joined up to make a quiz team
                        Chúng tôi hợp lại để làm thành một đội thi đố


    shove off!: cút đi; biến đi; đi chỗ khác
                        Shove off, Gerry. I don't want you here.
                        Mày biến đi, Gerry. Tao không muốn có mặt mày ở đây.


    sit down and do sth: ngồi xuống làm việc gì
                        I'm going to sit down and get my taxes done before the weekend.
                        Tôi sẽ ngồi xuống làm cho xong việc khai thuế trước cuối tuần.
                        You've really got to sit down and get this conference organized.
                        Các bạn cần phải ngồi lại mà tổ chức cái hội nghị này.


    slick down sth – slick sth down: vuốt cho cái gì nằm xuống
                        He quickly straightened his tie and slicked down his hair with water before going out.
                        Anh ấy nhanh chóng sửa cái cà vạt cho thẳng lại và lấy nước vuốt cho tóc nằm xuống trước khi đi ra ngoài.


    snatch up sth – snatch sth up: chộp cái gì lên
                        He snatched up the bottle and flung it through the open window.
                        Anh ta chộp cái chai lên và ném qua cửa sổ đang mở.
                        The phone began to ring again. Cornelius snatched it up.
                        Điện thoại lại bắt đầu reo. Cornelius chộp ống nghe lên.


    sod off!: cút đi!; biến đi!
                        Sod off and leave me alone!
                        Biến đi và để cho tao yên!


    speak of sth: cho thấy; chứng tỏ
                        The decision to cancel the project speaks of a lack of confidence in the boardroom.
                        Quyết định hủy bỏ dự án cho thấy sự thiếu tin tưởng vào ban giám đốc.


    stem from sth: xuất phát từ; nảy sinh từ; bắt nguồn từ
                        Many of the problems stemmed from a lack of communication between managers and executives.
                        Nhiều vấn đề nảy sinh do thiếu sự liên hệ giữa người điều hành và người quản lý.


    be steamed up: nổi nóng
                        Some of the nurses at the hospital were really steamed up about the news.
                        Một số y tá tại bệnh viện thật sự nổi nóng khi nghe tin đó.


    step in: xen vào; can thiệp vào
                        Gary stepped in to calm things down between the boys.
                        Gary xen vào để hoà giải mâu thuẫn giữa các cậu bé.
                        Compaq computer corporation stepped in to provide Connor with $12 million in start-up funding.
                        Công ty máy tính Compaq can thiệp vào để tài trợ cho Connor 12 triệu đô-la Mỹ làm vốn thành lập.


    step out: ra ngoài một lát
                        I just stepped out to have a cigarette.
                        Tôi chỉ ra ngoài một lát để hút thuốc.


    swot up – swot up sth – swot sth up: học gạo; cày
                        I've got to swot up French irregular verbs FOR a test tomorrow.
                        Tôi phải học gạo động từ bất quy tắc tiếng Pháp cho bài kiểm tra ngày mai.


    split off: ly khai
                        Some IRA members were unhappy with the agreement, and split off to form the so-called 'Real IRA'.
                        Một số thành viên IRA không hài lòng với hiệp ước, và đã tách ra để lập nên cái gọi là 'IRA Thật’.


    sprawl out: phè ra; ườn ra
                        He came in and sprawled out on the sofa in front of the TV.
                        Nó đi vào và ngồi phè ra trên ghế xô-pha ở trước cái ti-vi.


    ache FOR sth: khao khát; mong muốn; thèm muốn
                        It had been a hard day, and I was aching FOR a good night's sleep.
                        Thật là một ngày vất vả, và tôi đang thèm một đêm ngon giấc
                        Suddenly his heart ached FOR the sight of his native country.
                        Trái tim của anh ấy chợt khao khát được nhìn thấy hình bóng quê nhà


    be fully apprised of sth: biết hết; biết tường tận
                        The minister said he was fully apprised of the case.
                        Bộ trưởng đã nói ông ta đã biết hết về vụ án


    arse about/around: làm việc tào lao; làm trò vớ vẩn
                        Stop arsing about and get back to your work!
                        Hãy thôi làm trò vớ vẩn và quay trở lại làm việc đi!


    meet up: gặp nhau
                        A number of paths run down through the woods and meet up at the bottom.
                        Một số con đường chạy xuống xuyên qua khu rừng và gặp nhau ở cuối khu rừng.


    mess with sth/sb: mó vào; động đến
                        She always told her kids never to mess with drugs.
                        Cô ấy luôn dặn con của cô ấy đừng bao giờ nghịch thuốc.


    move along: tiến triển
                        Meade’s characters are first-rate and the story moves along so well that it’s hard to put the book down.
                        Các nhân vật của Meade đều rất xuất sắc và câu chuyện tiến triển hay đến nỗi khó mà đặt cuốn sách xuống được.


    set sth ahead: chỉnh cho (đồng hồ) chạy sớm
                        Don't forget to set your clocks ahead tonight.
                        Tối nay nhớ chỉnh cho đồng hồ của các bạn chạy sớm.


    set to: xông vào cãi nhau; lao vào đánh nhau
                        Two men on the bus suddenly set to, and the driver had to radio the police.
                        Bất thình lình hai người đàn ông trên xe buýt lao vào đánh nhau, và người tài xế đã phải gọi cảnh sát.


    shuck off sth – shuck sth off: rũ bỏ
                        I tried to shuck off my worries and have a good time.
                        Tôi cố rũ bỏ những lo âu của mình và vui lên.


    shut off: tắt; ngừng hoạt động
                        Experts thought that the plane’s engines may have shut off automatically after the explosion.
                        Các chuyên gia cho rằng có thể động cơ máy bay đã tự ngừng hoạt động sau vụ nổ.


    sign off – sign off sth: dừng bút; kết thúc (thư)
                        Well, I'll sign off now. Many thanks again FOR having us to stay – Jean.
                        Thôi mình dừng bút đây. Cảm ơn rất nhiều vì đã cho bọn mình ở lại – Jean.
                        Sometimes it’s difficult to know how to sign off a letter in another language.
                        Đôi khi khó biết cách kết thúc một bức thư bằng một thứ tiếng khác.


    let a chance/opportunity slip by: để vuột mất dịp may/cơ hội; bỏ lỡ dịp may/cơ hội
                        Here was a chance to make some money, and Mr Opie was one who never liked to let such an opportunity slip by.
                        Đây là một dịp để kiếm chút tiền, và ông Opie là người không bao giờ muốn để lỡ một cơ hội như vậy.
                        If he really loved the girl, THEN why was he letting this chance slip by without telling her so?
                        Nếu anh ấy thực sự yêu cô gái thì tại sao lại để vuột mất cơ hội nói cho cô ấy biết?


    step back from: nhìn (cái gì) khác đi
                        I think we need to step back from the situation and work out why the company has failed to perform well.
                        Tôi nghĩ chúng ta cần nhìn hoàn cảnh theo một hướng khác để biết tại sao công ty đã hoạt động không tốt.


    suss out sb/sth – suss sb/sth out: hiểu thấu ai; khám phá ra cái gì
                        It didn't take me long to suss her out.
                        Chẳng bao lâu sau tôi đã hiểu thấu cô ấy.


    switch sb/sth around/round: hoán đổi; hoán chuyển; đổi
                        Claudia dropped the sleeping pills into her own mug, stirred swiftly and THEN rapidly switched the mugs round.
                        Claudia thả thuốc ngủ vào ly của mình, khuấy nhanh rồi nhanh tay tráo ly.
                        Absences could easily be covered because most of the staff knew each others' rotas and could easily be switched around.
                        Các vị trí vắng mặt dễ thay thế vì hầu hết nhân viên đều biết bảng phân công của nhau và có thể hoán chuyển dễ dàng.


    switch on a smile: nở một nụ cười
                        Switching on her brightest falsest smile, she turned to him: "It’s been very nice to meet you, Mr Burns".
                        Nở một nụ cười tươi nhất và giả tạo nhất, cô ta quay qua anh ấy: "Ông Burns. Rất vui được gặp ông".


    switchover: sự chuyển qua; việc chuyển sang
                        The switchover to less labor-intensive technologies has caused a serious unemployment problem.
                        Việc chuyển sang các công nghệ cần ít nhân công hơn đã gây ra vấn đề thất nghiệp nghiêm trọng.


    nibble at sth: nhấm nháp; rỉa
                        Emma nibbled at a piece of toast in thoughtful silence.
                        Emma rỉa miếng bánh mì nướng trong âm thầm lặng lẽ.


    admit to doing sth: thừa nhận đã làm điều gì
                        Campbell was sent to prison after admitting to spying FOR the KGB.
                        Campbell bị vào tù sau khi thừa nhận đã làm gián điệp cho KGB.
                        Tony once admitted to drinking up to a bottle of whisky a day.
                        Tony từng thừa nhận uống hết một chai rượu uýt - xki trong một ngày.


    jump in: ngắt lời; nhảy vào
                        He was going to say more, but she jumped in "You can't be serious!
                        Anh ấy sắp nói thêm thì cô ấy ngắt lời “Bạn có nghiêm túc đâu!”


    make sth/sb out to be sth: mô tả ai/cái gì
                        He was a man of talent, but the press made him out to be weak and unimportant.
                        Ông ấy là một người tài giỏi, nhưng báo chí đã mô tả ông ấy như một kẻ nhu nhược và không thế lực.
                        So what about fox-hunting? Is it really the bloody sport that it’s made out to be?
                        Vậy còn môn săn cáo bằng chó thì sao? Nó có thật sự là môn thể thao đẫm máu như người ta mô tả?


    match up to sth/sb: hay như ai/cái gì; hấp dẫn như ai/cái gì
                        I'd already read the book, but the film matched up to it in every way.
                        Tôi đã đọc cuốn sách này, nhưng bộ phim cũng hay không kém gì cuốn sách.
                        Our neighbours returned from their holiday early, complaining that Rome did not match up to London!
                        Những người hàng xóm của chúng tôi trở về nhà sớm sau kỳ nghỉ, và than phiền rằng Rome không thú vị bằng Luân Đôn.


    maul sth/sb around (maul sth/sb about): lôi đi
                        Some of the women complained about the medical examination, saying that they had been mauled about and treated like pieces of meat.
                        Một số phụ nữ than phiền về cuộc kiểm tra sức khoẻ và nói rằng họ bị lôi đi, bị đối xử giống như những miếng thịt.


    mess up big time: mắc sai lầm nghiêm trọng
                        When political figures mess up big time like this, they always make the same excuse.
                        Khi các nhân vật chính trị mắc sai lầm nghiêm trọng như thế này, họ luôn có lời xin lỗi giống nhau.


    mill around/about (mill around/about sth): đi loanh quanh một nơi nào đó
                        There was chaos outside, with people milling around the body, waiting FOR an ambulance to arrive.
                        Bên ngoài rất hỗn loạn, mọi người đi quanh cái xác và chờ xe cứu thương đến.
                        The guests were milling about the courtyard, with glasses of champagne in their hands.
                        Khách khứa đang đi loanh quanh trong sân với những ly rượu sâm-banh trên tay.


    mix sb up (mix up sb): làm ai cảm thấy lúng túng; làm ai cảm thấy bối rối
                        Jerry’s directions mixed them up, THEN they drove around lost FOR about 30 minutes.
                        Những lời chỉ dẫn của Jerry làm họ cảm thấy bối rối, rồi họ lái xe lòng vòng mất khoảng 30 phút.
                        Coaches can mix up a player during a game by yelling at him.
                        Huấn luyện viên có thể làm cho cầu thủ lúng túng suốt trận đấu nếu la hét anh ta.


    muck about (muck around): đối xử tệ với ai; làm khó ai
                        "You ought to be sorry FOR mucking your family around like that," said Patsy.
                        “Bạn phải xin lỗi vì đã đối xử với gia đình của bạn tệ như thế”, Patsy nói.
                        I'm sorry FOR mucking you around, but I can't make Friday. Maybe the weekend is okay.
                        Tôi xin lỗi vì đã làm khó bạn, nhưng tôi không thể đi vào ngày thứ sáu được. Có lẽ cuối tuần thì được.


    save on sth: tiết kiệm
                        If I cycled to work I could save on petrol.
                        Nếu đi làm bằng xe đạp tôi có thể tiết kiệm xăng.


    shrivel up: teo quắt lại; nhăn lại
                        The few unpicked apples on the top branches had shriveled up and gone brown.
                        Một vài trái táo ở những cành trên cùng không được hái đã teo lại và chuyển sang màu nâu.
                        Granny Tring lived in the house next to ours. She was old and shrivelled up, like a walnut.
                        Bà cụ Tring sống cạnh nhà chúng tôi. Bà đã già và da nhăn nheo hết, trông như quả óc chó.


    shut yourself away: giam mình; nhốt mình
                        I often had to shut myself away until two or three in the morning in order to get the work done.
                        Tôi thường phải tự nhốt mình đến hai, ba giờ sáng để làm cho xong việc.
                        You've got to talk to someone about it – you can't just shut yourself away in your room all day.
                        Bạn phải nói chuyện này với ai đó, chứ không thể giam mình trong phòng suốt ngày như vậy.


    shut sb/sth in sth – shut sb/sth in: nhốt; giam
                        It was not at all unusual to punish children by shutting them in a room and leaving them there.
                        Chẳng có gì là bất thường khi phạt trẻ con bằng cách nhốt và bỏ chúng lại trong phòng.
                        The owners had gone away FOR the weekend, leaving two dogs and a cat shut in on their own.
                        Những người chủ đã đi nghỉ cuối tuần, bỏ lại hai con chó và một con mèo bị nhốt bên trong.


    skiver: kẻ trốn việc; kẻ trốn học
                        Everyone knew Nev was the biggest skiver in the class.
                        Ai cũng biết Nev là đứa trốn học nhiều nhất trong lớp.


    sleep together: ngủ với nhau; ăn nằm với nhau
                        When did you find out that Betty and your husband were sleeping together?
                        Chị khám phá ra Betty và chồng chị đang ăn nằm với nhau lúc nào?
                        After their baby was born, she and Jonathan stopped sleeping together.
                        Sau khi sinh con, cô ấy và Jonathan không còn ngủ chung nữa.


    monkey around/about with sth: nghịch; phá
                        I think all urchins know what to expect if they monkey about with other people's cars.
                        Tôi nghĩ tất cả mấy đứa nhóc đều biết chuyện gì sẽ xảy ra nếu chúng phá xe của người khác.
                        Politicians always threaten to monkey around with the tax system.
                        Các chính trị gia lúc nào cũng dọa là sẽ không để yên cho ngành thuế.


    scale up sth (scale sth up): mở rộng
                        The company is scaling up production of mobile phones to take advantage of the increasing demand.
                        Công ty đang mở rộng sản xuất điện thoại di động để tận dụng nhu cầu đang tăng.


    scare away/off sb (scare sb away/off): đuổi mất
                        Mayor Brown blamed the media FOR exaggerating the city’s crime problem and scaring tourists away.
                        Thị trưởng Brown trách các phương tiện truyền thông đã phóng đại vấn đề tội phạm của thành phố và đuổi du khách đi mất.
                        Rising prices are scaring off many potential customers.
                        Giá cả tăng lên đang làm mất nhiều khách hàng tiềm năng.


    screen off sth/screen sth off with/by: che khuất cái gì bằng (cái gì)
                        The end section of the garden was screened off by a row of fir trees.
                        Đoạn cuối của khu vườn bị che khuất bởi một hàng cây linh sam.


    show off: gây ấn tượng
                        I can't stand the way she shows off in front of the other students.
                        Tôi không chịu nổi cái cách cô ta gây ấn tượng trước mặt các sinh viên khác.


    show up sb – show sb up: làm cho ai xấu hổ; làm cho ai ngượng
                        You can always rely on your children to show you up in public!
                        Mấy đứa con của anh lúc nào cũng làm anh xấu hổ ở nơi công cộng!


    shrink away from: lùi ra khỏi (ai/cái gì)
                        "You're disgusting," Nell said to him, shrinking away from him and shivering.
                        “Con người anh thật đáng ghê tởm”, Nell nói với hắn như vậy, lùi ra khỏi người hắn và run rẩy.


    shut yourself off from: tự cô lập với (cái gì)
                        The way he spoke to me was cold and remote, shutting himself off from me completely.
                        Anh ấy nói chuyện với tôi một cách lạnh lùng và xa cách, tự ngăn cách hoàn toàn với tôi.


    shut yourself off from the world/reality: tách mình ra khỏi thế giới/hiện thực
                        The old lady had unplugged the telephone and disconnected the doorbell, determinedly shutting herself off from the world.
                        Bà lão đã gỡ dây điện thoại và ngắt chuông cửa, nhất định tách mình ra khỏi thế giới.


    shut up sth – shut sth up – shut up: đóng cửa
                        Mr Barnaby was just shutting up his shop in East London, when a gang of four armed men burst in.
                        Ông Barnaby đang đóng cửa cửa hiệu của mình ở Đông Luân Đôn thì một băng cướp bốn tên có vũ khí ập vào.


    sleep sth off – sleep off sth: ngủ vùi; ngủ cho lại sức
                        I suppose they're sleeping off the effects of last night's party.
                        Tôi nghĩ họ đang ngủ vùi vì bữa tiệc đêm qua.


    slip down easily/nicely etc: dễ uống; uống ngon…
                        This wine slips down very easily.
                        Rượu này rất dễ uống.


    sop up sth – sop sth up: thấm; hút
                        She used some garlic bread to sop up the last of the sauce on her plate.
                        Cô ấy lấy một miếng bánh mì tỏi chấm cho hết phần nước xốt còn lại trên đĩa của mình.


    sue FOR peace/mercy: cầu hoà/xin được dung thứ
                        The sight of Charles and his great army filled the Saxons with fear, and they sued FOR peace.
                        Người Xắc-xông run sợ khi nhìn thấy Charles và đội quân hùng mạnh của ông, và họ đã cầu hoà.
                        The prisoners sued FOR mercy at King Henry’s feet.
                        Các tù nhân xin được dung thứ dưới chân vua Henry.


    moulder away: làm hoài một việc chán ngắt
                        I don't want to moulder away in the same old job FOR years and years.
                        Tôi không muốn trói mình vào một công việc cũ rích năm này qua năm kia.


    move off towards/into/along etc: khởi hành
                        Kathy sipped her drink, THEN excused herself and moved off towards the ladies' room.
                        Kathy nhấp một ngụm, rồi cáo lỗi và tiến đến nhà vệ sinh nữ.

    http://khmt.123.st

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    muck about (muck around): vui chơi
                        We spent most of our time mucking around on the beach.
                        Thời gian của chúng tôi dùng chủ yếu là vui chơi trên bãi biển.
                        Pupils of the Kensington infant school are having a marvellous time FOR mucking about.
                        Học trò trường mẫu giáo Kensington đang có những giờ phút vui chơi tuyệt diệu.


    scream out at sb: làm cho ai chướng tai gai mắt
                        The bathroom tiles are a really horrible colour – whenever I go in there they just scream out at me.
                        Màu gạch lát nhà tắm này nhìn kinh khủng thật – mỗi khi tôi vào trong đó là nó làm tôi gai cả mắt.


    send in sth – send sth in: gửi; chuyển
                        Millions of people have sent in donations to help victims of Hurricane Mitch in Nicaragua.
                        Hàng triệu người đã gửi đến các khoản quyên góp để giúp các nạn nhân của cơn bão Mitch ở Nicaragua.
                        Send in your payment by the 5th of June or your insurance policy will be canceled.
                        Hãy gửi tiền trả trước ngày 5 tháng sáu, nếu không hợp đồng bảo hiểm của bạn sẽ bị hủy bỏ.


    set aside sth – set sth aside: gạt sang một bên; bỏ qua
                        Thus Regan sets prejudice aside and thoughtfully explores the idea that all citizens, black and white, have the same moral rights.
                        Vậy nên Regan gạt định kiến sang một bên và suy tư với cái ý tưởng rằng mọi công dân, cả da trắng và da đen, đều có những quyền về tinh thần như nhau.
                        It was no good thinking of revenge. Louis knew that he must set all such thoughts aside.
                        Nghĩ tới việc trả thù chẳng ích lợi gì. Louis biết rằng anh phải gạt mọi ý nghĩ như vậy qua một bên.


    ship sb/sth off – ship off sb/sth: đưa ai đi; gửi ai đi
                        I was shipped off to school in England at the age of seven, leaving my family behind in Sierra Leone.
                        Lúc bảy tuổi tôi được đưa sang Anh học, bỏ lại gia đình ở Sierra Leone.


    shut off sth – shut sth off: tắt (động cơ, máy); cúp (nguồn điện)
                        As Victor drew up outside his apartment, he shut off the engine and sat there, thinking about the future.
                        Khi dừng xe lại bên ngoài căn hộ của mình, Victor tắt máy và ngồi đó, suy tư về tương lai.
                        After the storms, the electricity was shut off FOR two days.
                        Sau bão, điện bị mất trong hai ngày.
                        When you're the last one leaving the office, always shut off the computers and lock the door.
                        Khi là người cuối cùng rời khỏi văn phòng, bạn phải luôn nhớ tắt máy tính và khóa cửa.


    snarl-up: ách tắc
                        delays caused by snarl-ups at the passport office
                        những trì hoãn do tắc nghẽn ở cơ quan quản lý hộ chiếu gây ra


    spoon out sth – spoon sth out: múc cái gì ra (bằng thìa)
                        The waiter was standing there spooning out peas.
                        Người hầu bàn đang đứng đó múc đậu ra.
                        Instead of bringing the curry through, they spooned it out in the kitchen.
                        Thay vì đem nguyên món cà-ri ra, họ lại múc ra trong bếp.


    stay away: tránh mặt; tránh xa; giữ khoảng cách
                        "I wish you'd just go away," Rachel shouted, "and stay away!"
                        Rachel la to: "Tôi muốn anh cút đi và đừng gặp tôi nữa!"


    steal up: rón rén đến (bên ai); lén đến (bên ai)
                        a leopard stealing up in silence through the darkness
                        con báo âm thầm, rón rén đi đến trong bóng tối


    straighten out – straighten out sth – straighten sth out: thẳng ra; làm cho cái gì thẳng ra
                        The road is narrow and very twisty FOR about a mile and THEN it straightens out.
                        Con đường hẹp và rất quanh co khoảng một dặm, rồi thẳng ra.
                        The application form got crumpled – I tried to straighten it out, but I think I made it worse!
                        Tờ đơn bị nhàu – tôi cố vuốt thẳng ra nhưng tôi nghĩ mình đã làm cho nó tệ hơn!
                        Sylvia sat down on the bench and straightened out her legs.
                        Sylvia ngồi xuống băng ghế và duỗi thẳng chân ra.


    strap yourself in: thắt đai an toàn
                        He took one of the two pilot seats and began to strap himself in.
                        Anh ấy ngồi vào một trong hai ghế phi công và bắt đầu thắt đai an toàn.


    strike down sb – strike sb down: vật ngã; đánh ngã
                        Thousands of people have been struck down by the mystery illness.
                        Hàng ngàn người đã bị căn bệnh bí ẩn này vật ngã.
                        Guests were struck down by food poisoning after a wedding reception in Scotland yesterday.
                        Các khách mời đã ngã gục vì ngộ độc thực phẩm sau một tiệc cưới ở Xcốt-len ngày hôm qua.


    swing by – swing by sth: tạt qua; ghé qua
                        I'll swing by the grocery store on my way home from work.
                        Tôi sẽ tạt qua cửa hàng tạp hoá trên đường đi làm về.


    mop up (mop up sth/ mop sth up): xử lý; giải quyết
                        Most of the flames are out, but the fire crews will continue mopping up FOR several days.
                        Lửa đã được dập tắt gần hết, nhưng đội cứu hoả vẫn tiếp tục xử lý trong vài ngày.
                        People mopping up their homes were warned that heavy rains could continue until the weekend.
                        Những người đang dọn dẹp nhà cửa của mình đã được cảnh báo rằng mưa lớn có thể kéo dài cho đến cuối tuần.
                        California has just started to mop up after two storms blasted the state.
                        California vừa mới bắt đầu khắc phục hậu quả sau khi hai cơn bão tàn phá bang này.


    seal sb off: cô lập
                        FOR many years, China intentionally sealed itself off from the world economy.
                        Trong nhiều năm, Trung Quốc đã cố ý tự cô lập mình khỏi nền kinh tế thế giới.
                        Albanians were sealed off from the world FOR 50 years by its Communist government.
                        Người An-ba-ni bị chính quyền cộng sản của họ cô lập khỏi thế giới trong 50 năm.



    search out sth/sb (search sth/sb out): tìm cho ra
                        NATO pilots were ordered to search out heavy weapons and destroy them.
                        Phi công của NATO được lệnh phải tìm cho ra vũ khí hạng nặng và phá huỷ chúng.
                        At eighteen I decided it was time to search out my biological mother.
                        Năm mười tám tuổi tôi quyết định đã đến lúc phải tìm cho ra mẹ ruột của tôi.


    impact on sth/sb: tác động đến
                        The new modern life style has greatly impacted on the youth's way of thinking
                        Lối sống hiện đại mới mẻ đã ảnh hưởng lớn đến cách suy nghĩ của giới trẻ
                        The global economic slowdown seriously impacted on the developing countries
                        Cuộc suy thoái kinh tế toàn cầu tác động nặng nề đến các nước đang phát triển


    inflict oneself on sb: bắt ai phải tốn thời gian vì mình
                        "Sorry to inflict myself on you again." "Don’t be silly, Stephen. Come in and have a drink."
                        "Xin lỗi lại bắt bạn tốn thời gian vì tôi." "đừng có ngốc nghếch thế, Stephen. Vào uống chút gì nào."


    inquire of sb: hỏi
                        "Have you any family?" she inquired of Mr Oaks.
                        "ông có người thân nào không?" cô ấy hỏi ông Oaks.


    jack sb around: gây phiền toái cho ai
                        The realtors kept jacking us around so we found another agency to sell the house
                        Bên môi giới nhà đất cứ gây phiền toái cho chúng tôi nên chúng tôi tìm một cơ quan khác để bán nhà


    jar on sb: làm ai bực bội
                        She really jarred on me
                        Cô ấy thực sự làm tôi bực bội


    make-up: thành phần; cấu tạo
                        There have been a lot of changes to the make-up of the team.
                        Đã có nhiều thay đổi trong thành phần của đội.


    mark down sth (mark sth down): viết ra; ghi ra
                        As part of the diet, I had to mark down everything I ate each day.
                        Trong khuôn khổ của chế độ ăn kiêng, tôi phải ghi rõ tất cả những gì tôi ăn mỗi ngày.


    match up against: tương tự với; phù hợp với
                        It’s important to select employees who match up against a particular job profile.
                        Điều quan trọng là phải chọn nhân viên phù hợp với yêu cầu của công việc.


    shut sb out of: cho ai đứng ngoài (việc gì)
                        I knew there was something exciting going on but I was shut out of it.
                        Tôi biết có một chuyện lý thú đang diễn ra nhưng họ đã cho tôi đứng ngoài cuộc.


    side with sb: đứng về phe ai; đứng về phía ai; ủng hộ ai
                        Klein was shocked to find that, when he and Vanessa split up, most of his friends sided with her.
                        Klein bị sốc khi thấy đa số các bạn của anh ấy đứng về phía Vanessa khi hai người chia tay nhau.
                        In 1977 the Soviet Union sided with Ethiopia in the conflict.
                        Năm 1977 Liên bang Xô-viết đứng về phe Ethiopia trong cuộc xung đột.


    sign sb in – sign in sb: ký tên cho ai vào
                        Smiley met me on the steps of his London club, signed me in and took me to lunch.
                        Smiley gặp tôi trên bậc thềm câu lạc bộ của anh ấy ở Luân Đôn, ký tên cho tôi vào và mời tôi ăn trưa.


    sign on – sign on sth: lãnh trợ cấp thất nghiệp
                        When we left college there were so few teaching jobs available that a lot of us had to sign on.
                        Khi ra trường công việc giảng dạy ít đến mức nhiều người trong chúng tôi phải đi lãnh trợ cấp thất nghiệp.


    sing out – sing out sth: hát to
                        Toby cheerfully sang out the birthday song as soon as Ellen walked into the office.
                        Toby vui vẻ hát to bài hát mừng sinh nhật ngay khi Ellen bước vào văn phòng.


    sink back into: trở lại (trạng thái gì…)
                        After the wedding, Eric and I sank back into our usual routine.
                        Sau đám cưới, Eric và tôi trở lại với lề thói thường ngày của mình.
                        Eddie sank back into silence, apparently satisfied.
                        Eddie lại im lặng, có vẻ thỏa mãn.


    sink in: được hiểu ra; được thấm thía; được hiểu hoàn toàn
                        Ron paused, as if to let the message sink in.
                        Ron ngừng lại, như để thấm ý.
                        Tears welled up in Nancy's eyes as the news of her father's death slowly sank in.
                        Nancy tuôn trào nước mắt khi từ từ nhận ra cái tin cha cô mất.


    start over – start sth over: bắt đầu lại; làm lại từ đầu
                        Slow down and start over, please. I can’t understand a word you’re saying.
                        Vui lòng nói chậm lại và trở lại từ đầu. Tôi chẳng hiểu một lời nào của anh hết.
                        Let’s start the game over – Brian was cheating.
                        Tụi mình chơi lại từ đầu đi – Brian ăn gian.


    stem from the fact that: xuất phát từ việc
                        His depression stemmed from the fact that he had never really got over his father’s death.
                        Nỗi phiền muộn của anh ấy xuất phát từ việc anh ấy chưa thực sự vượt qua được nỗi đau mất cha.


    step aside: rút lui; từ bỏ; từ chức
                        Many people felt that the old King should step aside and give his son a chance.
                        Nhiều người nghĩ rằng vị vua già nên thoái vị và cho con trai mình một cơ hội.
                        Ed Taylo, President of Pencom Software, has stepped aside to make way FOR someone younger.
                        Ed Taylo, chủ tịch của Pencom Software, đã rút lui để nhường chỗ cho một người trẻ hơn.


    be switched on: nhạy bén
                        This new headteacher, Mr Collins – he’s meant to be pretty switched on.
                        Ông Collins hiệu trưởng mới này hẳn là khá nhạy bén.
                        The ones who were going to succeed were those who acted more efficiently and were more switched on.
                        Những người sẽ thành công là những người hành động hiệu quả hơn và nhạy bén hơn.

    http://khmt.123.st

    Sponsored content


    Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 2 trang]

    Chuyển đến trang : 1, 2  Next

    Permissions in this forum:
    Bạn không có quyền trả lời bài viết

     

    Ghi rõ nguồn khi copy các bài viết từ Website này.
    Bản quyền thuộc Khoa học Máy tính. Số lượt truy cập tính đến hiện tại:Website counter
    Modified skin by Nguyễn Anh Cường. Developed by Members of http://khmt.123.st

    Free forum | © PunBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Sosblogs.com