Đại học Lê Quý Đôn - 236 Hoàng Quốc Việt - Hà Nội

Chia sẻ kiến thức mọi mặt của các lớp cao học CNTT, Học viện Kỹ thuật Quân sự




Chào mừng đã đến với forum khmt.123.st
  • Bạn chưa đăng kí (hoặc chưa đăng nhập) nên quyền lợi của bạn sẽ bị hạn chế. Việc đăng kí làm thành viên hoàn toàn miễn phí, sau khi đăngkí bạn có thể post bài, tham gia thảo luận , nhìn thấy link ở những box hạn chế ... và rất nhiều quyền lợi khác. Thủ tục đăng kí rất nhanh chóng và đơn giản, hãy Đăng kí làm thành viên !
  • Nếu bạn quên mật khẩu, xin nhấn vào đây !
  • Nếu bạn gặp trục trặc trong vấn đề đăng kí hoặc không thể đăng nhập, hãy liên hệ với chúng tôi.




  • Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

    1 Hành động và trạng thái on Wed May 11, 2011 2:50 pm

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    ACTION VERBS & STATE VERBS
    (Các động từ chỉ hành động và trạng thái)
    8.1 Action verbs:

    Action verbs là các động từ chỉ hành động như go, buy, eat, stop, realize... Các động từ chỉ hành động này có thể bao gồm các hoạt động của tay chân như swim, walk...; của lời nói như say, report... ; hoặc của nhận thức như decide, expect, think...

    Các động từ chỉ hành động có thể kết hợp với -ing để tạo thành các thì tiếp diễn (progressive tenses).

    8.2 State verbs:

    State verbs là các động từ chỉ trạng thái, sự không biến đổi hoặc di chuyển như be, have, seem, consist, exist, possess, contain, belong...; các hoạt động tình cảm như like, love, hate...; hoạt động tri thức như know, understand, believe...

    Các động từ chỉ trạng thái không thể kết hợp với -ing để tạo thành các thì tiếp diễn (progressive tenses). Những câu sau đây sai vì các động từ thuộc loại state verbs:

    *I am seeing that lovely girl.
    *We are having a wonderful holiday.
    *I am thinking that we should accept it.

    Tuy nhiên, một số động từ chỉ trạng thái khi mang nghĩa khác lại trở thành động từ chỉ hành động. Khi đó, chúng có thể dùng với các thì tiếp diễn:
    STATE VERBS ACTION VERBS
    He is very witty.-------------------------------->He is being very witty. (= speaking in a very witty manner)
    We have a beautiful garden.--------------------->We're having breakfast. (= eating)
    I think we should go now.------------------------>I am thinking about the new proposal. (= considering)
    I expect so.------------------------------------->They're expecting trouble. (= waiting for)
    The picture looks beautiful.----------------------->We are looking at the picture. (= directing our eyes at)
    This flower smells very strange.------------------->I am smelling these new perfumes. (= sniff, use your nose)
    He appeared excited. ---------------------------->He's appearing in a film. (= playing a part)
    I love holidays.---------------------------------->I am loving every minute of this holiday. (= enjoying)
    I hope you don't mind the noise.------------------>Mary is minding the baby while we are out. (= taking care of)

    8.3 Một số động từ ở dạng phân từ (participle) cũng là động từ chỉ trạng thái. Đây là các động từ về mặt hình thức giống với Thụ động cách nhưng không thể chuyển đổi sang câu chủ động tương đương:

    (a) The boy closed the door a moment ago.
    (b) The door was closed by the boy a moment ago.
    (c) Now the door is closed.

    (a) John broke the vase this morning.
    (b) The vase was broken by John this morning.
    (c) Now the vase is broken.

    Các động từ (closed, broke) trong câu (a) là các động từ chỉ hành động. Chúng có các hình thức thụ động tương đương như trong (b), với 'by' là giới từ chỉ tác nhân của hành động. Các câu (c) không phải là câu thụ động; chúng chứa động từ be + hình thức tương tự như quá khứ phân từ (closed, broken) nhưng thật ra đó chỉ là những phân từ chỉ trạng thái, có chức năng như tính từ mà thôi.

    http://khmt.123.st

    2 Đang on Wed May 11, 2011 3:02 pm

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    Chữ "Đang" trong tiếng Việt và tiếng Anh

    Tiếng Anh phân biệt 2 kiểu "đang"
    - Đang hành động, chỉ hành động cục bọ: Dùng thì tiếp diễn, ví dụ: He is writing a letter. Nàng đang viết 1 lá thư.
    - Đang trạng thái, chỉ trạng thái thường dài hơn: Dùng to be + on/in + danh từ trạng thái. Ví dụ: She is in love. Nàng đang yêu

    Có thể nói rõ hơn: She is writing a letter because she is in love. Nàng dang viết thư bởi nàng đang yêu. Lúc này hành động viết thư chỉ là chốc lát, còn trạng thái yêu có tính chất lâu dài hơn. Không nói she is loving

    Trước danh từ trạng thái là giới từ on hoặc in nhưng ở đây sử dụng khác nhau.
    - Dùng on khi trạng thái là chủ động, có thể sắp xếp được. Ví dụ: he is on duty, hắn đang trực nhật. She is on diet , nàng đang ăn kiêng...
    - Dùng in khi trạng thái bị động, thường là do một hoàn cảnh nào đó ảnh hưởng đến trạng thái. Ví dụ she is in tears. Nàng đang khóc.

    http://khmt.123.st

    3 To have on Wed May 11, 2011 3:12 pm

    Admin


    Quản trị viên
    Quản trị viên
    Sử dụng động từ trực tiếp khi mô tả hoặc đề cập đến hành động đó.
    Khi nói đến một loạt các hành động đan xen, thì dùng động từ to have.

    Người Việt hay nói "Tôi đang ăn cơm" nếu dịch thô thiển sang tiếng Anh là I'm eating rice , nhưng thực tế không thể dịch như thế. Vì "ăn cơm" hay "uống rượu" chỉ là một hành động trong một loạt hành động (như gắp, rót, chấm mắm, và cơm, nhâm nhi...) nên người Anh sẽ dùng to have.

    Ví dụ: Tôi đang ăn cơm --> I'm having a meal.
    Tôi đang tắm -----------> I'm having a bath.
    Tôi đang hút thuốc -----> I'm having a cigarettes.

    Người Anh khi nói có (sở hữu) thường ghép have + got, còn chỉ có bọn Mỹ thì bỏ got nên sẽ thấy lộn xộn thôi.

    http://khmt.123.st

    Sponsored content


    Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

    Permissions in this forum:
    Bạn không có quyền trả lời bài viết

     

    Ghi rõ nguồn khi copy các bài viết từ Website này.
    Bản quyền thuộc Khoa học Máy tính. Số lượt truy cập tính đến hiện tại:Website counter
    Modified skin by Nguyễn Anh Cường. Developed by Members of http://khmt.123.st

    Free forum | © PunBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Free blog